Hải gieo một con xúc xắc 6 mặt như sau:

Khả năng mặt ít hơn 7 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất trang 94, 95 sách Cánh Diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Hải gieo một con xúc xắc 6 mặt như sau:

Khả năng mặt ít hơn 7 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:
Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số bạn yêu thích mỗi loại quả của học sinh lớp 2B:
Loại quả yêu thích của học sinh lớp 2B

Chọn đáp án đúng: Những loại quả nào có từ 10 bạn trở lên lựa chọn?
Cần phải thêm mấy chiếc thước kẻ để có số bút chì và thước kẻ bằng nhau?

Cần phải thêm số chiếc thước kẻ là: 6 - 3 = 3 (chiếc)
Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Số chiếc kính bơi thu thập được nhiều hơn vợt cầu lông||dây nhảy và quả bóng.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:
Số chiếc kính bơi thu thập được nhiều hơn vợt cầu lông||dây nhảy và quả bóng.
Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Kiểm đếm:
Có 1 bộ vợt cầu lông

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Kiểm đếm:
Có 1 bộ vợt cầu lông
Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số bạn yêu thích mỗi loại quả của học sinh lớp 2B:
Loại quả yêu thích của học sinh lớp 2B

Chọn đáp án đúng: Số bạn học sinh thích quả táo ít hơn số bạn học sinh thích quả nho là mấy bạn?
Có 10 bạn thích quả nho và 8 bạn thích quả táo.
Số bạn thích quả táo ít hơn là: 10 - 8 = 2 (bạn)
Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số.

Khả năng thẻ nhỏ hơn 10 được lấy là:
Cho biểu đồ tranh sau:
Trường tiểu học A mở các câu lạc bộ cho học sinh tham gia vào cuối tuần.
Số học sinh khối 2 đăng kí câu lạc bộ cuối tuần

Câu lạc bộ múa có số bạn đăng kí là:
Cho biểu đồ tranh sau:
Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Thẻ được chọn có thể||chắc chắn||không thể nhỏ hơn 30.

Thẻ được chọn có thể||chắc chắn||không thể nhỏ hơn 30.
Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:
Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

(Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)
Thẻ hình nào có ít bạn chọn hơn thẻ hình tròn?
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Mẹ có 4 chiếc bánh, mẹ chia đều bánh cho bố, mẹ, Hải và em Hòa. Như vậy, mỗi người trong gia đình Hải chắc chắn||có thể||không thể nhận được 1 chiếc bánh.

Mẹ có 4 chiếc bánh, mẹ chia đều bánh cho bố, mẹ, Hải và em Hòa. Như vậy, mỗi người trong gia đình Hải chắc chắn||có thể||không thể nhận được 1 chiếc bánh.
Biểu đồ tranh biểu thị số loại quả mẹ đã mua:

Mẹ mua số quả xoài là:
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Dụng cụ thu thập được nhiều nhất là dây nhảy và dụng cụ thu thập được ít nhất là vợt cầu lông||kính bơi.

Dụng cụ thu thập được nhiều nhất là dây nhảy và dụng cụ thu thập được ít nhất là vợt cầu lông||kính bơi.
Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

Em hãy cho biết: Loại thú bông nào có số lượng nhiều nhất?
Có 7 con hươu cao cổ bông
Có 6 con rùa bông
Có 6 con nhím bông
Có 5 con sóc bông
Vậy hươu cao cổ bông nhiều nhất
Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

Thẻ được chọn không thể||có thể||chắc chắn lớn hơn 90.

Thẻ được chọn không thể||có thể||chắc chắn lớn hơn 90.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: