Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 2: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất trang 94, 95 Cánh Diều (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất trang 94, 95 sách Cánh Diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình. Bài tập trắc nghiệm giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Thẻ hình chữ nhật có bao nhiêu bạn chọn?

  • Câu 2: Thông hiểu

    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Em hãy cho biết: 2 loại thú bông được bày bán trong cửa hàng có số lượng bằng nhau và bằng ... con.

    Nhím bông và rùa bông có số lượng bằng nhau (6 con)

  • Câu 3: Vận dụng

    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Số bạn chọn thẻ hình tròn nhiều hơn số bạn chọn thẻ hình chữ nhật là:

    Số bạn chọn thẻ hình vuông nhiều hơn số bạn chọn thẻ hình tam giác là:

    8 - 6 = 2 (bạn)

  • Câu 4: Thông hiểu

    Trong lọ có 2 màu bi: bi xanh và bi đỏ. Cô giáo yêu cầu Nam lấy ra 1 viên bi. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Nam có thể||không thể||chắc chắn lấy được 1 viên bi màu xanh.

    Đáp án là:

    Nam có thể||không thể||chắc chắn lấy được 1 viên bi màu xanh.

  • Câu 5: Nhận biết

    Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:

    .?.

  • Câu 6: Nhận biết

    Hải gieo một con xúc xắc 6 mặt như sau:

    Khả năng mặt 2 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:

  • Câu 7: Thông hiểu

    Biểu đồ tranh biểu thị số loại quả mẹ đã mua:

    Loại quả có số lượng ít nhất là:

  • Câu 8: Vận dụng

    Dưới đây là bảng thống kê một số phương tiện đi học của các em học sinh lớp 2A

    Phương tiện Xe đạp Xe máy Ô tô Xe buýt Đi bộ
    Số lượng 8 13 4 5 3

    Lớp 2A có tất cả số học sinh là:

    Lớp 2A có tất cả số học sinh là:

    8 + 13 + 4 + 5 + 3 = 33 (học sinh)

  • Câu 9: Nhận biết

    Trong lọ có 2 màu bi: bi xanh và bi đỏ. Cô giáo yêu cầu Nam lấy ra 1 viên bi. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Nam chắc chắn||không thể||có thể chỉ lấy ra 1 viên bi.

    Đáp án là:

    Nam chắc chắn||không thể||có thể chỉ lấy ra 1 viên bi.

  • Câu 10: Nhận biết

    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Em hãy cho biết: Loại thú bông nào có số lượng nhiều nhất?

    Có 7 con hươu cao cổ bông

    Có 6 con rùa bông

    Có 6 con nhím bông

    Có 5 con sóc bông

    Vậy hươu cao cổ bông nhiều nhất

  • Câu 11: Thông hiểu

    Trong lọ có 2 màu bi: bi xanh và bi đỏ. Cô giáo yêu cầu Nam lấy ra 1 viên bi. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Nam không thể||chắc chắn||có thể lấy được một viên bi màu vàng.

    Đáp án là:

    Nam không thể||chắc chắn||có thể lấy được một viên bi màu vàng.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Dưới đây là các dụng cụ thể thao thu thập trong tủ một lớp học.

    Sắp xếp tên các loại dụng cụ theo số lượng từ ít đến nhiều là:

    • Vợt cầu lông
    • Kính bơi
    • Dây nhảy
    Thứ tự là:
    • Vợt cầu lông
    • Kính bơi
    • Dây nhảy
  • Câu 13: Nhận biết

    Hải gieo một con xúc xắc 6 mặt như sau:

    Khả năng mặt 6 chấm xuất hiện ở mặt trên xúc xắc là:

  • Câu 14: Nhận biết

    Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số bạn yêu thích mỗi loại quả của học sinh lớp 2B:

    Loại quả yêu thích của học sinh lớp 2B

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Có số học sinh thích quả dâu tây là: 11 bạn.

    Đáp án là:

    Loại quả yêu thích của học sinh lớp 2B

    Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Có số học sinh thích quả dâu tây là: 11 bạn.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Thẻ hình nào có nhiều bạn chọn hơn thẻ hình tam giác?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán 2: Ôn tập về một số yếu tố thống kê và xác suất trang 94, 95 Cánh Diều (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo