Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 0 | 7 |
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số có ba chữ số (tiếp theo) trang 50, 51 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 0 | 7 |
Đọc số sau:

Số gồm 4 trăm, 8 chục, 3 đơn vị là:
Số gồm 8 đơn vị, 5 chục, 1 trăm là số:
Số 164 gồm:
Điền vào chỗ trống:

Số 952 gồm 9 trăm, 5 chục, 2 đơn vị.

Số 952 gồm 9 trăm, 5 chục, 2 đơn vị.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
![]()
Số 478 có chữ số hàng chục là 7.
Số gồm 3 trăm, 7 chục, 1 đơn vị là:
Số gồm 9 trăm, 8 chục là:
Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
Số gồm 1 trăm, 5 chục, 1 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm, 5 chục, 1 đơn vị là 151 (đọc là: Một trăm năm mươi mốt)
Viêt số sau:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
Số gồm 1 trăm và 7 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 7 đơn vị là số 107 (đọc là: Một trăm linh bảy)
Số gồm 1 đơn vị, 9 chục, 6 trăm đọc là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.
![]()
Chữ số hàng chục trong số 789 là số 8.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: