Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Các số có ba chữ số (tiếp theo) trang 50, 51 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ trung bình, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
![]()
Số 536 có chữ số hàng trăm là 5
Đọc số sau:

Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9
![]()
Chữ số hàng trăm trong số 998 là 9
Đọc số sau:

Số 129 gồm:
Số gồm 3 trăm, 7 chục, 1 đơn vị là:
Cho số 78. Nếu viết thêm chữ số 4 vào giữa 2 số thì ta được số mới đọc là:
Cho số 78. Nếu viết thêm chữ số 4 vào giữa 2 số thì ta được số mới là số 748.
Đọc số: Bảy trăm bốn mươi tám
Số gồm 7 trăm, 5 chục và 2 đơn vị là:
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
![]()
| Trăm | Chục | Đơn vị | Viết số |
| 1 | 0 | 9 | 109 |
Số gồm 8 đơn vị, 5 chục, 1 trăm là số:
Số gồm 3 trăm và 9 đơn vị đọc là:
Số gồm 3 trăm và 9 đơn vị là số 309
Đọc số: Ba trăm linh chín
Số gồm 1 trăm, 9 chục, 2 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị đọc là:
Số gồm 1 trăm và 1 đơn vị là số 101 (đọc là: Một trăm linh một)
Số 164 gồm:
Đọc đúng số: 439
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: