Đọc số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 3 | 9 | 7 |
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Luyện tập chung trang 56, 57 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Đọc số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 3 | 9 | 7 |
Số gồm 9 đơn vị, 8 chục, 1 trăm là số:
Từ 4 thẻ số: 8; 6; 1; 0 ta có thể viết được các số tròn chục có 3 chữ số nào bé hơn 600?
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

712 > 708

712 > 708
Số gồm 5 đơn vị, 4 chục, 8 trăm được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là:
Số gồm 5 đơn vị, 4 chục, 8 trăm là số 845.
Viết thành tổng các trăm, chụ, đơn vị: 845 = 800 + 40 + 5
Viết số gồm 10 chục và 0 đơn vị:

Số đó là: 100

Số đó là: 100
So sánh 2 số: 900 và 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

900 =||<||> 900
Số gồm 8 chục và 7 đơn vị là:
Đọc số sau:

Một cơ sở may quần áo trẻ em có 3 tổ. Trong tháng 1, Tổ A may được 206 bộ quần áo, tổ B may được 193 bộ quần áo, tổ C may được 212 bộ quần áo. Sắp xếp số bộ quần áo 3 tổ may được theo thứ tự tăng dần là:
Từ 4 thẻ số sau, ta có thể ghép được các số tròn chục nào? (mỗi thẻ số chỉ được dùng 1 lần)

Chọn các đáp án đúng trong các đáp án sau:
Đâu là dãy số sắp xếp từ nhỏ đến lớn?
Số gồm 1 trăm, 0 chục, 9 đơn vị là số:
Trong các số sau, số nào bé hơn số 293?
Trong các số sau, số lớn nhất là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: