So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 100 + 50 + 6 ... 156
Dấu thích hợp cần điền là:
Ta có: 100 + 50 + 6 = 156
Vậy chọn dấu =
Trắc nghiệm: Luyện tập chung trang 56, 57 trang 56, 57 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 100 + 50 + 6 ... 156
Dấu thích hợp cần điền là:
Ta có: 100 + 50 + 6 = 156
Vậy chọn dấu =
Các số 100; 200; 300; ... 1 000 được gọi là
Số "Tám trăm chín mươi sáu" viết là:
Số 105 đọc là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

230 <||>||= 320

230 <||>||= 320
Tổng nào tương ứng với hình sau:

Hộp A có 366 viên bi, hộp B có 343 viên bi, hộp C có 402 viên bi. Sắp xếp các hộp theo thứ tự số viên bi từ ít đến nhiều là:
So sánh: 343 < 366 < 402
Vậy thứ tự đúng là: hộp B, hộp A, hộp C
Chọn số thích hợp trong các số sau điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
493 > ...
Nga cắt được 3 trăm và 6 chục bông hoa giấy. Số bông hoa giấy Nga cắt được là:
Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

798 < 799

798 < 799
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

826 = 826

826 = 826
Số gồm 1 trăm, 0 chục, 1 đơn vị là số:
Điền tiếp vào dãy số sau:

110; 109; 108; 107 ; 106 ; 105

110; 109; 108; 107 ; 106 ; 105
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị là 197 (đọc là: Một trăm chín mươi bảy)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: