Điền số và dấu thích hợp:
![]()
| 43 + 21 | < | 42 + 32 |
| 64 | 74 |
![]()
| 43 + 21 | < | 42 + 32 |
| 64 | 74 |
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Luyện tập chung trang 16 sách Cánh Diều tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Điền số và dấu thích hợp:
![]()
| 43 + 21 | < | 42 + 32 |
| 64 | 74 |
![]()
| 43 + 21 | < | 42 + 32 |
| 64 | 74 |
Sắp xếp các số 75; 32; 57; 23 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Kết quả của phép tính 21 + 34 là:
Thực hiện tính: 31 + 22 + 15 = ...?
Thực hiện tính:
31 + 22 + 15
= 53 + 15
= 68
Số liền trước của số 80 là:
Số 98 đọc là:
Kết quả của phép tính 100 - 50 + 24 = .... là:
100 - 50 + 24
= 50 + 24
= 74
Số 46 gồm:
Các số còn thiếu trên tia số lần lượt là:
![]()
Điền các số theo thứ tự từ trái sang phải là:
24 ; 27 ; 30
![]()
Điền các số theo thứ tự từ trái sang phải là:
24 ; 27 ; 30
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

30 + 3 >||<||= 3 + 20

30 + 3 >||<||= 3 + 20
Tính:
30 + 3 = 33
3 + 20 = 23
Vậy chọn dấu >
Cho tia số sau: Các số thích hợp điền vào chỗ trống lần lượt là:
![]()
Ba số tự nhiên liên tiếp liền trước số 99 là:
Trong bình hoa sau có bao nhiêu số lớn hơn số 60?

Các số lớn hơn 60 là: 69 và 89
Một phép tính có số hạng thứ nhất giống với tổng. Số hạng thứ hai trong phép tính đó là:
Điền vào ô trống.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16||18||20; 18; 20
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: