Số gồm 8 đơn vị, 5 chục, 1 trăm là số:
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số có ba chữ số (tiếp theo) trang 50, 51 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số gồm 8 đơn vị, 5 chục, 1 trăm là số:
Đọc đúng số: 439
Số 164 gồm:
Viêt số sau:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 9 | 6 | 1 |
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 0 | 7 |
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.
![]()
Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.
Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
Từ các thẻ số 7, 3, 2 ta có thể ghép được mấy số có 3 chữ số nào mà chữ số 3 không thuộc hàng đơn vị?
Ghép được các số là: 732, 237, 372, 327
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
Đọc đúng số: 974
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9
![]()
Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị là số 101 (đọc là: Một trăm linh một)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 5 | 105 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 5 | 105 |
Số 431 có chữ số hàng đơn vị là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: