Sách bài tập Tiếng Anh 4 Wonderful world Unit 3 lesson 1
Sách bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1 lesson 1 trang 20 21
Giải sách bài tập tiếng Anh 4 Wonderful World unit 3 On the farm lesson 1 bao gồm đáp án các phần bài tập trong Workbook Wonderful World unit 3 lớp 4 lesson 1 giúp các em chuẩn bị bài hiệu quả.
1. Write. Viết.


Đáp án
2 - chicken (con gà)
3 - horse (con ngựa)
4 - cow (con bò)
5 - goat (con dê)
6 - sheep (con cừu)
2. Match and colour. Nối và tô màu.

Đáp án
2 - The goat is brown.
3 - The chicken is red and orange.
4 - The cow is black and white.
5 - The sheep is white.
6 - The horse is black.
Hướng dẫn dịch
1 - Con vịt màu vàng
2 - Con dê có màu nâu.
3 - Con gà có màu đỏ và cam.
4 - Con bò có màu đen và trắng.
5 - Con cừu có màu trắng.
6 - Con ngựa màu đen.
3. Listen and match. Nghe và nối.
Bài nghe

Đáp án
2 - a. The horses are tall and pretty.
3 - b. The goats are small and black.
Hướng dẫn dịch
2. Con ngựa thì cao và đẹp.
3. Con dê thì nhỏ và màu đen.
4. Write. Viết.

Đáp án
|
1. horse |
2. dog |
3. sheep |
|
4. farm |
5. goat |
6. chickens |
Hướng dẫn dịch
1. We've got a black horse
Chúng tôi có một con ngựa đen.
2. They've got a new dog
Họ có một con chó mới.
3. We've got four white sheep
Chúng tôi có bốn con cừu trắng.
4.They've got a big farm
Họ có một nông trại to.
5. I've got a goat on my T-shirt
Tôi có hình một con dê trên áo phông.
6.We've got lots of chickens
Chúng tôi có nhiều con gà.
5. Write and say. Viết và nói.

1. She’s got α pαrrot.
2. She’s got α horse.
3. He’s got some sheep.
4. She’s got some chickens.
5. He’s got α goαt.
Đáp án
2 - It's Alice.
3 - It's Paul.
4 - It's Rachel.
5 - It's Peter
Hướng dẫn dịch
1. Cô ấy có một con vẹt.
2. Cô ấy có một con ngựa.
3. Anh ấy có vài con cừu.
4. Cô ấy có vài con gà.
5. Anh ấy có một con dê.
Trên đây là Tiếng Anh lớp 4 Wonderful World unit 3 lesson 1 On the farm trang 20 21. VnDoc.com hy vọng rằng tài liệu Soạn tiếng Anh 4 trên đây sẽ giúp các em học tiếng Anh Wonderful World 4 theo từng unit hiệu quả.