Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
794 < ... < 796
Số thích hợp cần điền là:
Trắc nghiệm Toán lớp 2: Luyện tập trang 54, 55 sách Cánh diều tập 2 tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm theo mức độ cơ bản, giúp các em học sinh luyện tập và củng cố kỹ năng giải bài tập Toán lớp 2 Cánh diều. Các dạng bài tập bám sát nội dung chương trình học trên lớp.
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Chọn số thích hợp điền vào chỗ trống để được phép so sánh đúng:
794 < ... < 796
Số thích hợp cần điền là:
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống:

152 >||<||= 125

152 >||<||= 125
Viết số sau:

Cho số 82. Nga viết thêm một chữ số 1 vào đằng trước của chữ số hàng chục. Lúc đó, Nga đã viết được số nào?
Viết số sau:

Hình trên biểu thị số:
Số gồm 7 trăm, chín chục là:
Trong các số sau, số nào không phải là số tròn chục?
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống để so sánh 2 số:

793 > 792

793 > 792
Chọn các đáp án đúng: 10 trăm = ....
So sánh và chọn dấu thích hợp điền vào chỗ trống: 297 ... 296
Dấu thích hợp là:
Sắp xếp các số: 157; 751; 175; 517 theo thứ tự tăng dần là:
Hộp A có 366 viên bi, hộp B có 343 viên bi, hộp C có 402 viên bi. Sắp xếp các hộp theo thứ tự số viên bi từ ít đến nhiều là:
So sánh: 343 < 366 < 402
Vậy thứ tự đúng là: hộp B, hộp A, hộp C
Tổng nào tương ứng với hình sau?

Đọc số tương ứng với hình sau:

Viết số: 535
Đọc số: Năm trăm ba mươi lăm
Chọn các số thích hợp điền vào chỗ trống để
721 > ... > 718
Các số thích hợp là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: