Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 2 Nitrogen – Sulfur

Mô tả thêm:

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 2 Nitrogen – Sulfur sách Kết nối tri thức giúp bạn học tổng hợp lại kiến thức của cả nội dung chương. Cùng nhau luyện tập nha!

  • Thời gian làm: 25 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Phản ứng tạo khí N2

    Cho các phản ứng sau :

    (1) Cu(NO3)2 \overset{t^{o} }{ightarrow}

    (2) NH4NO2 \overset{t^{o} }{ightarrow}

    (3) NH3 + O2 \overset{t^{o} cao, xt }{ightarrow}

    (4) NH3 + Cl2 \overset{t^{o} }{ightarrow}

    (5) NH4Cl

    (6) NH3 + CuO

    Các phản ứng tạo khí N2 là:

    (2) NH4NO2 \overset{t^{o} }{ightarrow} N2 + 2H2O

    (4) 2NH3 + 3Cl2 \overset{t^{o} }{ightarrow} N2 + 6HCl

    (6) 2NH3 + 3CuO \overset{t^{o} }{ightarrow} N2 + 3Cu + 3H2O

  • Câu 2: Thông hiểu

    Nhận định đúng về nitric acid

    Nội dung nào sau đây đúng khi nói về nitric acid?

    Dung dịch nitric acid tinh khiết là chất lỏng không màu.

    Nitric acid tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần giải phóng khí nitrogen dioxide ngay ở điều kiện thường khi có ánh sáng.

    Nitric acid có tính oxi hóa mạnh có thể ăn mòn được hầu hết kim loại trừ Au và Pt

    Nitric acid là một acid mạnh, trong dung dịch loãng phân li hoàn toàn.

  • Câu 3: Thông hiểu

    Dung dịch tác dụng với khí NH3 dư thu được kết tủa

    Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch nào dưới đây để thu được kết tủa?

    AlCl3 tác dụng với NH3 tạo ra kết tủa trắng Al(OH)3

    AlCl3 + 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl

    CuCl2 tạo kết tủa nhưng tan trong NH3

    CuCl2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 ↓ + 2NH4Cl

    Cu(OH)2 + 4NH3 → [Cu(NH3)4](OH)2 (tan)

  • Câu 4: Nhận biết

    Tìm nhận định đúng

    Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 đặc?

    Dung dịch H2SO4 đặc có oxi hóa mạnh.

  • Câu 5: Nhận biết

    Kim loại không phản ứng với H2SO4 loãng

    Kim loại nào dưới đây không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?

    Kim loại Ag không phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng

  • Câu 6: Thông hiểu

    Tính chất của HNO3

    HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do

    HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, nhưng dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu vàng là do dung dịch HNO3 bị phân hủy 1 phần tạo thành một lượng nhỏ NO2.

  • Câu 7: Thông hiểu

    Tính chất hóa học của sulfur

    Khi tham gia phản ứng hóa học sulfur thể hiện tính oxi hóa hoặc tính khử. Trong phương trình dưới đây, phương trình nào sulfur vừa đóng vai trò là chất khử vừa đóng vai trò là chất oxi hóa?

    Phương trình sulfur vừa đóng vai trò là chất khử vừa đóng vai trò là chất oxi hóa là:

    4S0 + 6NaOH (đặc) \overset{t^{\circ } }{ightarrow} 2Na2S-2 + Na2S+22O3 +3H2O

  • Câu 8: Nhận biết

    Xác định khí X

    Mưa acid là hiện tượng nước mưa có lẫn các hạt acid làm cho nước mưa có độ pH nhỏ hơn 5,6. Mưa acid gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường, cây trồng và cả sức khỏe con người. Nguyên nhân chủ yếu gây ra hiện tượng mưa acid là do khí SO2 và khí X đã gây ô nhiễm không khí. Khí X có thể là

     Nguyên nhân chủ yếu của hiện tượng mưa acid là khí SO2 và khí NOx (ví dụ: NO2, ...).

  • Câu 9: Vận dụng

    Tính thể tích nitrogen cần dùng để điều chế 2 lít ammonia

    Để điều chế 2 lít ammonia từ nitrogen và hydrogen với hiệu suất 50% thì thể tích nitrogen cần dùng ở cùng điều kiện là

    N2 + 3H2 \leftrightharpoons 2NH3

    Theo phương trình phản ứng:

    VH2 = \frac33.VNH3 = 6 lít

    Do hiệu suất 50% nên:

    VH2 thực tế = VH2/50% = 6/50% = 12 lít

  • Câu 10: Vận dụng

    Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3

    Hỗn hợp X gồm 2 chất khí N2 và H2 có tỉ lệ mol 1 : 4. Nung X với xúc tác ta được hỗn hợp khí Y, trong đó sản phẩm NH3 chiếm 20% theo thể tích (biết các khí đo cùng điều kiện). Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là:

     Ta thấy: \frac{1}{1}  < \frac{4}{3} nên hiệu suất tính theo N2

    Phương trình

    N2 +

    3H2

    2NH3

    Ban đầu

    1

    4

     

    Phản ứng

    x

    3x

    2x

    Sau phản ứng

    1 - x

    4-3x

    2x

    → ∑nsau = 1 - x + 4 - 3x + 2x = 5 - 2x (mol)

    Trong hỗn hợp sau phản ứng, NH3 chiếm 20% theo thể tích nên ta có:

    \begin{array}{l}\frac{{2x}}{{5 - 2x}}.100\%  = 20\%  \Rightarrow x = \frac{5}{{12}}\\ \Rightarrow {n_{{N_2}pu}} = x = \frac{5}{{12}}\\ \Rightarrow \% H = \frac{{{n_{{N_2}pu}}}}{{{n_{{N_2}bd}}}}.100\% \\ = \frac{{\frac{5}{{12}}}}{1}.100\%  = 41,67\% \end{array}

  • Câu 11: Nhận biết

    Nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh

     Vì sao nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh?

    Nitrogen lỏng có thể được sử dụng để làm lạnh nhanh vì nitrogen hóa lỏng ở nhiệt độ rất thấp (-196oC).

  • Câu 12: Nhận biết

    Khí tạo dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

    Dung dịch tạo bởi khí nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

    NH3 là base, khi tan trong nước tạo dung dịch có môi trường base \Rightarrow làm quỳ tím hóa xanh.

  • Câu 13: Vận dụng cao

    Tính khối lượng muối khan

    Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) (ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:

    Ta có: nNO = 0,06 mol

    Quy đổi hỗn hợp oxit sắt thành Fe và O

    Gọi nFe = x mol; nO = y mol

    Ta có 56x + 16y = 11,36 (1)

    Quá trình nhường electron:

    Fe0 - 3e → Fe3+

    x → 3x

     

    Quá trình nhận electron:

    O0 + 2e → O-2

    y → 2y

    N+5 + 3e → N+2

    0,18 ← 0,06

    Áp dụng định luật bảo toàn electron, ta có:

    3x = 2y + 0,18 (2)

    Từ (1) và (2)

    → x = 0,16 mol và y = 0,15 mol

    ⇒ mFe(NO3)3 = 0,16. 242 = 38,72 (g).

  • Câu 14: Vận dụng

    Tính khối lượng muối tạo ra

    Cho 1,35 gam hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2. Dung dịch sau phản ứng tác dụng với dung dịch NaOH dư, không thấy khí thoát ra. Tính khối lượng muối tạo ra trong dung dịch.

    Áp dụng định luật bảo toàn electron ta có:

    ne cho = ne nhận = 3.nNO + nNO2 = 3.0,01 + 0,04 = 0,07 mol

    nNO3- (trong muối) = ne cho = 0,07 mol

    ⇒ mNO3- = 62.0,07 = 4,34 gam

    mmuối = mkim loại + mNO3- = 1,35 + 4,34 = 5,69 gam.

  • Câu 15: Nhận biết

    Dung dịch phản ứng được với NH3

    Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

     Phương trình phản ứng

    ZnCl2 + 6NH3 → (Zn(NH3)6)Cl2

    2NH3 + AlCl3 + 3H2O → Al(OH)3 ↓ + 3NH4Cl

  • Câu 16: Nhận biết

    Thành phần của mưa acid

    Không khí bị ô nhiễm sulfur dioxide có khả năng gây nên mưa acid. Trong thành phần của loại mưa này chứa

    Trong thành phần của mưa acid chứa sulfuric acid.

  • Câu 17: Vận dụng

    Tính số gam muối thu được

    Cho 4,48 lít (đktc) khí SO2 hấp thụ hoàn toàn vào 200 ml dung dịch NaOH 1,5M, sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối?

    nSO2 = 0,2 mol

    nNaOH = 0,3 mol

    Xét tỉ lệ: 

    \frac{{{n_{NaOH}}}}{{{n_{S{O_2}}}}} = \frac{{0,3}}{{0,2}} = 1,5

    Do tỉ lệ trên bằng 1,5 nên tạo 2 muối là NaHCO3 (a mol) và Na2SO3 (b mol)

    Phương trình phản ứng:

    SO2 + 2NaOH → Na2SO3 + H2O

    a ← 2a ← a

    SO2 + NaOH → NaHSO3

    b ← b ← b

    Theo phương trình (1) và (2) ta có hệ phương trình

    \left\{ \begin{array}{l}a + b = 0,2\\2a + b = 0,3\end{array} ight. \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 0,1\\b = 0,1\end{array} ight.

    mNa2SO3 = 0,1.126 = 12,6 gam

    mNaHSO3 = 0,1.104 = 10,4 gam

    Tổng số gam muối là: 12,6 + 10,4 = 23 gam.

  • Câu 18: Nhận biết

    Bảo quản nitric acid

    Ta thường thấy nitric acid được bảo quản trong các lọ tối màu là vì

    Nitric acid tinh khiết kém bền, bị phân hủy một phần giải phóng nitrogen dioxide (NO2) ngay ở điều kiện thường khi có ánh sáng. Do đó nitric acid được bảo quản trong các lọ tối màu.

  • Câu 19: Nhận biết

    Hợp chất N có số oxi hóa +1

    Hợp chất nào sau đây nitrogen có số oxi hoá là -3:

    Số oxi hóa của nguyên tố N trong các hợp chất:

    \overset{+2}{\mathrm N}\mathrm O,\;{\overset{+1}{\mathrm N}}_2\mathrm O,\;\mathrm H\overset{+5}{\mathrm N}{\mathrm O}_3,\;\overset{-3}{\mathrm N}{\mathrm H}_4\mathrm{Cl}.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Dựa vào tính chất để tách N2 ra khỏi không khí

    Căn cứ vào tính chất vật lí nào sau đây để tách Nitrogen ra khỏi không khí?

    Nhiệt độ hóa lỏng của N2 và O2 khác nhau → Dùng phương pháp chưng cất phân đoạn không khí để sản xuất N2

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 2 Nitrogen – Sulfur Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0

Đấu trường Đề kiểm tra 15 phút Hóa 11 Chương 2 Nitrogen – Sulfur

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo