Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm: Em ôn lại những gì đã học trang 84, 85 Cánh Diều

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Em ôn lại những gì đã học trang 84, 84 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Vận dụng

    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Số bạn chọn thẻ hình vuông nhiều hơn số bạn chọn thẻ hình tam giác là:

    Số bạn chọn thẻ hình vuông nhiều hơn số bạn chọn thẻ hình tam giác là:

    9 - 7 = 2 (bạn)  

  • Câu 2: Nhận biết

    Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Thẻ được chọn chắc chắn||không thể||có thể không là số tròn chục.

    Đáp án là:

    Thẻ được chọn chắc chắn||không thể||có thể không là số tròn chục.

  • Câu 3: Nhận biết

    Cho 3 thẻ số: 26; 54; 68. Liên lấy ra một thẻ số. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Thẻ được chọn không thể||có thể||chắc chắn lớn hơn 90.

    Đáp án là:

    Thẻ được chọn không thể||có thể||chắc chắn lớn hơn 90.

  • Câu 4: Thông hiểu

    Xem hình sau: Cô Tám trồng một khóm hoa.

    Khi các khóm cây lớn, cô đếm được: Số cây hoa màu ... nhiều nhất.

  • Câu 5: Vận dụng

    Tổng số chiếc bút chì và thước kẻ là:

    Cần phải thêm số quyển vở là: 3 + 6 = 9 (chiếc)

  • Câu 6: Nhận biết

    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Thẻ hình tam giác có bao nhiêu bạn chọn?

  • Câu 7: Nhận biết

    Các bạn học sinh lớp 2A chọn ra 1 loại quả mình yêu thích nhất (như hình dưới đây).

    Có bao nhêu loại quả được các bạn học sinh lựa chọn? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 4 loại quả.

    Đáp án là:

    Có bao nhêu loại quả được các bạn học sinh lựa chọn? Điền số thích hợp vào chỗ trống:

    Trả lời: Có 4 loại quả.

  • Câu 8: Thông hiểu

    Trong lọ có 2 màu bi: bi xanh và bi đỏ. Cô giáo yêu cầu Nam lấy ra 1 viên bi. Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Nam không thể||chắc chắn||có thể lấy được một viên bi màu vàng.

    Đáp án là:

    Nam không thể||chắc chắn||có thể lấy được một viên bi màu vàng.

  • Câu 9: Thông hiểu

    Nam tung một con xúc xắc 6 mặt. Chọn khẳng định SAI:

  • Câu 10: Vận dụng

    Trong lọ có một số viên bi (như hình vẽ).

    Không nhìn vào lọ, Nam lấy ra 3 lần, mỗi lần lấy 1 viên bi. Chọn khẳng định SAI:

  • Câu 11: Vận dụng

    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Số bạn chọn thẻ hình tròn nhiều hơn số bạn chọn thẻ hình chữ nhật là:

    Số bạn chọn thẻ hình vuông nhiều hơn số bạn chọn thẻ hình tam giác là:

    8 - 6 = 2 (bạn)

  • Câu 12: Thông hiểu

    Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

    Dụng cụ thu thập được nhiều nhất là dây nhảy và dụng cụ thu thập được ít nhất là vợt cầu lông||kính bơi.

    Đáp án là:

    Dụng cụ thu thập được nhiều nhất là dây nhảy và dụng cụ thu thập được ít nhất là vợt cầu lông||kính bơi.

  • Câu 13: Nhận biết

    Trong cửa hàng đồ chơi bày bán một số thú bông như sau:

    Em hãy cho biết: Loại thú bông nào có số lượng nhiều nhất?

    Có 7 con hươu cao cổ bông

    Có 6 con rùa bông

    Có 6 con nhím bông

    Có 5 con sóc bông

    Vậy hươu cao cổ bông nhiều nhất

  • Câu 14: Thông hiểu

    Biểu đồ tranh sau đây biểu thị số bạn yêu thích mỗi loại quả của học sinh lớp 2B:

    Loại quả yêu thích của học sinh lớp 2B

    Chọn đáp án đúng: Những loại quả nào có từ 10 bạn trở lên lựa chọn?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Xem biểu đồ tranh sau và cho biết:

    Dưới đây là các thẻ hình học sinh lớp 2A đã chọn

    (Mỗi bạn học sinh lựa chọn 1 thẻ hình)

    Thẻ hình nào có nhiều bạn chọn hơn thẻ hình tam giác?

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm: Em ôn lại những gì đã học trang 84, 85 Cánh Diều Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo