Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 0 | 7 |
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số có ba chữ số (tiếp theo) trang 50, 51 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Viết số sau:
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 4 | 0 | 7 |
Số gồm 3 trăm, 7 chục, 1 đơn vị là:
Cho số 78. Nếu viết thêm chữ số 4 vào giữa 2 số thì ta được số mới đọc là:
Cho số 78. Nếu viết thêm chữ số 4 vào giữa 2 số thì ta được số mới là số 748.
Đọc số: Bảy trăm bốn mươi tám
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
Số gồm 3 trăm và 9 đơn vị đọc là:
Số gồm 3 trăm và 9 đơn vị là số 309
Đọc số: Ba trăm linh chín
Đọc số sau:

Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống: Số gồm 3 chục và 5 đơn vị là:
Viêt số sau:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị |
| 1 | 0 | 8 |
Viết số: 108
Số 129 gồm:
Số gồm 1 trăm và 3 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 3 đơn vị là số 103 (đọc là: Một trăm linh ba)
Số gồm 8 đơn vị, 5 chục, 1 trăm là số:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 5 | 105 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 5 | 105 |
Số 742 có chữ số hàng chục là:
Đọc đúng số: 974
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 7 đơn vị là 197 (đọc là: Một trăm chín mươi bảy)
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: