Bài tập thì hiện tại tiếp diễn sách Let’s Learn 4

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn sách Let's Learn 4

Sau đây là Bài tập thì hiện tại tiếp diễn sách Let's Learn 4, mời các bạn học sinh tham gia thử sức với bài tập nho nhỏ này. Đề kiểm tra này sẽ kiểm tra kiến thức của các bạn học sinh về chia động từ ở thì hiện tại tiếp diễn. Chúc các em làm bài đạt kết quả cao!

Bài tập Tiếng Anh lớp 4 Unit 1-10

Bài tập Let's learn English 2 Unit 1

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn sách Let’s Learn 4

Chia các câu sau ở thì hiện tại tiếp diễn.

Example:1. They (go) are going to school.

2. Lan and Hoa (have) __________ breakfast.

3. My father (read) ____________a book.

4. The students ( do) ____________their homework.

5. They (brush) ____________their teeth.

6. Mr and Mrs Smith (travel) ____________to Hanoi.

7. My sister (not do) ____________her homework. She (sleep)

8. His parents (not work) ___________in the factory. They (do) ___________the gardening.

9. The girl (not do) ____________the housework. She (watch) ____________TV.

10. ____________Nga (read) ____________ a book now?

11. ____________they (play) ____________a game in the yard?

12. ____________the children (wash) ____________their clothes?

13. ____________your mother (travel) ____________to Danang now?

14. What ____________Mr Hung (read) ____________now?

He (listen) ____________to the radio.

15. ____________she (travel) ____________to work by car?

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

1. is / What / doing / she / now?

.........................................................................................................

2. cooking / My mother / the kitchen / in.

.........................................................................................................

3. are / flying kites / They

.........................................................................................................

4. learning English / are / The students

.........................................................................................................

5. is / My father / TV / watching

.........................................................................................................

6. puzzle / is / He / doing

.........................................................................................................

7. playing / The boys / soccer / are

.........................................................................................................

Đánh giá bài viết
15 7.163
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm