Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Trắc nghiệm: Luyện tập chung trang 56, 57 trang 56, 57 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Cho số 862.

- Số liền trước của số 862 là số 861 và số liền sau của số 863 là số .
Đọc số sau:

Số "Chín trăm linh sáu" viết là:
Điền tiếp số thích hợp vào chỗ trống trong dãy số sau:

102; 104; 106; 108 ; 110 .

102; 104; 106; 108 ; 110 .
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Mỗi khay có 10 cái bánh.

Có 3 khay bánh.
Có tất cả 30 cái bánh.
Mỗi khay có 10 cái bánh.

Có 3 khay bánh.
Có tất cả 30 cái bánh.
Đọc số sau:

Sắp xếp các số: 157; 751; 175; 517 theo thứ tự tăng dần là:
Số 431 có chữ số hàng đơn vị là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 478 ... 478
Dấu thích hợp cần điền là:
Trong các số sau, số lớn nhất là:
Số thích hợp tương ứng với hình là:

So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 459 ... 495
Dấu cần điền là:
Hộp A có 366 viên bi, hộp B có 343 viên bi, hộp C có 402 viên bi. Sắp xếp các hộp theo thứ tự số viên bi từ ít đến nhiều là:
So sánh: 343 < 366 < 402
Vậy thứ tự đúng là: hộp B, hộp A, hộp C
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
| 1 | 5 | 3 | 153 | Một trăm năm mươi ba |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số | Đọc số |
| 1 | 5 | 3 | 153 | Một trăm năm mươi ba |
Điền số thích hợp vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

798 < 799

798 < 799
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: