Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 theo Thông tư 22

Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 là đề thi định kì cuối học kì 1 mới nhất gồm môn Toán, Tiếng Việt có đáp án và bảng ma trận đề thi học kì 1 lớp 1 theo Thông tư 22 kèm theo giúp các em ôn tập, hệ thống, củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho các bài thi học kì 1 lớp 1. Đồng thời đây cũng là tài liệu tham khảo hữu ích cho các thầy cô khi ra đề thi học kì cho các em học sinh.

Thông báo: Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 1, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 1 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 1. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

1. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm học 2019 - 2020 theo Thông tư 22

Trường Tiểu học …..

Lớp: 1 ……

Họ và tên:…………………

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC: 2019-2020

MÔN TOÁN LỚP 1

Ngày kiểm tra:…………………………..

Thời gian:40 phút (không kểthời gian phát đề)

PHÒNG

SỐ BÁO DANH

(Do thí sinh ghi)

Chữ ký giám thị

Mã phách

ĐIỂM

Chữ ký giám khảo 1

Chữ ký giám khảo 2

Mã phách

Bằng số

Bằng chữ

I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Các số nhỏ hơn 8:

A. 4, 9, 6, 0

B. 0, 4, 6, 7

C. 9, 6, 4, 10

Câu 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

A. 6

B. 4

C. 2

D. 5

Câu 3. Các số: 1, 3, 7, 2, 10 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 1, 3, 7, 2, 10

B. 7, 10, 2, 3, 1

C. 10, 7, 3, 2, 1

D.1, 2, 3, 7, 10

Câu 4. Số cần điền vào phép tính 7 + 0 = 0 + …. Là:

A. 0

B. 7

C. 1

D. 10

Câu 5. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán

A. 6

B. 5

C. 8

D. 4

II. Tự luận (5 điểm)

Câu 1 Tính

Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán

Câu 2: <, >, =

5 + 3 .... 9

4 + 6 .... 6 + 2

7 + 2..... 5 + 4

2 + 4 .... 4 + 2

Câu 3: Tính

Đề thi học kì 1 lớp 1

Câu 4. Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (2 điểm)

Có: 8 quả chanh

Ăn: 2 quả chanh

Còn lại: ...quả chanh?

.....................................................................................

2. Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm học 2019 - 2020 theo Thông tư 22

I. Trắc nghiệm (5 điểm)

Mỗi câu đúng đạt 1 điểm

1. b 2. a 3. d 4. b 5. b

II. Tự luận (5 điểm)

Câu 1 (1 điểm):

Đề thi học kì 1 lớp 1

Câu 2 (1 điểm)

5 + 3 < 9

4 + 6 > 6 + 2

7 + 2 = 5 + 4

2 + 4 = 4 + 2

Câu 3 (1 điểm):

5 + 4 = 9

10 - 8 = 2

4 + 4 = 8

7 - 3 = 4

Câu 4. Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (2 điểm)

Có: 8 quả chanh

Ăn: 2 quả chanh

Còn lại: ...quả chanh?

Còn lại: 8 - 2 = 6 quả chanh.

3. Ma trận Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm học 2019 - 2020 theo Thông tư 22

Mạch kiến thức,

kĩ năng

Số câu và số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 4

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1. Số học:

Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10

Số câu

1

1

1

2

1

Số điểm

1

1

1

2

1

Câu số

1

3

2

Cộng, trừ trong phạm vi 10

Số câu

1

1

1

1

2

2

Số điểm

1

1

1

1

2

2

Câu số

2

6

4

8

Viết phép tính thích hợp với hình vẽ.

Số câu

1

1

Số điểm

2

2

Câu số

9

2. Hình học:

Nhận dạng các hình đã học.

Số câu

1

1

Số điểm

1

1

Câu số

5

Tổng

Số câu

2

1

1

1

3

1

5

4

Số điểm

2

1

1

1

3

2

5

5

4. Ma trận nội dung kiểm tra học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019 - 2020

Mạch kiến thức, kĩ năng

Mức 1 (40%)

Mức 2 (40%)

Mức 3 (20%)

Mức 4 (00%)

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

ĐỌC

1. Đọc thành tiếng ( 7đ )

Số câu hỏi

1

2

3

- Đọc đúng đoạn văn xuôi, văn vần có độ dài khoảng từ 15 - 20 chữ, tốc độ đọc 20 chữ/1 phút.

Số điểm

5

5

- Tìm được tiếng, từ chứa âm, vần đã học.

Số điểm

1

1

( Phần nghe – nói : 1đ lồng ghép Kiểm tra Viết CT )

Câu số

1

2,3

2.Đọc hiểu văn bản ( 3 đ )

Số câu hỏi

2

2

1

5

- Hiểu nghĩa (biểu vật) của một số từ ngữ thuộc chủ đề Gia đình; Nhà trường; Thiên nhiên - đất nước

Số điểm

1

1

- Biết điền âm, vần vào chỗ trống để hoàn chỉnh từ ngữ, hoàn chỉnh câu văn

Số điểm

1

1

2

Câu số

1,2

3,4

5

VIẾT

1. Kiểm tra viết chính tả ( 7 đ )

Số câu hỏi

1

- Chép đúng câu, đoạn văn có độ dài khoảng từ 15 đến 20 chữ, tốc độ viết 20 chữ/15 phút, trình bày được bài viết theo mẫu.

Số điểm

7

7

-Trả lời được câu hỏi và thể hiện điều muốn biết dưới dạng câu hỏi.( nghe – nói : thuộc phần Đọc )

Số điểm

1

1

Câu số

1

2

2. Kiểm tra kiến thức Tiếng Việt ( 3 đ )

Số câu hỏi

2

2

1

5

- Biết điền âm, vần vào chỗ trống để hoàn chỉnh từ ngữ, hoàn chỉnh câu văn

Số điểm

1

1

2

-Biết nói lời đề nghị, chào hỏi, chia tay trong gia đình, trường học.

Số điểm

1

1

Câu số

6,7

8,9

10

CỘNG

( Đọc hiểu & KTTV )

Số câu

4

4

2

10

Số điểm

2

2

2

6

Câu số

1,2,6,7

3,4,8,9

5,10

5. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2019 - 2020 theo Thông tư 22

A. PHẦN ĐỌC

Đề số 1

I. ĐỌC THÀNH TIẾNG:

Cây dây leo

Bé tí teo

Ở trong nhà

Lại bò ra

Cánh cửa sổ

Và nghển cổ

Lên trời cao. . .

Câu hỏi 1 : Tìm tiếng trong bài có vần “eo”?

Câu hỏi 2 : Tìm tiếng trong bài có vần “ên”?

Đề số 2

Về mùa thu, dòng sông phẳng lặng, sóng gợn lăn tăn. Dưới sông từng đàn cá tung tăng bơi lội.

Câu hỏi 1: Tìm tiếng trong bài có vần “ăn”?

Câu hỏi 2: Tìm tiếng trong bài có vần “ăng”?

II. ĐỌC HIỂU: Đọc bài và làm theo yêu cầu

Ban ngày, Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà. Tối đến, Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con.

Khoanh tròn chữ cái ( A, B, C, D ) trước ý trả lời đúng.

Câu 1 : Ban ngày, Sẻ đi đâu ? (M1)

A. Đi kiếm rơm

C. Đi kiếm bạn

B. Đi kiếm ăn

D. Đi kiếm tổ

Câu 2 : Sẻ âu yếm đàn con vào thời gian nào ? (M1)

A. Sáng sớm

C. Đêm về

B. Giữa trưa

D. Tối đến

Câu 3 : Điền vần “anh/ ang” vào chỗ chấm (M2)
- cây b. . `. . .

- bánh c . . . . .

- cây ch . . . . .

- nắng chang ch . . . . .

Câu 4: Điền “rì rào / rầm rầm / lao xao / thao thao” vào chỗ chấm (M2)

  • Suối chảy . . . . . . . . .
  • Gió reo . . . . . . . . . . .

Câu 5:

a) Chim Sẻ thường sống ở đâu?

……………………………………………………………………………

b) Hãy kể tên 2 con chim?

……………………………………………………………………………

B. PHẦN VIẾT

I. VIẾT CHÍNH TẢ:

Học sinh nhìn bảng (chữ in) chép vào giấy kẻ ô li (chữ viết):

Các cháu chơi với bạn

Cãi nhau là không vui

Cái miệng nói xinh thế

Chỉ nói điều hay thôi.

II. KIẾN THỨC TIẾNG VIỆT:

Câu 6: Điền vần “oi / ôi ” vào chỗ chấm (M1)

  • đ . . . đũa
  • ống kh. ́ . .

Câu 7: Điền vần “ ch / tr ” vào chỗ chấm (M1)

  • nhà tr ̣ . .
  • cây . . . e

Câu 8: Nối các ô chữ để thành câu (M2)

Đề thi học kì 1 lớp 1

Câu 9: Con gì ? (M2)

Đề thi học kì 1 lớp 1
Câu 10: Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống (M3)

a. Luỹ . . . . . . . . xanh (che / tre).

b. Bố thay . . . . . . . xe (yêng/ yên).

6. Đáp án Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2019 - 2020 theo Thông tư 22

A) PHẦN ĐỌC:

I) ĐỌC THÀNH TIẾNG (7 điểm)

Tiêu chí

2 điểm

1,5 điểm

1 điểm

0,5 điểm

0 điểm

- Đọc to, rõ ràng (1đ)

To đủ nghe; rõ tiếng

Chưa to ; chưa rõ

- Đọc đúng (2đ)

Sai 0-2 lỗi

Sai 3-4 lỗi

Sai 5-6 lỗi

> 6 lỗi

- Tốc độ đọc (2đ)

15 – 20 tiếng/phút

15 -20
tiếng/phút

10 - 15
tiếng/phút

< 10
tiếng/phút

-Ngắt nghỉ hơi (1đ)

Sai 0-2 lỗi

Sai 3 lỗi

= > 4 lỗi

* Trả lời câu hỏi (1đ)

Đúng và đầy đủ

Đúng ; chưa đầy đủ

Chưa đúng.

II. ĐỌC HIỂU (3 điểm)

Câu hỏi

Đáp án đúng

Số điểm

Câu 1

B

0,5

Câu 2

D

0,5

Câu 3

Cây bàng, cây chanh, bánh canh, nắng chang chang

0,5

Câu 4

Rì rào / lao xao

0,5

Câu 5
(dự kiến)

ở trong tổ

1

Sáo, sơn ca

B/ PHẦN VIẾT: (10 điểm)

1. Chính tả: (7 điểm)

Tiêu chí

2 điểm

1 điểm

0 điểm

- Đúng chữ thường, cỡ nhỏ (2đ)

Đúng kiểu chữ; cỡ chữ

Đúng kiểu chữ; chưa đúng cỡ chữ

Không đúng kiểu chữ; cỡ chữ

- Đúng từ ngữ, dấu câu (2đ)

Sai 0-4 lỗi

Sai 5-7 lỗi

> 7 lỗi

- Tốc độ viết : 20 chữ/ 15phút (2đ)

Đủ số chữ

Sót 1 - 4 chữ

> 4 chữ

- Trình bày (1đ)

Sạch đẹp; rõ ràng

Chữ không rõ nét; có tẩy xóa

* Viết câu diễn đạt (1đ)

Đúng trọng tâm câu hỏi.

Chưa đúng trọng tâm câu hỏi.

2. Kiến thức tiếng Việt: (3 điểm)

Câu hỏi

Đáp án đúng

Số điểm

Câu 6

đôi đũa, ống khói

0,5

Câu 7

Nhà trọ, cây tre

0,5

Câu 8

Lá khế đu đưa/ Lũ trẻ mê chơi

0,5

Câu 9

(con) gà / (con) ngựa

0,5

Câu 10
(dự kiến)

Luỹ tre

0.5

Yên xe

0.5

7. Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2018 - 2019 theo Thông tư 22

PHÒNG GD&ĐT ………………

TRƯỜNG TIỂU HỌC………….

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học 2018- 2019

MÔN: TOÁN LỚP 1

(THỜI GIAN: 40 phút)

Họ và tên học sinh: ……………………………………….. Lớp: …………………......

Điểm bằng số: …………… Điểm bằng chữ: ………………………………………….

Giáo viên chấm: …………………………………... Chữ kí:…………………………..

A. TRẮC NGHIỆM (5đ)

KHOANH VÀO ĐÁP ÁN ĐÚNG

Câu 1 (0,5đ): Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất có một chữ số là:

A. 10 B. 9 C. 8 D. 7

Câu 2 (0,5đ): Dấu điền vào chỗ chấm của: 5 + 4….. 4 + 5 là:

A. > B. < C. =

Câu 3 (0,5đ): 9 – 4 + 3 =?

A. 8 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 4 (1đ): Cho dãy số: 1, 3, ……, 7, 9. Số điền vào chỗ chấm là:

A. 2 B. 4 C. 6 D. 5

Câu 5 (1đ): 9 -.... = 1

A. 10 B. 9 C. 8 D. 7

Câu 6 (1đ): Xếp các số: 9, 2, 8, 1, 5, 7, 4

a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: ………………………………………………

b) Theo thứ tự từ lớn đến bé:………………………………………………

Câu 7 (0,5đ):

Có: 7 cái kẹo

Ăn: 3 cái kẹo

Còn lại: …. cái kẹo?

A. 2 B. 3 C. 4 D. 5

B. TỰ LUẬN (5Đ)

Câu 1: (1đ)

a. Tính:

6 + 4 – 5 =

…………………

…………………

…………………

4 + 3 + 2 =

…………………

…………………

…………………

b. Đặt tính rồi tính

10 - 6

…………………

…………………

…………………

3 + 6

…………………

…………………

…………………

Câu 2: (2đ)

Có: 10 xe máy

Đã bán: 7 xe máy

Còn lại: ? xe máy

Câu 3 (1đ):

Đề thi Toán lớp 1 cuối kì 1

Hình vẽ bên có:

- Có………hình vuông

- Có………hình tam giác là: ………….

………………………………………………

……………………………………………….

……………………………………………..

Câu 4 (1đ): Số?

Đề thi Toán lớp 1 cuối kì 1

8. Đáp án Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2018 - 2019 theo Thông tư 22

A, TRẮC NGHIỆM (5Đ)

Câu số

1

2

3

4

5

6

7

Đáp án

B

C

A

D

C

C

Điểm

0,5

0,5

0,5

1

1

1

0,5

Câu 6: Mỗi phần a,b đúng cho 0,5 đ

B. TỰ LUẬN (5Đ)

Câu 1 (1 điểm): Mỗi phép tính đúng cho 0,25đ

Câu 2 (2 điểm): HS ghi được phép tính đúng

Câu 3 (1điểm):

  • Nêu đủ các điểm 3 hình vuông (0,25đ)
  • Đánh số và nêu đủ 6 hình tam giác, (0,5đ)
  • Nêu 5 hình tam giác (0,25đ)
  • Nêu 4 hình không cho điểm

Câu 4: 1 điểm: Mỗi ô điền đúng cho 0,25 đ

a, 6 0 b) 10 2

Đề thi học kì 1 lớp 1 môn Toán

Đề số 1

Phần I: Trắc nghiệm

Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả của phép tính 10 - 3 là:

A. 10 B. 7 C. 6

Câu 2: 9 bé hơn số nào sau đây:

A. 8 B. 9 C. 10

Câu 3: Điền số nào vào chỗ chấm trong phép tính để có 6 + .... = 10

A. 2 B. 4 C. 3

Câu 4: Kết quả của phép tính 9 - 4 - 3 là:

A. 3 B. 1 C. 2

Câu 5:

Có: 8 quả chanh

Ăn: 2 quả chanh

Còn lại: ...quả chanh?

A. 5 B. 6 C. 4

Phần II: Tự luận

Câu 6: Viết các số 2, 5, 9, 8

a. Theo thứ tự từ bé đến lớn:...........................................................................................

b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .........................................................................................

Câu 7: Tính

Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 theo TT 22

Câu 8: <, >, =

5 + 3 .... 9 4 + 6 .... 6 + 2

7 + 2..... 5 +4 2 + 4 .... 4 + 2

Câu 9: Tính

5 + = 9 10 - = 2

+ 4 = 8 - 3 = 4

Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 theo TT 22

Câu 11: Điền dấu và số thích hợp để được phép tính đúng.

= 7

Câu 12: Trong hình dưới đây có ... hình vuông?

Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 theo TT 22

>> Tham khảo đề thi mới nhất: Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 năm 2017 - 2018 theo Thông tư 22

9. Bảng ma trận đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2018 - 2019

Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 theo TT 22

Đề số 2

I. Trắc nghiệm: (3 điểm)

* Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Số bé nhất trong các số: 7, 0, 5, 9, là:

A. 7 B. 0 C. 5 D. 9

Câu 2: Kết quả của phép tính: 10 - 4 = ........

A. 6 B. 4 C. 5 D. 7

Câu 3: Điền dấu ở chỗ chấm là: 7 + 2 ....... 5 + 5

A. + B. > C. < D. =

Câu 4: Kết quả của phép tính 9 + 1 – 1 = ........

A. 10 B. 7 C. 8 D. 9

Câu 5: Số thích hợp ở là: 7 + = 4 + 6

A. 3 B. 0 C. 10 D. 6

Câu 6: Các số 2, 5, 7, 4 được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. 7, 5, 4, 2 B. 2, 5, 4, 7 C. 2, 4, 5, 7 D. 2, 3, 4, 5

II. Tự luận (7 điểm)

Bài 1: Tính

a,

6 + 4 = 4 + 5 = 3 + 7 – 2 =

6 – 4 = 10 – 3 = 5 – 3 + 8 =

b,
Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

Bài 2: >, <, =

9 – 2 .... 10 3 + 6 .... 6 + 3

8 + 1 ..... 7 8 – 5 .... 3 + 1

Bài 3: Số □

a/ 10 – □ = 3 b/ 6 + 3 = 4 + □

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Có: 10 quả bóng

Cho: 4 quả bóng

Còn lại: .... quả bóng?

Đề thi cuối học kỳ 1 lớp 1 môn Toán số 3

A/ Phần trắc nghiệm: (5 điểm)

Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Câu 1. Xếp các số: 0, 9, 4, 6 theo thứ tự từ bé đến lớn:

A. 4, 9, 6, 0 B. 0, 4, 6, 9 C. 9, 6, 4, 0

Câu 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 = ?

A. 6 B. 4 C. 2 D. 5

Câu 3. Đoạn thẳng dài nhất là?

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

A. Đoạn thẳng CD
B. Đoạn thẳng MN
C. Đoạn thẳng AB

Câu 4. Hình bên có mấy hình tam giác?

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

A. 1 hình tam giác
B. 2 hình tam giác
C. 3 hình tam giác

Câu 5. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông?

A. 6 B. 5 C. 8 D. 4

B. Phần tự luận (5 điểm)

Câu 6: Tính

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

b) 8 - 4 =

5 + 5 =

Câu 7: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

Câu 8: Hình vẽ bên có:

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 1

- Có ............hình tam giác
- Có ............hình vuông

10. Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2018 - 2019

Đề số 1

A. Bài kiểm tra đọc:

I. Đọc thành tiếng:

1- Đọc đúng, to, rõ ràng các vần: in, ay, ot, ôn, ông.

2- Đọc các từ ngữ: công viên, chó đốm, xà beng, củ gừng, cây cầu.

3- Đọc câu - đoạn:

Con suối sau nhà rì rầm chảy. Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

II. Đọc hiểu:

1- Điền vào chỗ trống:

- ng hay ngh: .......ệ sĩ ........ã tư

- en hay ên: mũi t.... con nh....

2- Nối ô chữ cho phù hợp:

Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 theo TT 22
B. Kiểm tra viết

1- Viết các vần:

ia, im, ung, at.

2- Viết các từ ngữ:

viên phấn, cánh diều, chim cút, nền nhà.

3- Viết đoạn thơ:

bay cao cao vút

chim biến mất rồi

chỉ còn tiếng hót

làm xanh da trời.

>> Tham khảo bộ đề mới nhất: Bộ đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm học 2017 - 2018

11. Đáp án Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2018 - 2019

A. KIỂM TRA ĐỌC: (5 điểm)

I. Đọc thành tiếng (3 điểm)

1. Đọc thành tiếng các vần (1điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/vần

2- Đọc thành tiếng các từ ngữ (1 điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, tốc độ đọc phù hợp: 0,2 điểm/ từ ngữ.

3- Đọc câu - đoạn (1điểm)

- Đọc đúng, to, rõ ràng, trôi chảy: 0,5 điểm/câu

II. Đọc hiểu (2 điểm)

1. Chọn được vần thích hợp điền vào chỗ trống: (1 điểm)

2. Nối được từ đơn giản (1 điểm)

- Mỗi lỗi sai trừ 0,25 điểm/ từ

B. KIỂM TRA VIẾT: (5 điểm)

1- Viết các vần (1 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/ vần

2- Viết các từ ngữ (2 điểm)

- Viết đúng, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,25 điểm/vần

- Viết đúng, không đều nét, không đúng cỡ chữ: 0,2 điểm/vần

3- Viết câu (2 điểm)

- Viết đúng các từ ngữ trong khổ thơ, thẳng dòng, đúng cỡ chữ: 0,5 điểm/1 dòng thơ.

12. Bảng ma trận Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2018 - 2019

Bộ đề thi học kì 1 lớp 1 theo TT 22

Đề thi hết học học kỳ 1 lớp 1 số 2

I. Kiểm tra đọc: (3 điểm)

Bài 1: Đọc thành tiếng: Gv cho học sinh bốc thăm phiếu đọc và đọc một đoạn văn.

Bài 2: Đọc hiểu: 1 điểm

Đọc thầm đoạn văn sau và khoanh vào ý trả lời đúng

Mỗi năm có bốn mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông. Mùa Xuân tiết trời ấm áp, cây cối đâm chồi nảy lộc. Mùa Hạ nóng bức, ve sầu kêu inh ỏi. Thu đến, bầu trời trong xanh mát mẻ. Đông về rét ơi là rét.

1. Mỗi năm có mấy mùa?

A. Hai mùa B. Bốn mùa C. Ba mùa D. Năm mùa

2. Mùa Hạ tiết trời như thế nào?

A. Mát mẻ B. Rét C. Nóng bức D. Ấm áp

II. Phân tích ngữ âm: (2 điểm)

Bài 3. Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần chỉ có âm chính và đưa vào mô hình: (lan, ca, oan)

Bài 4. Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần chỉ có âm đệm và âm chính và đưa vào mô hình: (hoa, chia, lăn ).

Bài 5. Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần chỉ có âm chính và âm cuối và đưa vào mô hình: (quang, ban, xoăn).

Bài 6. Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần có đủ âm đệm, âm chính và âm cuối và đưa vào mô hình: (cương, mình, xoan).

Bài 7. Tìm trong các tiếng dưới đây tiếng chứa vần có nguyên âm đôi và đưa vào mô hình: (bay, miệng, bóng).

III. Viết:

Bài 8. Viết chính tả (nghe viết): (3 điểm)

Giáo viên đọc cho học sinh viết bài: "Trâu ơi" (Viết 4 dòng đầu "Trâu ơi......quản công") (SGK Tiếng Việt công nghệ giáo dục, tập 3, trang 18).

Bài 9. Điền vào chỗ trống (1 điểm)

a. Điền chữ c/k/q:

.....uê hương ......ủ nghệ .....im chỉ món ....uà

b. Điền chữ ng/ngh:

Bé ....a đi chơi nhà bà .......iêm. Bà .......ồi bên bé kể chuyện cho bé .....e

Đề số 3

Câu 1: Viết âm, vần (6 điểm) giáo viên đọc cho học sinh chép

v; kh; ng; uôn; yêm; ương

Câu 2: Viết tiếng, từ: (2 điểm) giáo viên đọc cho học sinh viết

thư, nhà, cây cau, dừa xiêm

Câu 3: Viết câu (2 điểm) – giáo viên viết lên bảng cho học sinh nhìn chép

Anh chị em trong nhà

Câu 4: (1 điểm)

a) (0,5 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

k hay c:

cái ......éo

kéo ......o

b) (0,5 điểm) Chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống:

ung hay ông:

con c ...........

kh .............. cửa

B. CÁCH CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT PHẦN VIẾT (10 điểm) viết theo cỡ chữ vừa

Câu 1. Viết âm, vần: 6 điểm

- Viết đúng theo cỡ chữ đúng đạt: 1 điểm (nếu viết đúng mà chưa đúng cỡ chữ thì mỗi vần trừ 0,5 điểm)

Câu 2. Viết tiếng, từ: 2 điểm

- Viết đúng theo cỡ chữ đúng: 0,5 điểm (nếu viết đúng mà chưa đúng cỡ chữ thì trừ 0,25 điểm)

Câu 3. Viết câu: 1 điểm

- Viết đúng câu chính xác và đúng mẫu chữ đạt 1 điểm, viết đúng không đúng cỡ chữ thì trừ 0,5 điểm, viết mắc quá 5 lỗi không cho điểm.

Câu 4: (1 điểm)

a) 1 điểm: điền đúng mỗi chỗ chấm đạt 0,25 điểm

b) 1 điểm: điền đúng mỗi chỗ chấm đạt 0,25 điểm

Phần Đọc, hiểu

A. Đề (Đọc thành tiếng)

Câu 1: Đọc vần: 5 điểm (mỗi học sinh đọc 5 vần)

y

ăn

m

ương

êm

yêm

iêng

iu

ơn

tr

r

ong

l

t

ia

un

h

uôi

inh

ch

e

ôm

gi

ưng

ươi

Câu 2: Đọc từ: 2 điểm (mỗi học sinh đọc 4 từ)

Cá trê

Con chồn

Cá rô

Nhà ga

Đèn pin

Rổ khế

Cái yếm

Làng xóm

Xe chỉ

Rừng tràm

Chú ý

Chữ số

Con đường

Lá mạ

Vươn vai

Sư tử

Câu 3: Đọc câu (2 điểm) mỗi học sinh đọc 1 câu.

a. Thứ tư bé Hà thi vẽ

b. Lúa trên nương đã chín

c. Cừu chạy theo mẹ ra bờ suối

d. Trên trời may trắng như bông

B. Đọc (đọc hiểu)

Câu 4: Đọc (hiểu) - 2 điểm (10 phút):

Nối theo mẫu

Đề thi học kì 1 lớp 1

CÁCH ĐÁNH GIÁ CHẤM ĐIỂM

Câu 1: Đọc âm, vần: 5 điểm (mỗi học sinh đọc 5 vần)

Đọc đúng, to, rõ ràng 1 điểm/vần

Đọc đúng chậm, thiếu dấu thanh 0,25 điểm/vần

Câu 2: Đọc tiếng, từ: 2 điểm (mỗi học sinh đọc 2 tiếng 2 từ)

Đọc đúng 2 tiếng 2 từ đạt 2 điểm (1 từ đạt 0,5 điểm)

Câu 3: 2 điểm:

Đọc đúng 2 dòng (câu) thơ đạt 2 điểm

Đọc không chính xác 1 tiếng trừ 0,25 điểm

Câu 4: 2 điểm

Nối đúng 2 câu đạt 2 điểm. Nối đúng 1 câu đạt 1 điểm.

Đánh giá bài viết
125 256.425
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 lớp 1 Xem thêm