Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe năm 2019 - 2020

Đề thi tiếng Anh lớp 4 học kì 1 năm 2019 - 2020

Đề kiểm tra học kỳ 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe và đáp án dưới đây nằm trong bộ đề thi học kì 1 lớp 4 môn tiếng Anh mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi tiếng Anh lớp 4 kì 1 theo thông tư 22 gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh khác nhau giúp các em học sinh lớp 4 ôn thi tiếng Anh lớp 4 năm 2019 cuối kì 1 hiệu quả.

I. LISTENING

Task 1. Listen and tick V. There is one example.

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe

Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples.

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe

Task 3. Listen and draw lines. There is one example (0).

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe

II. READING AND WRITING

Task 1. Look and write. There is one example.

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 4 có file nghe

Task 2. Read and complete. There is one example (0).

A. swimming

B. morning

C. grandparents

D. football

E. English

F. first

0. I play ____D___ with my friends on Saturday afternoon.

1. I go _____________ every Sunday morning.

2. Do you visit your _____________ at the weekend?

3. We have _____________ on Wednesdays.

4. We don’t watch TV in the _____________.

5. My birthday is on the _____________ of December.

Task 3. Read and complete the answers. There is one example (0).

Hello, I’m Maria from West House Primary School. It’s Monday today. We have PE and Science today. I’m in the PE class now. The girls are playing badminton. The boys are playing football.
It was Sunday yesterday. I was at home. In the morning, I visited my grandparents. In the afternoon, I played tennis. In the evening, I watched TV.

0. What is the name of Maria’s school? – It’s West House Primary School.

1. What subjects does Maria have on Mondays? - She has _____________ and Science.

2. What are the boys doing now? – They’re ____________.

3. Where was Maria yesterday? – She was ____________.

4. What did she do in the morning? – She _________ her grandparents.

5. What did she do in the evening? – She _________.

ĐÁP ÁN

I. LISTENING

Task 1. Listen and tick V. There is one example.

1. A; 2. B; 3. A; 4. A; 5. B;

Task 2. Listen and tick V or cross X. There are two examples.

1. V; 2. X; 3. X; 4. V; 5. V;

Task 3. Listen and draw lines. There is one example (0).

1. B; 2. D; 3. E; 4. C; 5. A;

II. READING AND WRITING

Task 1. Look and write. There is one example.

1. Science; 2. Music; 3. Art; 4. Vietnamese; 5. English;

Task 2. Read and complete. There is one example (0).

1. A; 2. C; 3. E; 4. B; 5. F;

Task 3. Read and complete the answers. There is one example (0).

1. PE; 2. playing football; 3. at home; 4. visited; 5. watched T.V;

Trên đây là Đề kiểm tra học kì 1 tiếng Anh lớp 4 kèm giải đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 4 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 4 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 4 online, Đề thi học kì 2 lớp 4, Đề thi học kì 1 lớp 4, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
34 12.476
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm