Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Hydrocarbon không no

Bài tập câu hỏi trắc nghiệm đúng sai Hóa 11 Hydrocarbon không no

Hệ thống bài tập trắc nghiệm Hóa 11 Hydrocarbon không no tập trung vào cấu tạo phân tử, công thức tổng quát và tính chất hóa học của alkene, alkyne. Các câu hỏi được xây dựng theo nhiều mức độ từ nhận biết đến vận dụng, bám sát chương trình học. Thông qua luyện tập, học sinh dễ phát hiện lỗi sai thường gặp và nâng cao kỹ năng làm bài trắc nghiệm. Tài liệu phù hợp ôn tập kiểm tra, thi học kì và thi THPT Quốc gia.

👇Mời bạn làm bài tập Đúng sai Hydrocarbon không no dưới đây nhé

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Dẫn 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm propane, ethylene và acetylene qua dung dịch bromine dư, thấy còn 0,075 mol khí không bị hấp thụ.

    Nếu dẫn 0,3 mol khí X trên qua dung dịch silver nitrate trong ammonia thấy có 24,24 gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn. Tính phần trăm thể tích của ethylene?

    a. Khí không bị hấp thụ bởi dung dịch bromine là propane, có số mol bằng 0,075 mol.

    b. Khối lượng kết tủa thu được khi cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 chứng tỏ số mol acetylene là 0,101 mol.

    c. Phần trăm thể tích của ethylene trong hỗn hợp khí X xấp xỉ 41,33%.

    d. Số mol ethylene trong hỗn hợp khí X nhỏ hơn số mol acetylene.

    Đáp án là:

    Nếu dẫn 0,3 mol khí X trên qua dung dịch silver nitrate trong ammonia thấy có 24,24 gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn. Tính phần trăm thể tích của ethylene?

    a. Khí không bị hấp thụ bởi dung dịch bromine là propane, có số mol bằng 0,075 mol.

    b. Khối lượng kết tủa thu được khi cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 chứng tỏ số mol acetylene là 0,101 mol.

    c. Phần trăm thể tích của ethylene trong hỗn hợp khí X xấp xỉ 41,33%.

    d. Số mol ethylene trong hỗn hợp khí X nhỏ hơn số mol acetylene.

    C2H4 + Br2 →C2H4Br2 (1)

    C2H2 + 2Br2→ C2H2Br4 (2)

    CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 →AgC≡CAg↓ + 2NH4NO3 (3)

    Khí thoát ra là C3H8: 0,075 mol

    Theo pt (3) mol của C2H2 bằng mol của kết tủa và bằng 0,101 mol
    nC2H4 = 0,3 – 0,075 – 0,101 = 0,124 mol

    %V = %n =0,124.100/0,3 = 41,3%.

    a. Đúng 

    b. Đúng 

    c. Đúng 

    d. Sai vì (nC2H4 > nC2H2)

  • Câu 2: Vận dụng
    Một hydrocarbon X mạch hở trong phân tử có phần trăm khối lượng carbon bằng 85,714%.

    Trên phổ MS của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42.

    a. Khối lượng phân tử của X là 42 amu. Đúng||Sai

    b. Tên gọi của X là propyne. Sai||Đúng

    c. X không làm mất màu dung dịch thuốc tím. Sai||Đúng

    d. Dẫn 0,2 mol X qua bình đưng dung dịch bromine dư, sau phả ứng thấy khối lượng bình bromine tăng 8,4 gam. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Trên phổ MS của X có peak ion phân tử ứng với giá trị m/z = 42.

    a. Khối lượng phân tử của X là 42 amu. Đúng||Sai

    b. Tên gọi của X là propyne. Sai||Đúng

    c. X không làm mất màu dung dịch thuốc tím. Sai||Đúng

    d. Dẫn 0,2 mol X qua bình đưng dung dịch bromine dư, sau phả ứng thấy khối lượng bình bromine tăng 8,4 gam. Đúng||Sai

    Ta có %C = 85,7145 ; %H = 14,2855% và MX = 42 ⇒ X là C3H6.

    a. Đúng. Vì m/z = 42.

    b. Sai. Tên gọi của X là propene.

    c. Sai. X có làm mất màu dung dịch thuốc tím.

    d. Đúng. Khối lượng bình Br2 tăng chính là khối lượng của C3H6 hấp thụ vào ⇒ m = 0,2.42 = 8,4g

  • Câu 3: Vận dụng
    Trong phân tử alkyne X, nguyên tố hydrogen chiếm 11,111% về khối lượng.

    a. Công thức phân tử alkyne X là C4H6. Đúng||Sai

    b. Alkyne X có 3 đồng phân cấu tạo. Sai||Đúng

    c. Có 2 đồng phân cấu tạo của X phản ứng được với dung dịch silver nitrate trong ammonia. Đúng||Sai

    d. 1 mol alkyne X tác dụng tối đa với 2 mol H2 với xúc tác Ni, đun nóng. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Công thức phân tử alkyne X là C4H6. Đúng||Sai

    b. Alkyne X có 3 đồng phân cấu tạo. Sai||Đúng

    c. Có 2 đồng phân cấu tạo của X phản ứng được với dung dịch silver nitrate trong ammonia. Đúng||Sai

    d. 1 mol alkyne X tác dụng tối đa với 2 mol H2 với xúc tác Ni, đun nóng. Đúng||Sai

    a. Đúng. CnH2n-2\%H =\frac{ 2n - 2 }{14n-2} .100\% = 11,111\% ⇒ n = 4: C4H6.

    b. Sai. C4H6 có 2 đồng phân HC≡C-CH2-CH3 và CH3-C≡C-CH3.

    c. Đúng. Có 1 đồng phân tác dụng được.

    d. Đúng.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Ethylene là chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng alkene.

    Đây là hợp chất hữu cơ được sản xuất nhiều nhất trên thế giới, khoảng hơn 150 triệu tấn vào năm 2016.

    a. Ethylene là hormon sinh trưởng của thưc vật, có tác dụng làm cây màu già và quả mau chín. Đúng||Sai

    b. Ethylene không làm mất màu dung dịch bromine. Sai||Đúng

    c. Oxi hóa hoàn toàn ethylene thu được CO2 và H2O có khối lượng bằng nhau. Sai||Đúng

    d. Ethylene tác dụng với H2O có xúc tác H3PO4 thu được sản phẩm là ethanol (CH3CH2OH). Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Đây là hợp chất hữu cơ được sản xuất nhiều nhất trên thế giới, khoảng hơn 150 triệu tấn vào năm 2016.

    a. Ethylene là hormon sinh trưởng của thưc vật, có tác dụng làm cây màu già và quả mau chín. Đúng||Sai

    b. Ethylene không làm mất màu dung dịch bromine. Sai||Đúng

    c. Oxi hóa hoàn toàn ethylene thu được CO2 và H2O có khối lượng bằng nhau. Sai||Đúng

    d. Ethylene tác dụng với H2O có xúc tác H3PO4 thu được sản phẩm là ethanol (CH3CH2OH). Đúng||Sai

    a. Đúng.

    b. Sai. Có làm mất màu dung dịch Br2.

    c. Sai. Số mol CO2 và H2O bằng nhau.

    d. Đúng

  • Câu 5: Thông hiểu
    Mỗi phát biểu nào sau đây về tính chất hóa học của alkene và alkyne là đúng hay sai?

    a. Do có liên kết π kém bền trong phân tử, alkene và alkyne có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng. Đúng||Sai

    b. Hydrogen hóa hoàn toàn alkene và alkyne đều thu được alkane. Đúng||Sai

    c. Các alkyne và alkene đều có phản ứng cháy và tỏa nhiều nhiệt. Sai||Đúng

    d. Có thể phân biệt ethylene và acetylene bằng dung dịch bromine. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Do có liên kết π kém bền trong phân tử, alkene và alkyne có phản ứng đặc trưng là phản ứng cộng. Đúng||Sai

    b. Hydrogen hóa hoàn toàn alkene và alkyne đều thu được alkane. Đúng||Sai

    c. Các alkyne và alkene đều có phản ứng cháy và tỏa nhiều nhiệt. Sai||Đúng

    d. Có thể phân biệt ethylene và acetylene bằng dung dịch bromine. Sai||Đúng

    a. Đúng.

    b. Đúng.

    c. Đúng.

    d. Sai. Vì cả hai đều làm mất màu dung dịch Br2

  • Câu 6: Nhận biết
    Mỗi phát biểu nào sau đây về tính chất vật lí của alkene và alkyne là đúng hay sai?

    a. Ở điều kiện thường, các alkene và alkyne từ C2 đến C4 ở thể khí. Sai||Đúng

    b. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các alkene và alkyne nhìn chung tăng dần theo chiều tăng phân tử khối. Đúng||Sai

    c. Các alkene và alkyne đều nặng hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước. Sai||Đúng

    d. Các alkene và alkyne đều tan được trong dung môi phân cưc. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Ở điều kiện thường, các alkene và alkyne từ C2 đến C4 ở thể khí. Sai||Đúng

    b. Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các alkene và alkyne nhìn chung tăng dần theo chiều tăng phân tử khối. Đúng||Sai

    c. Các alkene và alkyne đều nặng hơn nước, ít tan hoặc không tan trong nước. Sai||Đúng

    d. Các alkene và alkyne đều tan được trong dung môi phân cưc. Sai||Đúng

    a. Sai. Trừ but-2-yne ở thể lỏng.

    b. Đúng.

    c. Sai. Các alkene và alkyne đều nhẹ hơn nước.

    d. Sai. Các alkene và alkyne đều tan được trong dung môi hữu cơ không phân cưc 

  • Câu 7: Nhận biết
    Mỗi phát biểu nào sau đây là đúng hay sai?

    a. Hydrocarbon không no là hydrocarbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đôi (C=C) hoặc liên kết ba (C≡C). Sai||Đúng

    b. Alkene là hydrocarbon không no, phân tử chứa một liên kết C=C. Sai||Đúng

    c. Alkyne là hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử chứa một liên kết C≡C. Đúng||Sai

    d. Liên kết bội là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tố bằng hai hoặc ba cặp electron góp chung. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Hydrocarbon không no là hydrocarbon mà trong phân tử chỉ chứa liên kết đôi (C=C) hoặc liên kết ba (C≡C). Sai||Đúng

    b. Alkene là hydrocarbon không no, phân tử chứa một liên kết C=C. Sai||Đúng

    c. Alkyne là hydrocarbon không no, mạch hở, phân tử chứa một liên kết C≡C. Đúng||Sai

    d. Liên kết bội là liên kết được hình thành giữa hai nguyên tố bằng hai hoặc ba cặp electron góp chung. Đúng||Sai

    a. Sai. Phân tử có chứa liên kết C=C hoặc C≡C hoặc chứa cả hai liên kết loại đó.

    b. Sai. Thiếu mạch hở.

    c. Đúng.

    d. Đúng

  • Câu 8: Nhận biết
    Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có liên kết đôi hoặc liên kết ba hoặc đồng thời cả hai liên kết đôi và liên kết ba.

    a. Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử gọi là alkene. Sai||Đúng

    b. Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử gọi là alkyne. Sai||Đúng

    c. Các chất CH2=CH2, CH2=CH-CH3, … có công thức chung là CnH2n (n ≥2) tạo thành dãy đồng đẳng của ethylene. Đúng||Sai

    d. Các chất HC≡CH, CH3-C≡CH, … có công thức chung là CnH2n-2(n ≥ 2) tạo thành dãy đồng đẳng của acetylene. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử gọi là alkene. Sai||Đúng

    b. Hydrocabon mạch hở, có một liên kết đôi C=C trong phân tử gọi là alkyne. Sai||Đúng

    c. Các chất CH2=CH2, CH2=CH-CH3, … có công thức chung là CnH2n (n ≥2) tạo thành dãy đồng đẳng của ethylene. Đúng||Sai

    d. Các chất HC≡CH, CH3-C≡CH, … có công thức chung là CnH2n-2(n ≥ 2) tạo thành dãy đồng đẳng của acetylene. Đúng||Sai

    a. Sai. Gọi là alkyne.

    b. Sai. Gọi là alkene.

    c. Đúng.

    d. Đúng 

  • Câu 9: Thông hiểu
    Mỗi phát biểu sau về đặc điểm cấu tạo của ethylene và acetylene là đúng hay sai

    a. Phân tử ethylene có 4 liên kết σ và 1 liên kết π. Sai||Đúng

    b. Phân tử acetylene có 2 liên kết σ và 2 liên kết π. Sai||Đúng

    c. Phân tử ethylene có 2 nguyên tử carbon và 4 nguyên tử hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng. Đúng||Sai

    d. Phân tử acetylene có 2 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử hydrogen nằm trên một đường thẳng. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Phân tử ethylene có 4 liên kết σ và 1 liên kết π. Sai||Đúng

    b. Phân tử acetylene có 2 liên kết σ và 2 liên kết π. Sai||Đúng

    c. Phân tử ethylene có 2 nguyên tử carbon và 4 nguyên tử hydrogen đều nằm trên một mặt phẳng. Đúng||Sai

    d. Phân tử acetylene có 2 nguyên tử carbon và 2 nguyên tử hydrogen nằm trên một đường thẳng. Đúng||Sai

    a. Sai. C2H4 có 5σ và 1π.

    b. Sai. C2H2 có 3σ và 2π.

    c. Đúng.

    d. Đúng

  • Câu 10: Nhận biết
    Mỗi phát biểu sau là đúng hay sai

    a. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon có chứa liên bội trong phân tử. Đúng||Sai

    b. Những hydrocarbon có một liên kết đôi trong phân tử là alkene. Sai||Đúng

    c. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alkene là CnH2n–2 (n ≥ 2). Sai||Đúng

    d. Alkyne là những hydrocarbon mạch hở có chứa một liên kết ba trong phân tử. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    a. Hydrocarbon không no là những hydrocarbon có chứa liên bội trong phân tử. Đúng||Sai

    b. Những hydrocarbon có một liên kết đôi trong phân tử là alkene. Sai||Đúng

    c. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alkene là CnH2n–2 (n ≥ 2). Sai||Đúng

    d. Alkyne là những hydrocarbon mạch hở có chứa một liên kết ba trong phân tử. Đúng||Sai

    a. Đúng.

    b. Sai. Hydrocarbon không no, có1 liên kết C=C,mạch hở là alkene.

    c. Sai. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alkenel là CnH2n(n ≥ 2).

    d. Đúng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (30%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Hóa 11 - Kết nối tri thức với Cuộc sống

Xem thêm