Nếu dẫn 0,3 mol khí X trên qua dung dịch silver nitrate trong ammonia thấy có 24,24 gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn. Tính phần trăm thể tích của ethylene?
a. Khí không bị hấp thụ bởi dung dịch bromine là propane, có số mol bằng 0,075 mol.
b. Khối lượng kết tủa thu được khi cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 chứng tỏ số mol acetylene là 0,101 mol.
c. Phần trăm thể tích của ethylene trong hỗn hợp khí X xấp xỉ 41,33%.
d. Số mol ethylene trong hỗn hợp khí X nhỏ hơn số mol acetylene.
Nếu dẫn 0,3 mol khí X trên qua dung dịch silver nitrate trong ammonia thấy có 24,24 gam kết tủa. Các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn. Tính phần trăm thể tích của ethylene?
a. Khí không bị hấp thụ bởi dung dịch bromine là propane, có số mol bằng 0,075 mol.
b. Khối lượng kết tủa thu được khi cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 chứng tỏ số mol acetylene là 0,101 mol.
c. Phần trăm thể tích của ethylene trong hỗn hợp khí X xấp xỉ 41,33%.
d. Số mol ethylene trong hỗn hợp khí X nhỏ hơn số mol acetylene.
C2H4 + Br2 →C2H4Br2 (1)
C2H2 + 2Br2→ C2H2Br4 (2)
CH≡CH + 2AgNO3 + 2NH3 →AgC≡CAg↓ + 2NH4NO3 (3)
Khí thoát ra là C3H8: 0,075 mol
Theo pt (3) mol của C2H2 bằng mol của kết tủa và bằng 0,101 mol
nC2H4 = 0,3 – 0,075 – 0,101 = 0,124 mol
⇒ %V = %n =0,124.100/0,3 = 41,3%.
a. Đúng
b. Đúng
c. Đúng
d. Sai vì (nC2H4 > nC2H2)