Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Luyện tập chung trang 16 Cánh Diều - Mức trung bình

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Luyện tập chung trang 16 sách Cánh Diều tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Hai số hạng nào sau đây có tổng bằng 100?

  • Câu 2: Thông hiểu

    So sánh: 28 + 40 ... 35 + 23

    Dấu thích hợp cần điền là:

    28 + 40 = 68 ; 35 + 23 = 58

    So sánh: 68 > 58. Vậy chọn dấu >

  • Câu 3: Vận dụng

    Từ 3 số: 9; 0; 6 ta có thể lập được mấy số tròn chục?

    Các số tròn chục lập được là: 90; 60

  • Câu 4: Thông hiểu

    So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

    30 + 3 >||<||= 3 + 20

    Đáp án là:

    30 + 3 >||<||= 3 + 20

    Tính:

    30 + 3 = 33

    3 + 20 = 23

    Vậy chọn dấu >

  • Câu 5: Thông hiểu

    So sánh: 45 + 44 ... 36 + 52

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Tính: 45 + 44 = 89 ; 36 + 52 = 88

    So sánh: 89 > 88. Vậy chọn dấu >

  • Câu 6: Thông hiểu

    Cho tia số sau:

    Các số còn thiếu lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải là:

    52 ; 53

    Đáp án là:

    Các số còn thiếu lần lượt theo thứ tự từ trái sang phải là:

    52 ; 53

  • Câu 7: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 53 + 25 là:

  • Câu 8: Nhận biết

    Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 39 ... 75

    Dấu thích hợp là:

  • Câu 9: Vận dụng

    Cho 3 thẻ số: 0; 9; 7. Có thể ghép được bao nhiêu số không phải là số tròn chục có 2 chữ số khác nhau?

    Ghép được các số không phải là số tròn chục có 2 chữ số khác nhau là: 97 và 79.

     

  • Câu 10: Thông hiểu

    Điền tiếp số thích hợp vào dãy sau: 36; 37; .....; .....; 40.

  • Câu 11: Vận dụng

    Số liền trước của số bé nhất có hai chữ số mà hiệu của hai chữ số là 5 là:

    Các số có hai chữ số mà hiệu hai chữ số của số đó bằng 5 là 94; 49; 83; 38; 72; 27; 61; 16; 50.

    Trong các số trên, số bé nhất là 16.

    Số liền trước của 16 là 15.

  • Câu 12: Thông hiểu

    Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là:

  • Câu 13: Vận dụng

    Khối lớp 2 có 42 bạn nữ và 51 bạn nam. Biết cả khối có 30 bạn học sinh giỏi. Số bạn học sinh không đạt giỏi là:

    Khối lớp 2 có số học sinh là:

    42 + 51 = 93 (học sinh)

    Số bạn học sinh không đạt giỏi là:

    93 - 30 = 63 (học sinh)

  • Câu 14: Nhận biết

    Số 0 là số liền trước của số nào?

  • Câu 15: Thông hiểu

    Số liền sau của số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là:

    Số lớn nhất có 2 chữ số khác nhau là số 98

    Số liền sau của số 98 là số 99

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Luyện tập chung trang 16 Cánh Diều - Mức trung bình Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo