Bộ 38 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 Tải nhiều

38 Đề thi học kì 1 môn Toán 3 được VnDoc sưu tầm, chọn lọc tổng hợp các dạng bài tập toán lớp 3 học kỳ 1 trọng tâm, giúp các em học sinh ôn tập, củng cố, rèn luyện kỹ năng giải Toán 3, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 1 lớp 3. Để học tốt Toán lớp 3, các em hãy cùng luyện đề thi toán lớp 3 kì 1 có đáp án dưới đây. Hi vọng đề kiểm tra Toán lớp 3 học kì 1 này sẽ giúp học sinh ôn tập và đạt kết quả cao trong các bài thi môn Toán lớp 3 chính thức.

Chắc hẳn các bậc phụ huynh và thầy cô đang cần nhiều đề thi học kì 1 Toán lớp 3 cho các em luyện tập tại nhà khi mà kì thi cuối học kì 1 lớp 3 đang tới rất gần, để các em không bị bỡ ngỡ khi bước vào các đề thi chính thức sắp diễn ra, thầy cô và phụ huynh hãy tải các đề dưới đây về cho các em tự luyện vào cuối tuần. Chúc các em học tốt!

I. Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2021 - 2022

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 1

Phần I. Trắc nghiệm: Khoanh trước câu trả lời đúng

Câu 1:

a) \frac{1}{4} của 16 là:… Số cần điền là: (M1-0,5đ)

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

b) Chữ số 6 trong số 461 có giá trị là: (M1-0,5đ)

A. 600

B. 60

C. 61

D. 46

c) Có 4 con trâu và 20 con bò. Số trâu bằng một phần mấy số bò? (M3-0,5đ)

A. \frac{1}{4}

B. \frac{1}{20}

C. \frac{1}{16}

D. \frac{1}{5}

d) Hình bên có mấy góc vuông? (M1-0,5đ)

Toán lớp 3 học kì 1

A. 3

B. 4

C. 5

D. 6

Câu 2: Chu vi hình vuông có cạnh 5cm là: (M2-0,5đ)

A. 20

B. 25

C. 20cm

D. 25cm

Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm (M2 – 1đ)

4m 3dm = …….........dm5hm 2dam = ……........m
4580g = …….......kg.............g2kg 6g = …...............g

Câu 4: Giá trị của biểu thức 65 - 12 × 3 là (M2-0,5đ)

A. 29

B. 159

C. 39

D. 19

Câu 5: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)

Đồng hồ bên chỉ:

A. 10 giờ 10 phút

B. 2 giờ 10 phút

C. 10 giờ 2 phút

D. 2 giờ kém 10

Toán lớp 3 kì 1

II. PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 6. Đặt tính rồi tính: (M1- 2đ)

a. 492 + 359

b. 582 – 265

c. 114 x 8

d. 156 : 6

Câu 7. Tính giá trị biểu thức: (M2- 1đ)

468 + 32 x 7 = ...........................

..................................................

584 – 123 x 3 = ........................

.................................................

Câu 8: Giải bài toán (M3- 1đ)

Một cửa hàng gạo có 127 kg gạo nếp. Số gạo tẻ gấp 3 lần số gạo nếp. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki - lô - gam cả gạo nếp và tẻ?

Câu 9: (M4- 1đ)

Tìm một số biết rằng nếu lấy số đó cộng với số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau thì được 587.

Đáp án Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 1

Phần I. Trắc nghiệm

Câu 1. Mỗi ý khoanh đúng được 0,5đ

a. B

b. B

c. D

d. C

Câu 2. C (0.5đ)

Câu 3. Điền đúng mỗi ý được 0,25đ

Câu 4. A ( 0.5đ)

Câu 5. A ( 1đ)

Phần II. Tự luận

Câu 6. (2đ): Mỗi phép tính đúng 0,5 đ

Toán lớp 3 học kì 1

Câu 7: (1 điểm)

468 + 32 x 7 = 468 + 224

= 692 (0,25đ)

584 – 123 x 3 = 584 - 369

= 215 (0,25đ)

Câu 8: (1đ)

Một cửa hàng gạo có 127 kg gạo nếp. Số gạo tẻ gấp 3 lần số gạo nếp. Hỏi cửa hàng có tất cả bao nhiêu ki - lô - gam cả gạo nếp và tẻ?

Số gạo tẻ là:

127 x 3 = 381 kg

Tất cả số gạo nếp và gạo tẻ là:

127 + 381 = 508 kg

Câu 9. (1đ)

Số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là 102

Số cần tìm là: 587 - 102 = 485

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số gồm 7 trăm và 7 đơn vị là số:

A. 707

B. 77

C. 770

D. 777

Câu 2. Có bao nhiêu số tròn trăm lớn hơn 500

A. 2 số

B. 5 số

C. 3 số

D. 4 số

Câu 3. Bảng lớp hình chữ nhật có chiều dài 4m, chiều rộng 2m. Chu vi bảng là

A. 8m

B. 42 m

C. 6 m

D. 12 m

Câu 4. Số lớn là 54, số bé là 9. Vậy số lớn gấp số bé

A. 54 lần

B. 9 lần

C. 6 lần

D. 4 lần

Câu 5. Cho dãy số: 9; 12; 15;...; ...; ... Các số thích hợp để điền vào chỗ chấm là

A. 18, 21, 24

B. 16, 17, 18

C. 17,19,21

D . 18, 20, 21

Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác?

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2020 - 2021 - Đề 5

A. 4

B. 5

C. 6

D. 7

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:

a. 102 x 6

b. 77 x 3

c. 405 : 3

d. 840 : 8

Câu 2. (1 điểm) Tìm x:

a. 231 - x = 105

b. x – 86 = 97

Câu 3. (2 điểm) Túi thứ nhất chứa 63kg gạo. Số gạo ở túi thứ hai gấp 3 lần ở túi thứ nhất. Hỏi cả hai túi chứa bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

Câu 4. (2 điểm) Năm nay bố Lan 45 tuổi. 5 năm trước tuổi Lan bằng \frac{1}{5} tuổi của bố. Hỏi năm nay Lan bao nhiêu tuổi?

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán - Đề 2

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1

Câu 2

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

A

D

D

C

A

D

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Học sinh tự Đặt tính rồi tính.

Câu 2. (1 điểm) Tìm x:

a. 231 - x = 105

x = 231 – 105

x = 126

b. x – 86 = 97

x = 97 + 86

x = 183

Câu 3. (2 điểm)

Túi thứ hai chứa số ki-lô-gam gạo là:

63 × 3 = 189 (kg)

Cả hai túi chứa số ki-lô-gam gạo là:

63 + 189 = 252 (kg)

Đáp số: 252 kg

Câu 4. (2 điểm)

5 năm trước bố có số tuổi là:

45 − 5 = 40 (tuổi)

5 năm trước Lan có số tuổi là:

40 : 5 = 8 (tuổi)

Năm nay Lan có số tuổi là:

8 + 5 = 13 (tuổi)

Đáp số: 13 tuổi.

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 3

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh trước câu trả lời đúng

Câu 1 (1đ): M1

a. Số nào lớn nhất trong các số sau:

A. 295

B. 592

C. 925

D. 952

b. Số liền sau của 489 là:

A. 480

B. 488

C. 490

D. 500

Câu 2 (1đ): M2

a. Chu vi hình chữ vuông có cạnh 4cm là

A. 8

B. 8cm

C. 16

D. 16cm

b. 5hm + 7 m có kết quả là:

A. 57 m

B. 57 cm

C. 507 m

D. 507 cm

Câu 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S (1đ)

a. Phép chia cho 7 có số dư lớn nhất là 7. M1

b. Tháng 2 một năm có 4 tuần và 1 ngày. Tháng 2 năm đó có 29 ngày. M2

B. PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1 (2đ): Đặt tính rồi tính: (M2)

a. 492 + 359

b. 582 – 265

c. 114 x 8

d. 156 : 6

Bài 2: ( 1 đ) Tính giá trị biểu thức: (M3)

a. 139 + 603 : 3

……………………

……………………

……………………
b. 164 : (32: 8)

……………………

……………………

……………………

Bài 3 (1đ): Tìm X (M3)

a. X – 258 = 347

……………………

……………………

……………………

b. X x 9 = 819

……………………

……………………

……………………
Bài 4 (2đ): Cửa hàng gạo có 232kg gạo. Cửa hàng đã bán đi \frac{1}{4} số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (M3)

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Bài 5 (1đ):

a. Tìm một số biết rằng. Lấy số đó nhân với số lớn nhất có 1 chữ số thì được 108 (M4)

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

b. Tính nhanh: (M4)

115 + 146 + 185 + 162 + 138 + 154

…………………………………………………………………………………………

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán - Đề 3

A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi đáp án đúng 0,5 đ

Câu 1: a. D. 952 b. C. 490

Câu 2 a. D. 16cm b. C. 507 m

Câu 3: a. S b. Đ

B. PHẦN TỰ LUẬN:

Bài 1 (2đ): Mỗi phép tính đúng 0,5 đ

Đáp án Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán năm 2019 - 2020

Bài 2: (1 đ) Mỗi phần đúng được 0,5đ

c. 139 + 603 : 3

= 139 + 201

= 340

d. 164 : ( 32: 8 )

= 164 : 4

= 41

Bài 3 (1đ): Mỗi phần đúng được 0,5đ

a. X – 258 = 347

X = 347 + 258

X = 605

b. X x 9 = 819

X = 819 : 9

X = 91

Bài 4 (2đ):

Bài giải

Cửa hàng đã bán đi số gạo là : 0,5đ

232: 4 = 58 (kg) 0,5đ

Cửa hàng còn lại số gạo là : 0,25đ

232 – 58 = 174 (kg) 0,5đ

Đáp số: 174kg gạo 0,25đ

Bài 5 (1đ): Mỗi phần đúng 0,5 đ

a. Số lớn nhất có 1 chữ số là 9

Số cần tìm là: 108 : 9 = 12

b. Tính nhanh:

115 + 146 + 185 + 162 + 138 + 154

= (115 + 185) + (146 + 154) + (162 + 138)

= 300 + 300 + 300 = 300 x 3 = 900

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 4

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1. Số nhỏ nhất có 4 chữ số là:

A. 1011

B. 1001

C. 1000

D. 1010

Câu 2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Tìm một số biết rằng: nếu giảm số đó đi 4 lần, sau đó thêm 24 thì được 29.

A. 10

B. 20

C. 30

D. 26

Câu 3. Cha 35 tuổi, con 7 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha?

A. \frac{1}{5}

B. \frac{1}{9}

C. \frac{1}{7}

D. \frac{1}{3}

Câu 4. Một hình vuông có chu vi 176m. Số đo cạnh hình vuông đó là

A. 128 m

B. 13 m

C. 44 m

D . 88 m

Câu 5. 526 mm = ... cm ... mm. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là

A. 52 cm 6 mm

B. 50 cm 6 mm

C. 52cm 60 mm

D. 5cm 6 mm

Câu 6. An có 7 nhãn vở. Bình có số nhãn vở gấp 5 lần số nhãn vở của An. Chi có số nhãn vở gấp 2 lần số nhãn vở của Bình. Hỏi Chi có bao nhiêu nhãn vở?

A. 60 nhãn vở

B. 70 nhãn vở

C. 80 nhãn vở

D. 90 nhãn vở

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Tìm x:

a) x x 5 = 225

b) x : 4 = 121

Câu 2. (2 điểm) Cửa hàng Bà Lan mua 640 kg đậu đen, và mua số đậu xanh bằng \frac{1}{8} số đậu đen. Hỏi cửa hàng mua tất cả bao nhiêu kg đậu đen và đậu xanh?

Câu 3. (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m. Tính chu vi mảnh vườn đó?

Câu 4. (1 điểm) Hãy vẽ một hình có hai góc vuông, đánh dấu kí hiệu góc vuông vào hình đã vẽ

Đáp án Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 4

Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm:

Câu 1Câu 2Câu 3Câu 4Câu 5Câu 6
CBACAB

Phần II. Tự luận (7 điểm)

Câu 1. (2 điểm) Tìm x:

a) x x 5 = 225

x = 225 : 5

x = 45

b) x : 4 = 121

x = 121 x 4

x = 484

Câu 2. (2 điểm)

Cửa hàng bà Lan mua số kg đậu xanh là:

640 : 8 = 80 (kg)

Cửa hàng bà Lan mua tất cả số kg đậu đen và xanh là:

640 + 80 = 720 (kg)

Đáp số: 720 kg

Câu 3. (2 điểm)

Chu vi mảnh vườn là

(35 + 20) x 2 = 110 (m)

Đáp số: 110 m

Câu 4. (1 điểm)

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán

II. Bộ 37 đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán

Đề thi học kì 1 môn Toán 3 - Đề 1

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số liền trước của 160 là:

A. 161

B. 150

C. 159

D. 170

b) Một cái ao hình vuông có cạnh 6 m. Chu vi của hình vuông đó là:

A. 4m

B. 36 m

C. 10 m

D. 12 cm

c) 9m 8cm = …. cm . Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

A. 98

B. 908

C. 980

D . 9080

d) Gấp 7 lít lên 8 lần thì được:

A. 15 lít

B. 49 lít

C. 56 lít

D. 65 lít

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

*Giá trị của biểu thức

a) 2 + 8 x 5 = 50...

b) 32 : 4 + 4 = 12....

Bài 3: Tính nhẩm

7 x 6 = …….

8 x 7 = ….....

63 : 9=…….

64 : 8 =…….

Bài 4: Đặt tính rồi tính

487 + 302

660 – 251

124 x 3

845 : 7

Bài 5: Tìm x:

a) X : 6 = 144

b) 5 x X = 375

Bài 6: Một quyển truyện dày 128 trang. An đã đọc được \frac{1}{4} số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu trang truyện nữa mà An chưa đọc?

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

Đề thi học kì 1 môn Toán 3 - Đề 2

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm).

63 : 7 = ……

35 : 5 = ……….

42 : 6 = ……..

56 : 7 = ……..

Câu 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm):

a) 235 ´ 2 =

b) 630 : 7 =
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Câu 3: Thực hiện tính (2 điểm).

a) 205 + 60 +3 = ………..

b) 462 + 7 – 40 = …………….

Câu 4: (3 điểm)

Số bò nhiều hơn số trâu là 28 con. Biết rằng số trâu là 7 con. Hỏi số trâu bằng một phần mấy số bò?

Bài giải
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………...

Câu 5:

Một hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng là 20m. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

Bài giải
……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………

Đề thi học kì 1 môn Toán 3 - Đề 3

I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đúng

1. Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:

A.100

B.799

C.744

D. 689

2. Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:

A.924

B. 304

C.6

D. 912

3. 7m 3 cm = ....... cm:

A. 73

B. 703

C. 10

D. 4

4. Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

A. 75 quyển

B. 30 quyển

C. 60 quyển

D. 125 quyển

5. Có 7 con vịt, số gà nhiều hơn số vịt 56 con. Hỏi số vịt bằng một phần mấy số gà?

A. \frac{1}{8}

B. \frac{1}{9}

C. \frac{1}{10}

D. \frac{1}{7}

6. Một chiếc bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 1dm. Chu vi miếng bìa đó là bao nhiêu đề – xi – mét?

A. 52dm

B.70cm

C.7dm

D. 70 dm

7. Hình vẽ dưới đây có mấy góc vuông?

Bộ 36 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

8. 8 x 7 < □ x 8

A. 7

B. 5

C. 8

D. 6

II/ Phần tự luận (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

267 + 125 – 278

538 – 38 x 3

....................................................................................................................................

..............................................................................................................................

Bài 2. Tìm X: (2 điểm)

X : 7 = 100 + 8

X x 7 = 357

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

Bài 3: (2 điểm)

Một cửa hàng có 453 kg gạo, đã bán được \frac{1}{3} số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo?

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

............................................................................................................................................

38 Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán có đáp án hệ thống các kiến thức đã học dành cho các em học sinh tham khảo giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng giải Toán 3, ôn tập và rèn luyện kiến thức chuẩn bị cho đề thi cuối học kì 1 lớp 3 đạt kết quả cao. Tất cả các đề thi lớp 3 đều kèm đáp án và hướng dẫn giải chi tiết bao gồm những dạng câu hỏi và bài tập thường gặp để chuẩn bị cho bài thi cuối kì sắp tới. Đây cũng là tài liệu hữu ích để phụ huynh dạy và học cùng con ở nhà. Thầy cô và phụ huynh chỉ việc tải về và in ra cho các em cùng luyện tập nhé!

Xem thêm:

Như vậy, VnDoc.com đã gửi tới các bạn 38 Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3. Ngoài Đề thi học kì 1 môn Toán 3 trên, các em học sinh có thể tham khảo môn Toán lớp 3 nâng caobài tập môn Toán lớp 3 đầy đủ khác, để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đề thi học kì 1 lớp 3 Tải nhiều

Đánh giá bài viết
2.902 781.508
Sắp xếp theo
    Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán Xem thêm