Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh có đáp án số 1

Đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 3 có đáp án dưới đây nằm trong bộ Đề thi học kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh năm 2019 - 2020 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề thi học kì 2 Tiếng Anh lớp 3 có đáp án được biên tập bám sát đã chương trình đã học giúp học sinh lớp 3 củng cố kiến thức đã học hiệu quả và đạt điểm cao trong kì thi cuối kì 2 lớp 3 môn tiếng Anh sắp tới.

Nội dung Đề thi tiếng Anh lớp 3 cuối học kì 2 số 1

Choose the odd one out.

1. living room bedroom school
2. five parrots five kittens fifth dogs
3. spring learning playing
4. robot doll English
5. photo take map

Reorder the words to make sentences

1. weather/ What/ is/ in/ Da Nang City/ like/ the?

……………………………………………………………………

2. The / is/ on/ the/ cat/ bed.

……………………………………………………………………

3. Phong / cycling/ the/in / park/ are/ Nam/ and.

……………………………………………………………………

4. My/ is/ twenty-four/ brother/ years old.

……………………………………………………………………

5. she/ Does/ like/ teddy bear/ pink/ ?/ a/

……………………………………………………………………

Read and complete the passage.

name/ trees/ garage/ garden/ big/

Hi! My (1)…....…. is Linda. This is my house. It is big. There is a (2)…………….. in front of the
house. There are many tall (3)………………. and flowers in the garden. There is not a (4)……………….The living room is large, but the kitchen is (5) …………….., too.

Read and match

1. Do you have any toys? a. It is rainy and cold.
2. Where are you cycling? b. Yes, I have a doll.
3. What’s the weather like in Sapa? c. No, it isn't.
4. What are they doing? d. In the park.
5. Is it sunny today? e. They are drawing.

Đáp án đề thi tiếng Anh học kì 2 lớp 3 số 1

Choose the odd one out.

1 - school; 2 - fifth dogs; 3 - spring; 4 - English; 5 - take;

Reorder the words to make sentences

1 - What is the weather like in the Da Nang city?

2 - The cat is on the bed.

3 - Phong and Nam are cycling in the park.

4 - My brother is twenty-four years old.

5 - Does she like a pink teddy bear?

Read and complete the passage.

1 - name; 2 - garden; 3 - trees; 4 - garage; 5 - big;

Read and match

1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - e; 5 - c;

Nội dung Đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kỳ 2 số 2

READING:

Question I. Read and match: There is one example (0):

0. Hello, Nam.

1. Do you have any pets?

2. Where’s my coat?

3. Is that your house?

a. It’s behind the door.

b. No, it isn’t. It’s his house.

c. Yes, I do.

d. Hi, Quan. How are you?

0. ..d

1…..

2….

3….

Question II. Read and complete: There is one example (0):

singing - reading - drawing - living room

Hello, I’m Quan. My family is at home today. We are in the (0) ____living room__________. My father is (1)__________________ a picture. My mother is (2)_________________. My sister is (3)____________ a book and I am playing games. We are a happy family.

Question III. Read and circle a, b or c to complete the sentence. There is one example (0):

My name is Tony. I am ten years old. There are five people in my family. My grandfather is sixty years old. He often reads newspaper in the living room. My father is forty-five years old. My mother is young. She’s thirty-eight years old. She has a pet. It’s a parrot. Her name is Mimi. My sister is one year old.

0. The boy’s name is ______.

a. Tony b. Nam c. Peter

1. There are _____people in his family.

a. three b. four c. five

2. His grandfather is ______years old.

a. sixty b. seventy c. eighty

3. What does his grandfather often do in the living room?

a. read book b. read newspaper c. listen to music

4. His mother has a _____.

a. dog b. rabbit c. parrot

WRITING

Question IV: Look at the pictures and letters. Write the words. There is one example (0):

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh

Question V: Look and write. There is one example (0):

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh

Question VI. Reorder the words to make a sentence. There is one example (0):

0. name/ My/ Linda/ is/.

My name is Linda.

1. nice / house / the / is / very.

2. tables / the / are / near / the / bed.

3. I / listening / am / music / to.

4. is / far / it / Ho Chi Minh City / from.

Question VII. Read and write. There is one example (0):

0. What’s your name?

My name is Nga.

1. Where are you in Viet Nam?

______________________________________________.

2. What do you often do in the evening

_____________________________________________.

3. What’s the weather like in your village

_______________________________________________.

Đáp án Đề kiểm tra tiếng Anh học kì 2 lớp 3 số 2

Question I. Read and match: There is one example (0):

Đáp án: 1. c 2. a 3. b

Question II. Read and complete: There is one example (0):

Đáp án: 1. drawing 2. singing 3. reading

Question III. Read and circle a, b or c to complete the sentence. There is one example (0):

Đáp án: 1. c 2. a 3. b 4. c

Question IV: Look at the pictures and letters. Write the words. There is one example (0):

Đáp án: 1. cooking 2. sunny 3. robot

Question V: Look and write. There is one example (0):

Đáp án: 1. bedroom 2. playing football/ soccer 3. doll 4. cat

Question VI. Reorder the words to make a sentence. There is one example (0):

Đáp án:

1. The house is very nice.

2. The tables are near the bed.

3. I am listening to music.

4. It is far from Ho Chi Minh City.

Question VII. Read and write. There is one example (0):

Ví dụ:

I am Ha Noi.

I often do my homework.

It is sunny.

Trên đây là toàn bộ nội dung của Đề thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 3 có đáp án số 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 3 cả năm khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Bên cạnh nhóm Tài liệu học tập lớp 3, mời quý thầy cô, bậc phụ huynh tham gia nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi).

Đánh giá bài viết
106 20.653
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm