Cách làm bài từ nối tiếng Anh tốt nghiệp THPT 2020

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập Miễn phí
Trang chủ: https://vn doc.c om/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
KỸ NĂNG LÀM Đ THI THPT QUC GIA 2020 MÔN ANH
TỪ NỐI - CONJUNCTIONS
I. Định nghĩa liên t: Liên từ các từ dùng để nối các từ loại, cụm từ hay mệnh đề trong câu.
II. Phân loại liên từ:
1. Liên từ kết hợp:
- Liên từ kết hợp ng để nối các từ, cụm t cùng loại hoặc những mệnh đề ngang hàng nhau
(tính từ với tính từ, danh từ với danh từ ).
- Các liên từ kết hợp thể là:
And (và)
I love trees and flowers. (Tôi yêu cây và hoa.)
But (nhưng)
She is very rich but mean. (Cô y rt giàu nhưng keo kit.)
So (vì vy)
She works hard, so she deserves it. (Cô y làm vic chăm ch vì vy
cô y xng đáng điu đó.)
Nor (cũng
không)
I don’t like banana nor orange. (Tôi không thích chui mà cũng
không thích cam.)
Or (hoc)
You can go there by bike or by bus. (Bn có thế đến đó bng xe
đp hoc xe buýt.)
Yet (tuy
nhiên)
She said she didn’t love him, yet he still loved her. (Cô y nói rng
cô y không yêu anh ta tuy nhiên anh ta vn yêu cô y.)
For (vì)
She cannot go shopping, for it is raining. (Cô y không th ra ngoài
mua sm vì tri đang mưa.)
+ Lưu ý: Khi c liên từ nối hai mệnh đề trong một câu, ta cần thêm dấu phẩy (,) sau mệnh
đề thứ nhất trước liên từ.
Eg. He loves watching films, but his mother hates it. (Anh y thích xem phim nhưng m
anh ta thì ghét.)
2. Tương liên t:
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập Miễn phí
Trang chủ: https://vn doc.c om/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
- Một vài liên từ thường kết hợp với các từ khác để tạo thành c tương liên từ. Chúng thường
được sử dụng theo cặp để liên kết các cụm từ hoặc mệnh đề chức năng tương đương nhau
về mặt ngữ pháp.
- Các tương liên từ thể là:
Not only.but also:
Không ch.mà còn
I like playing not only volleyball but also basketball. (Tôi
thích chơi không ch bóng chuyn mà c bóng r
na.)
Not.but:
không phi.mà
là....
The winner is not Tom but Peter. (Ngưi chiến thng
không phi Tom mà là Peter.
As.as: như
She is as beautiful as her mother. (Cô y cũng đp như
m cô y.)
Both.and:
c.và
Both my parents and I like travelling. (C b m tôi và
tôi đu thích đi du lch.)
Either.or:
hoc.hoc
I want either a sandwich or a pizza. (Tôi mun mt chiếc
sandwich hoc mt chiếc pizza.)
Neither.nor:
không.cũng không
He drinks neither wine nor beer. (Anh y không ung
rưu cũng không ung bia.)
Whether.or:
liu có.hay không
I haven’t decided whether to go abroad to study or stay at
home. (Tôi vn chưa quyết đnh có đi hc nưc
ngoài hay nhà.)
No sooner.than:
va mi.thì đã
No sooner had they gone out than it rained heavily. (H
va mi ra ngoài thì tri mưa.)
Hardly.when:
/Scarcely.when:
va mi.thì đã
Hardly/Scarcely had I received the bachelor degree when I
was employed. (Tôi va mi nhn đưc bng đi hc
thì tôi đã đưc tuyn dng.)
3. Liên t ph thuc:
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập Miễn phí
Trang chủ: https://vn doc.c om/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
- Liên từ phụ thuộc dùng để kết nối các từ, cụm từ hoặc mệnh đề chức năng khác nhau -
mệnh đề phụ với mệnh đề chính trong câu.
- Liên từ phụ thuộc thường đứng đầu mệnh đề phụ thuộc.
3.1. Liên t ch thi gian:
- Các liên từ chỉ thời gian thể là:
Once
(t khi)
Once you understand this problem, you will find no
difficulty.
(t khi n hiu đưc vn đ này n s
không thy nó khó na.)
When
(Khi)
When she comes back, she will buy food.
(Khi cô y v cô y s mua thc n.)
As soon as
(Ngay sau khi)
As soon as I finish the homework, I will go to sleep.
(Ngay sau khi làm ong ài tp tôi s đi ng.)
While
(Khi/Trong khi)
While I was in China, I went out a lot.
(Khi tôi Trung uc tôi đi chi rt nhiu.)
By the time
(Tnh cho ti lc)
By the time I came home, everyone had slept.
(Khi tôi v ti nhà mi ngưi đã đi ng ht
ri.)
As
(Khi)
Someone called me as I was taking a bath.
(Ai đó đã gi tôi khi tôi đang tm.)
Since
(T khi)
I have lived here since I was 10 years old.
(Tôi sng đy t khi tôi 1 tui.)
Before
(Trưc khi)
She had known the truth before I told her.
(ô y đã it s tht trưc khi tôi nói cho cô
y.)
After
(Sau khi)
He came after the train had left.
(Anh y ti sau khi chuyn tàu ri đi.)

Tổng hợp các từ nối trong tiếng Anh

Dạng bài tập Tìm từ nối tiếng Anh hoàn thành câu là một trong những dạng bài chắc chắn xuất hiện trong đề thi THPT Quốc Gia môn tiếng Anh 2020. Trong tài liệu dưới đây, VnDoc.com tổng hợp toàn bộ các loại từ nối câu trong tiếng Anh, cũng như định nghĩa, cách sử dụng từ nối trong tiếng Anh và 40 câu trắc nghiệm tiếng Anh khác nhau giúp các em áp dụng những kiến thức đã học trên đây vào bài tập thực tiễn. 

Bước đầu tiên quan trọng nhất khi làm dạng bài này đó là đọc đề, xác định yêu cầu của để và nét nghĩa cần tìm. Đọc đề để biết đề yêu cầu tìm loại từ nối câu nào để hoàn thành câu cô nghĩa.

Đọc đề để đoán nghĩa từ cần điền. Đọc và dịch cả 2 vế trong câu, hay 2 câu liền nhau để có thể tìm ra nét nghĩa cần tìm vào chỗ trống.

Trên đây là Hướng dẫn cách dùng Từ nối câu trong tiếng Anh. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia năm 2020 các môn khác như: Thi thpt Quốc gia môn Tiếng Anh 2020, Thi thpt Quốc gia môn Toán 2020, Thi thpt Quốc gia môn Văn 2020 ,.... có trên VnDoc.com.

Đề thi THPT Quốc Gia được tải nhiều

Bên cạnh tài liệu ôn thi THPT Quốc gia 2020 môn Anh trên đây, VnDoc.com đã tổng hợp rất nhiều bộ đề ôn thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2020 các môn khác nhau như:

  1. Bộ đề thi thử THPT Quốc gia 2020 môn Toán
  2. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Văn
  3. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Anh
  4. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Lý
  5. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Hóa
  6. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Sinh
  7. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Sử
  8. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn Địa
  9. Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2020 môn GDCD

Mời bạn đọc nhấp vào từng link trên đây để có thể download đề thi + đáp án các môn học hiệu quả.

Đánh giá bài viết
1 148
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Bí quyết làm bài thi tốt Xem thêm