Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
5 × 4 =||>||< 20
5 × 4 <||=||> 11 + 10
![]()
5 × 4 =||>||< 20
5 × 4 <||=||> 11 + 10
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Thừa số - Tích trang 9 sách Cánh Diều tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:
![]()
5 × 4 =||>||< 20
5 × 4 <||=||> 11 + 10
![]()
5 × 4 =||>||< 20
5 × 4 <||=||> 11 + 10
Tích nào sau đây bằng tổng 6 + 6 + 6?
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5

3 × 2 =||>||< 6
3 × 2 >||=||< 5
Phép nhân có thừa số là 3 và 5, tích là 15 được viết là:
Tổng 4 + 4 + 4 + 4 + 4 được viết thành tích là:
Trong phép nhân 4 × 3 = 12, kết quả 12 được gọi là:
Chọn đúng tên các thành phần trong phép nhân sau:
Trong phép nhân 7 × 2 = 14:
- 7 được gọi là thừa số
- 2 được gọi là thừa số
- 14 được gọi là tích
Trong phép nhân 7 × 2 = 14:
- 7 được gọi là thừa số
- 2 được gọi là thừa số
- 14 được gọi là tích
Tổng nào sau đây bằng tích 3 × 5?
Trong phép nhân 2 × 5 = 10, số 10 được gọi là:
Trong phép tính: 2 × 8 = 16, số 2 được gọi là
Trong phép nhân 2 × 5 = 10, số 2 được gọi là:
Tích của hai thừa số 8 và 3 là:
Chọn phép nhân thích hợp:
| Thừa số | Thừa số | Tích |
| 2 | 6 | 12 |
Phép nhân thích hợp là:
Trong phép nhân có hai thừa số lần lượt là 2 và 3, tích của phép nhân đó là:
Tổng 4 + 4 được viết thành phép nhân nào?
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: