So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

135 <||>||= 153

135 <||>||= 153
Trắc nghiệm: Luyện tập chung trang 56, 57 trang 56, 57 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

135 <||>||= 153

135 <||>||= 153
Thùng A có 274 quả bóng bàn, thùng B có 276 quả bóng bàn, thùng C có 267 quả bóng bàn. Sắp xếp 3 thùng theo thứ tự số quả bóng bàn từ nhiều đến ít là:
So sánh: 276 > 274 > 267
Vậy thứ tự đúng: Thùng B, thùng A, thùng C
Số nào sau đây là số tròn trăm?
Trong các số sau, những số nào nhỏ hơn số 500?
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:

913 > 903||914||931

913 > 903||914||931
Số "Một trăm sáu mươi chín" viết là:
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số 564.

Hình trên biểu thị số 564.
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

739 =||>||< 739

739 =||>||< 739
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
Đọc số sau:

Kéo ghép số với tổng tương ứng
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống:
10; 20; 30 ; ...
Dãy số nào sau đây gồm các số tròn trăm?
Đọc số tương ứng với hình sau:

Viết số: 535
Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm
Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé?
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: