Số gồm 4 trăm, 8 chục, 3 đơn vị là:
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số có ba chữ số (tiếp theo) trang 50, 51 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Số gồm 4 trăm, 8 chục, 3 đơn vị là:
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 9 | 6 | 1 |
Số 102 gồm:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9
![]()
Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9
Số gồm 9 trăm, 8 chục là:
Viêt số sau:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 7 |
Viết số: 107
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 7 |
Viết số: 107
Số gồm 8 đơn vị, 5 chục, 1 trăm là số:
Đọc đúng số: 439
Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
Số gồm 1 đơn vị, 9 chục, 6 trăm đọc là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 0 | 7 |
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
Số 431 có chữ số hàng đơn vị là:
Điền vào chỗ trống:

Số 952 gồm 9 trăm, 5 chục, 2 đơn vị.

Số 952 gồm 9 trăm, 5 chục, 2 đơn vị.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: