Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Unit 7 lớp 4 Jobs

Lớp: Lớp 4
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Wonderful World
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF + ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Từ vựng Unit 7 lớp 4 Jobs tổng hợp đầy đủ các từ mới theo chủ đề nghề nghiệp trong chương trình Tiếng Anh 4 Wonderful Word. Bài viết cung cấp phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt, từ loại, ví dụ minh họa và mẹo ghi nhớ, giúp học sinh dễ dàng mở rộng vốn từ, phát âm chuẩn và tự tin sử dụng tiếng Anh khi nói về nghề nghiệp và ước mơ trong tương lai.

Infographic Unit 7

Phiếu từ vựng Unit 7 lớp 4 minh họa

Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Wonderful World Unit 7

Từ vựng

Phiên âm/ Phân loại

Định nghĩa

1. chef

/ʃɛf / (n)

: đầu bếp

2. doctor

/ ˈdɒktə/ (n)

: bác sĩ

3. farmer

/ˈfɑːmə/ (n)

: nông dân

4. photographer

/ fəˈtɒɡrəfə/ (n)

: nhiếp ảnh gia

5. vet

/ vɛt/ (n)

: bác sĩ thú y

6. in a hospital

/ɛn ə ˈhɒspɪtl/ (n)

: ở trong bệnh viện

7. in a restaurant

/ ɪn ə ˈrɛstrɒnt/ (n)

: trong nhà hàng

8. in a studio

/ ɪn eɪ ˈstjuːdɪəʊ/ (n)

: trong phòng quay, trường quay

9. in a clinic

/ ɪn ə ˈklɪnɪk/ (n)

: trong phòng khám

10. farm

/fɑːm/ (n)

: trang trại

11. firefighter

/ˈfaɪəˌfaɪtə/ (n)

: lính cứu hỏa

12. feed animals

/ fiːd ˈænɪmlz/ (v)

: cho các loài động vật ăn

13. job

/dʒɒb/ (n)

: công việc

14. put out fires

/ pʊt aʊt ˈfaɪəz/ (v)

: dập lửa

15. take care of

/ teɪk keər ɒv/ (v)

: chăm sóc

16. sea lion

/ˈsiː laɪən/ (n)

: sư tử biển

Bài tập Từ vựng Tiếng Anh lớp 4 Wonderful World Unit 7

Choose the odd one out.

1. A. farmer

B. farm

C. nurse

D. teacher

2. A. doctor

B. mountain

C. school

D. field

3. A. ruler

B. worker

C. rubber

D. book

4. A. father

B. mother

C. teacher

D. grandma

5. A. pupil

B. notebook

C. pencil

D. rubber

Tải file để xem trọn bộ 

Việc học tốt từ vựng Unit 7 lớp 4 Jobs sẽ giúp học sinh mở rộng vốn từ về nghề nghiệp, đồng thời nâng cao khả năng giao tiếp và sử dụng tiếng Anh trong nhiều tình huống quen thuộc. Hãy duy trì thói quen ôn tập từ mới mỗi ngày, luyện phát âm chính xác và áp dụng các từ đã học vào các bài nói, bài viết để ghi nhớ bền vững. Đừng quên khám phá thêm các bài từ vựng Tiếng Anh 4 Wonderful World theo từng Unit để xây dựng nền tảng tiếng Anh vững chắc trong suốt năm học.

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo