Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Luyện tập chung trang 76, 77 Cánh Diều (Mức trung bình)

Mô tả thêm:

Trắc nghiệm: Luyện tập chung trang 74, 75 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.

  • Thời gian làm: 40 phút
  • Số câu hỏi: 15 câu
  • Số điểm tối đa: 15 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
  • Câu 1: Thông hiểu

    Vườn nhà chú Năm trồng được 342 giỏ hoa lan, chú Năm đã bán đi 130 giỏ. Còn lại số giỏ hoa lan là:

    Còn lại số giỏ hoa lan là:

    342 -130 = 212 (giỏ)

  • Câu 2: Thông hiểu

    Thùng thứ nhất có 372 lít dầu, thùng thứ hai có 423 lít dầu. Số lít dầu ở cả 2 thùng là:

    Số lít dầu ở cả 2 thùng là:

    372 + 423 = 795 (lít)

  • Câu 3: Thông hiểu

    Thùng thứ nhất có 372 lít dầu và ít hơn thùng thứ hai có 73 lít dầu. Số lít dầu ở thùng thứ hai là:

    Số lít dầu ở thùng thứ hai là:

    372+ 73 = 445 (lít)

  • Câu 4: Nhận biết

    Phép tính 428 + 139 có kết quả là:

  • Câu 5: Thông hiểu

    Tính: 123 + 567 + 100 = ...?

    Thực hiện tính:

    123 + 567 + 100

    = 690 + 100

    = 790

  • Câu 6: Vận dụng

    Xe thứ nhất chở 314kg gạo và ít hơn xe thứ hai 20 kg gạo. Cả 2 xe chở tất cả số ki-lô-gam gạo là:

    Xe thứ hai chở số ki-lô-gam gạo là:

    314 + 20 = 334 (kg)

    Cả 2 xe chở tất cả số ki-lô-gam gạo là:

    314 + 334 = 648 (kg)

  • Câu 7: Thông hiểu

    So sánh: 798 ... 988 - 109

    Dấu thích hợp cần điền là:

    Tính:

    988 - 109 = 879

    So sánh: 798 < 879

    Vậy chọn dấu <

  • Câu 8: Vận dụng

    Số bị trừ là số tròn chục lớn nhất có 3 chữ số, số trừ là số liền sau của số nhỏ nhất có 3 chữ số. Hiệu là:

    Số bị trừ là 990

    Số trừ là 101.

    Hiệu là: 990 - 101 = 889

  • Câu 9: Vận dụng

    Lọ A có 153 viên thuốc và có nhiều hơn lọ B 22 viên thuốc. Tổng số viên thuốc ở cả 2 lọ là:

    Lọ B có số viên thuốc là:

    153 - 22 = 131 (viên thuốc)

    Tổng số viên thuốc ở cả 2 lọ là:

    153 + 131 = 284 (viên thuốc)

  • Câu 10: Nhận biết

    Kết quả của phép tính 875 - 220 = ...? là:

  • Câu 11: Thông hiểu

    Trường tiểu học A có 957 học sinh, trong đó có 428 học sinh nữ. Số học sinh nam trường tiểu học A là:

    Số học sinh nam trường tiểu học A là:

    957 - 428 - 529 (học sinh)

  • Câu 12: Nhận biết

    Phép tính 803 - 51 có kết quả là:

  • Câu 13: Vận dụng

    Tổng của số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số với số tròn chục nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:

    Số tròn chục lớn nhất có 2 chữ số là 90

    Số tròn chục nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là: 120

    Tổng của 2 số là: 90 + 120 = 210

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tổng nào sau đây bằng 710?

    Tính:

    371 + 294 = 665

    503 + 207 = 710

    446 + 359 = 805

    135 + 552 = 687

  • Câu 15: Thông hiểu

    Trường tiểu học A có 426 học sinh nữ và 451 học sinh nam. Số học sinh trường tiểu học A là:

    Số học sinh trường tiểu học A là:

    426 + 451 = 877 (học sinh)

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Trắc nghiệm Toán lớp 2: Luyện tập chung trang 76, 77 Cánh Diều (Mức trung bình) Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo