So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

135 <||>||= 153

135 <||>||= 153
Trắc nghiệm: Luyện tập chung trang 56, 57 trang 56, 57 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

135 <||>||= 153

135 <||>||= 153
Viết số sau:

Viết số: 165

Viết số: 165
Số 743 viết thành tổng nào?
Số "Chín trăm sáu mươi lăm" viết là:
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 9 | 6 | 1 |
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 2 đơn vị đọc là:
Tổng: 700 + 20 + 9 được viết thành số:
So sánh 2 số: 400 và 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

400 <||>||= 600
Đọc số sau:

Dãy số nào sau đây được sắp xếp heo thứ tự tăng dần?
Tổng 500 + 90 + 1 được viết thành số:
Trong hội thi trồng hoa, khối 3 có lớp 3A, 3B, 3C tham gia. Biết lớp 3A trồng nhiều nhất và lớp 3B trồng ít nhất và số cây 3 lớp trồng được là 209 cây, 214 cây, 197 cây.
- Số cây lớp 3A trồng được là 214 cây.
- Số cây lớp 3B trồng được là 197 cây.
- Số cây lớp 3C trồng được là 209 cây.
- Số cây lớp 3A trồng được là 214 cây.
- Số cây lớp 3B trồng được là 197 cây.
- Số cây lớp 3C trồng được là 209 cây.
Chọn các đáp án đúng: 10 trăm = ....
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 478 ... 478
Dấu thích hợp cần điền là:
Trong các số sau, số nào bé hơn số 293?
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: