Cho số 78. Nếu viết thêm chữ số 4 vào giữa 2 số thì ta được số mới đọc là:
Cho số 78. Nếu viết thêm chữ số 4 vào giữa 2 số thì ta được số mới là số 748.
Đọc số: Bảy trăm bốn mươi tám
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số có ba chữ số (tiếp theo) trang 50, 51 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Cho số 78. Nếu viết thêm chữ số 4 vào giữa 2 số thì ta được số mới đọc là:
Cho số 78. Nếu viết thêm chữ số 4 vào giữa 2 số thì ta được số mới là số 748.
Đọc số: Bảy trăm bốn mươi tám
Đọc đúng số: 439
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
Số 164 gồm:
Số 742 có chữ số hàng chục là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 9 | 6 | 1 |
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị là 197 (đọc là: Một trăm chín mươi bảy)
Số gồm 3 trăm, 7 chục, 1 đơn vị là:
Số gồm 9 trăm, 8 chục là:
Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
Viêt số sau:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
Đọc đúng số: 974
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 0 | 7 |
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: