Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5

3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Thừa số - Tích trang 9 sách Cánh Diều tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5

3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5
Phép nhân có thừa số là 3 và 5, tích là 15 được viết là:
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

3 × 9 cũng được gọi là một tích||tổng||hiệu||số hạng

3 × 9 cũng được gọi là một tích||tổng||hiệu||số hạng
Tổng 4 + 4 được viết thành phép nhân nào?
Tổng thích hợp là:

So sánh: 5 × 2 ..... 2 × 5
Trong phép nhân có hai thừa số lần lượt là 2 và 3, tích của phép nhân đó là:
Trong phép tính: 2 × 8 = 16, số 2 được gọi là
Phép nhân có 2 thừa số là 3 và 7, tích là 21 được viết là:
Tích của hai thừa số 8 và 3 là:
Trong giỏ có 3 quả táo, 3 quả lê và 3 quả dứa. Tổng số quả là:
Chọn đúng tên các thành phần trong phép nhân sau:
Trong phép nhân 7 × 2 = 14:
- 7 được gọi là thừa số
- 2 được gọi là thừa số
- 14 được gọi là tích
Trong phép nhân 7 × 2 = 14:
- 7 được gọi là thừa số
- 2 được gọi là thừa số
- 14 được gọi là tích
Trong phép nhân 2 × 5 = 10, số 2 được gọi là:
Chọn phép nhân thích hợp:
| Thừa số | Thừa số | Tích |
| 2 | 6 | 12 |
Phép nhân thích hợp là:
Trong phép nhân 4 × 3 = 12, đâu không phải là thừa số?
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: