Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 2: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất trang 94, 95 Cánh Diều (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất trang 94, 95 sách Cánh Diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Biểu đồ tranh biểu thị số loại quả mẹ đã mua:

    Loại quả có số lượng ít nhất là:

  • Câu 2: Thông hiểu

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Mẹ có 4 chiếc bánh, mẹ chia đều bánh cho bố, mẹ, Hải và em Hòa. Như vậy, mỗi người trong gia đình Hải chắc chắn||có thể||không thể nhận được 1 chiếc bánh. 

    Đáp án là:

    Mẹ có 4 chiếc bánh, mẹ chia đều bánh cho bố, mẹ, Hải và em Hòa. Như vậy, mỗi người trong gia đình Hải chắc chắn||có thể||không thể nhận được 1 chiếc bánh. 

  • Câu 3: Vận dụng

    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Loại thú bông được bày bán nhiều nhất hơn loại thú bông được bày bán ít nhất số con là:

    Loại thú bông được bày bán nhiều nhất là Hươu cao cổ: 7 con

    Loại thú bông được bày bán ít nhất là Sóc bông: 5 con

    Hươu cao cổ nhiều hơn Sóc bông là: 7 - 5 = 2 (con)

  • Câu 4: Nhận biết

    Biểu đồ tranh biểu thị số loại quả mẹ đã mua:

    Mẹ mua số quả xoài là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số bạn yêu thích mỗi loại quả của học sinh lớp 2B:

    Loại quả yêu thích của học sinh lớp 2B

    Chọn đáp án đúng: Loại quả nào được các bạn lớp 2B lựa chọn nhiều nhất?

  • Câu 6: Nhận biết

    Biểu đồ tranh biểu thị số loại quả mẹ đã mua:

    Mẹ mua số quả táo là:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Sắp xếp tên các loại dụng cụ theo số lượng từ ít đến nhiều là:

    • Vợt cầu lông
    • Kính bơi
    • Dây nhảy
    Thứ tự là:
    • Vợt cầu lông
    • Kính bơi
    • Dây nhảy
  • Câu 8: Vận dụng

    Cho biểu đồ tranh sau:

    Số học sinh khối 2 đăng kí câu lạc bộ cuối tuần

    Trường tiểu học A mở các câu lạc bộ cho học sinh tham gia vào cuối tuần. 

    Câu lạc bộ âm nhạc có nhiều học sinh khối 2 đăng kí hơn câu lạc bộ mỹ thuật là:

    Câu lạc bộ âm nhạc có 11 bạn đăng kí

    Câu lạc bộ mỹ thuật có 9 bạn đăng kí

    Câu lạc bộ âm nhạc có nhiều hơn câu lạc bộ mỹ thuật là: 11 - 9 = 2 (bạn)

  • Câu 9: Nhận biết

    Hải gieo một con xúc xắc 6 mặt như sau:

    Khả năng mặt 6 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:

  • Câu 10: Nhận biết

    Hải gieo một con xúc xắc 6 mặt như sau:

    Khả năng mặt 5 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra loại quả mà mình thích ăn nhất:

    Kiểm đếm số bạn chọn quả dứa có:

    Có 6 bạn chọn quả dứa

  • Câu 12: Thông hiểu

    Hải gieo một con xúc xắc 6 mặt như sau:

    Gieo con xúc xắc 2 lần, khả năng mặt 1 chấm xuất hiện trước ở mặt trên là:

  • Câu 13: Nhận biết

    Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Thẻ được chọn không thể||có thể||chắc chắn lớn hơn 90.

    Đáp án là:

    Thẻ được chọn không thể||có thể||chắc chắn lớn hơn 90.

  • Câu 14: Nhận biết

    Đồ dùng học tập có số lượng nhiều nhất là:

  • Câu 15: Nhận biết

    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Phân loại: Có 4 loại dụng cụ thể thao.

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Phân loại: Có 4 loại dụng cụ thể thao.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 2: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất trang 94, 95 Cánh Diều (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo