Chọn số thích hợp điền vào dãy số sau:

102; 104; 106; 108||107||109; 110.

102; 104; 106; 108||107||109; 110.
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số trong phạm vi 1000 trang 46, 47, 48 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn số thích hợp điền vào dãy số sau:

102; 104; 106; 108||107||109; 110.

102; 104; 106; 108||107||109; 110.
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số:
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

470; 480; 490; 500 ; 510; 520

470; 480; 490; 500 ; 510; 520
Trong các số sau, số nào là số tròn trăm?
Từ 3 thẻ số: 9; 0; 5 ta có thể ghép được các số tròn chục có 3 chữ số là:
Viết số sau:

Viết số: 110

Viết số: 110
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị là số 101 (đọc là: Một trăm linh một)
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

109; 108; 107; 106 ; 105 .

109; 108; 107; 106 ; 105 .
Trong các dãy số sau, đâu không phải là dãy số tròn trăm?
Số thích hợp tương ứng với hình là:

Số 105 đọc là:
Số nào sau đây không phải là số tròn trăm?
Dãy số nào sau đây gồm các số tròn trăm?
Viết số sau:

Viết số: 100

Viết số: 100
Viết số gồm 10 chục và 0 đơn vị:

Số đó là: 100

Số đó là: 100
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: