Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.
![]()
Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số có ba chữ số (tiếp theo) trang 50, 51 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.
![]()
Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.
Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
Số 742 có chữ số hàng chục là:
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị là số 101 (đọc là: Một trăm linh một)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 5 | 105 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 5 | 105 |
Số 129 gồm:
Số 102 gồm:
Số 431 có chữ số hàng đơn vị là:
Số gồm 1 trăm và 3 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 3 đơn vị là số 103 (đọc là: Một trăm linh ba)
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Số gồm 3 chục và 5 đơn vị là:
Số gồm 3 trăm, 7 chục, 1 đơn vị là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 0 | 7 |
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9
![]()
Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: