Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

76 Đề thi học kì 2 lớp 1 theo Thông tư 27 năm 2025 - 2026

Lớp: Lớp 1
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Cánh diều
Loại: Bộ tài liệu
Mức độ: Trung bình
Thời gian: Học kì 2
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Bộ 76 đề thi học kì 2 lớp 1 là Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh được biên soạn giúp các em ôn tập cuối năm hiệu quả. Chi tiết như sau:

Sách Kết nối:

Môn Toán:

  • Đề 1, 2, 3, 4: Có ma trận, đáp án
  • Đề 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11: Có đáp án, không có ma trận.

Môn Tiếng Việt:

  • Đề 1, 2, 3, 4: Có ma trận, có đáp án.
  • Đề 5, 6, 7, 8, 9: Có đáp án, không có ma trận.

Đề 10: Không có ma trận và không có đáp án.

Môn Tiếng Anh:

  • Đề 1, 2, 3, 4: Có ma trận, file nghe đáp án.
  • Đề 5: Có đáp án, không có ma trận, không có file nghe (Show bên dưới)

Sách Chân trời:

Môn Toán:

  • Đề 1, 2, 3: Có ma trận, đáp án
  • Đề 4, 5, 6, 7: Có đáp án, không có ma trận.

Môn Tiếng Việt:

  • Đề 1, 2, 3: Có ma trận, đáp án
  • Đề 4, 5, 6: Có đáp án, không có ma trận
  • Đề 7: Không có ma trận và không có đáp án.

Môn Tiếng Anh:

  • 5 đề thi có file nghe và đáp án.
  • 4 đề thi có đáp án.

Sách Cánh Diều:

  • 09 đề thi môn Toán
  • 09 đề thi môn Tiếng Việt
  • 06 đề thi môn Tiếng Anh.

1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán

1.1. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều

Ma trận Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2

TT

Chủ đề

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Cộng

1

Số học

Số câu

04

02

02

08

Câu số

1, 2, 3, 4

6, 7

9, 10

2

Hình học và đo lường

Số câu

01

01

02

Câu số

5

8

TS câu

05

03

02

10

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Trường Tiểu Học ……………

Lớp: 1 ...

Họ và tên:.............................

KIỂM TRA HỌC KÌ II
LỚP 1 - NĂM HỌC: .......
Môn: TOÁN

Thời gian: 40 phút

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)

a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:

A. 87

B. 67

C. 78

b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

A. 89

B. 98

C. 90

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ)

a) Số liền trước của 89 là:

A. 90

B. 87

C. 88

b) Điền số thích hợp: 17 -……..= 10

A. 8

B. 7

C. 17

Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ)

55: …………………… Sáu mươi tư:……………………

70:…………………… Ba mươi ba:………………….....

Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ)

a) 51 + 17 b) 31+ 7

c) 89 – 32 d) 76 - 5

Câu 5: >, <, = (M1-1đ)

41 + 26 …………67

52 + 20 …………74

36…………….78 - 36

20 …………….58 - 48

Câu 6: Tính (M2- 1đ)

a) 87cm - 35cm + 20 cm = ………………..

b) 50 cm + 27cm – 6 cm = ……………..

Câu 7: Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………….

b) Các số lớn hơn 58 là: ………………………………………………………

c) Số lớn nhất là: ……………………………………………………………..

Câu 8: (M1-1đ)

Hình vẽ bên có:

………….hình tam giác

…………..hình vuông

…………..hình tròn

Toán lớp 1 kì 2 Cánh Diều

Câu 9. Số (M3-1đ)

Toán lớp 1 kì 2 Cánh Diều Câu 9

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ)

Phép tính:..............................................................

Trả lời:....................................................................

ĐÁP ÁN:

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)

a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:

C. 78

b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?

B. 98

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ)

a) Số liền trước của 89 là:

C. 88

b) Điền số thích hợp: 17 -……..= 10

B. 7

Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ)

55: năm mươi lăm Sáu mươi tư: 64

70: bảy mươi Ba mươi ba: 53

Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ)

a) 51 + 17 = 67

b) 31+ 7 = 38

c) 89 – 32 = 57

d) 76 - 5 = 71

Câu 5: >, <, = (M1-1đ)

41 + 26 = 67

52 + 20 < 74

36 < 78 - 36

20 > 58 - 48

Câu 6: Tính (M2- 1đ)

a) 87cm - 35cm + 20 cm = 72cm

b)50 cm + 27 cm – 6cm = 71 cm

Câu 7. Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)

a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:37, 58, 69, 72, 80

b) Các số lớn hơn 58 là: 69, 72, 80

c) Số lớn nhất là: 80

Câu 8: (M1-1đ) Hình vẽ bên có: 5 hình tam giác 2 hình vuông 4 hình tròn

Câu 9. Số ( M3-1đ)

Đáp án câu 9

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ)

- Phép tính: 78 – 34 = 44

- Trả lời: Đức còn lại 44 viên bi.

Xem chi tiết:

1.2. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách kết nối tri thức

Ma trận Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2

TT

Mạch KT, KN

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

1

Số học: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; nhận biết số chẵn, lẻ; thực hiện các phéo tính cộng trừ trong phạm vi 100; số liền trước, số liền sau, viết phép tính trong bài toán giải.

Số câu

4

2

1

1

8

Số điểm

4

2

1

1

8

Câu số

1,3,4,5

6,7

9

10

2

Hình học, đo lường: Nhận biết các hình và khối, biết xem đồng hồ, đo độ dài, xem thời gian giờ lịch.

Số câu

1

1

2

Số điểm

1

1

2

Câu số

2

8

TS câu

5

4

1

10

Đề thi Toán học kì 2 lớp 1

Họ và tên:………………….Số báo danh:………

Lớp: 1………. Trường Tiểu học.........

Giám thị 1:…………..Giám thị 2:………………

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI

NĂM HỌC ........

Ngày kiểm tra:……./……./ .....

Môn: Toán

Thời gian: 35 phút

Điểm

Nhận xét

Giám khảo 1:

Giám khảo 2:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây:

Câu 1. a. (M1) (0.5đ) Số 15 đọc là:

A. Mười lăm

B. Mười năm

C. Năm mươi

D. Mươi năm

b. (M1) (0.5đ) Số “sáu mươi tư”được viết là:

A. 60

B. 63

C. 64

D. 65

Câu 2. a. (M1) (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

Đề thi Toán học kì 2 lớp 1

A. 12 giờ

C. 2 giờ

B. 1 giờ

D. 3 giờ

b. (M1) (0.5đ) Hình bên có....... hình vuông?

Đề thi Toán học kì 2 lớp 1

A. 3

C. 5

B. 4

D. 6

Câu 3. Cho dãy số: 23, 56, 65, 32

a. (M1) (0.5đ) Số nào lớn nhất?

A. 23

B. 56

C. 65

D. 32

b. (M1) (0.5đ) Số nào bé nhất?

A. 23

B. 56

C. 65

D. 32

Câu 4. a. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 65 – 3 là:

A. 68

B. 35

C. 62

D. 95

b. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 46 + 12 là:

A. 67

B. 57

C. 34

D. 25

Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là:

a. (M1) (0.5đ) Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?

A. 14

B. 25

C. 39

D. 67

b. (M1) (0.5đ) Cho dãy số 5, 10, 15, 20, ......, 30, 35, 40. Số cần điền vào chỗ chấm là:

A. 22

B. 23

C. 24

D. 25

Câu 6. a. (M2) (0.5đ) Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

A. 23, 12, 15, 45

B. 12, 15, 23, 45

C. 45, 12, 23, 15

D. 15, 12, 23, 45

b. (M2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

A. 10

B. 11

C. 22

D. 33

Câu 7. (M2) (1đ) Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?

A. 20

B. 25

C. 30

C. 35

Câu 8. (M2) (1đ) Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy?

A. Thứ ba

B. Thứ tư

C. Thứ năm

C. Thứ sáu

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 9. (M2) (1đ)

23 – 11

55 + 20

33 + 6

73 – 3

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

……….

Câu 10. (M3) (1đ) Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?

Đề thi HK2 lớp 1

ĐÁP ÁN:

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây:

Câu 1.a. (M1) (0.5đ) Số 15 đọc là:

B. Mười năm

b. (M1) (0.5đ) Số “sáu mươi tư” được viết là:

C. 64

Câu 2. a. (M1) (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

D. 3 giờ

b. (M1) (0.5đ) Hình bên có....... hình vuông?

C. 5

Câu 3. Cho dãy số: 23, 56, 65, 32

a. (M1) (0.5đ) Số nào lớn nhất?

C. 65

b. (M1) (0.5đ) Số nào bé nhất?

A. 23

Câu 4. a. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 65 – 3 là:

C. 62

b. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 46 + 12 là:

B. 57

Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là:

(M1) (0.5đ) Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?

A. 14

b. (M1) (0.5đ) Cho dãy số 5, 10, 15, 20, ......, 30, 35, 40. Số cần điền vào chỗ chấm là:

D. 25

Câu 6.a. (M2) (0.5đ) Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?

B. 12,15, 23, 45

b. (M2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:

B. 11

Câu 7. (M2) (1đ) Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

B. 25

Câu 8. (M2) (1đ) Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 12 tháng 5 là thứ mấy?

B. Thứ tư

II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)

Câu 9. (M2) (1đ)

Đề thi Toán lớp 1 HK2

Câu 10. (M3) (1đ) Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?

86

-

50

=

36

1.3. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Chân trời sáng tạo

TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC .......
MÔN TOÁN - LỚP 1

Đơn vị tính: Điểm

Cấu trúc

Nội dung

Nội dung từng câu
theo mức độ

Câu số

Trắc nghiệm

Tự luận

Tỉ lệ điểm theo ND

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100
(khoảng 6 điểm)

1

0.5

0

2

2

0.5

6

Số tự nhiên

Cấu tạo số

I.1

0.5

0.5

Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé

I.2

0.5

0.5

Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất

I.3

0.5

0.5

Đặt tính rồi tính

II.1a

1

1

Tính nhẩm

II.1b

1

1

So sánh các số

II.1c

1

1

Tách gộp số

II.2

1

1

Điền số thích hợp

II.5

0.5

0.5

Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm)

0

0.5

0

1

0

0.5

2

Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương

Đếm hình

I.6

0.5

0.5

II.3a

1

1

Đo đoạn thẳng

II.3b

0.5

0.5

Giải toán có lời văn
(khoảng 1 điểm)

0

0

0

0

0

1

1

Số học

Viết phép tính rồi nói câu trả lời

II.4

1

1

Yếu tố đo đại lượng, thời gian
(khoảng 1 điểm)

1

0

0

0

0

0

1

Thời gian

Tuần lễ, các ngày trong tuần

I.4

0.5

0.5

Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồ

I.5

0.5

0.5

TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU

2

1

0

3

2

2

10

Ma trận tỷ lệ điểm

Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức

Nhận biết

5

50%

Thông hiểu

3

30%

Vận dụng

2

20%

Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận

Trắc nghiệm

3

(3đ)

Tự luận

7

(7đ)

TRƯỜNG TIỂU HỌC

HỌ TÊN: ……………………

LỚP: 1….

SỐ THỨ TỰ

…..

KTĐK CUỐI HỌC KÌ II ........

MÔN TOÁN - LỚP 1

Thời gian: 35 phút (Ngày …/ 5 /..........)

GIÁM THỊ 1

GIÁM THỊ 2

ĐIỂM

NHẬN XÉT

………………….…………………………..

……………………….………………………

GIÁM KHẢO 1

GIÁM KHẢO 2

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.

Câu 1: Số 36 gồm:

A. 3 chục và 6 đơn vị

B. 36 chục

C. 6 chục và 3 đơn vị

Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:

A. 79,18, 81

B. 81, 79, 18

C. 18, 79, 81

Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là:

A. 90

B. 10

C. 99

Câu 4: Đọc là tờ lịch ngày hôm nay.

Đề thi học kì 2 lớp 1

A. Thứ sáu, ngày 11

B. Thứ ba, ngày 11

C. Thứ tư, ngày 11

Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?

Đề thi học kì 2 lớp 1

A.10

B. 20

C. 30

Câu 6: Điền vào chỗ trống:

Đề thi học kì 2 lớp 1

Đồng hồ chỉ ………….

PHẦN B. TỰ LUẬN

Bài 1:

a. Đặt tính rồi tính:

35 + 24

.............................................

.............................................

.............................................

.............................................

76- 46

.............................................

.............................................

.............................................

.............................................

b. Tính nhẩm

30 + 30 = ……

70 – 40 – 10 =…….

c. Điền >, <, =

34 ……. 43

40 + 30 ……… 60

Bài 2: Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Đề thi học kì 2 lớp 1

Bài 3:

a. Hình vẽ bên có:

…… hình vuông

.…… hình tam giác

Đề thi học kì 2 lớp 1

a. Băng giấy dài bao nhiêu cm?

Đề thi học kì 2 lớp 1

Bài 4: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:

Bạn Trang hái được 10 bông hoa, bạn Minh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?

Phép tính: ………………………………………………………………………...

Trả lời: …………………………………………………………………………...

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:

Số ……… là số liền sau của 50 và liền trước của 52.

ĐÁP ÁN:

Phần I: (3 điểm) Học sinh khoanh đúng đạt điểm:

Câu 1: A ( 0.5điểm)

Câu 2: B (0.5 điểm)

Câu 3: A (0.5 điểm)

Câu 4: A (0.5 điểm)

Câu 5: C (0.5 điểm)

Câu 6: 9 giờ (0.5 điểm)

- Học sinh khoanh 2 đáp án trở lên/1 câu: 0 điểm

Phần II: (7 điểm)

Bài 1: (3đ)

a) Đặt tính rồi tính

35 + 24 = 79

76 – 46 = 30

- Học sinh thực hiện đúng kết quả 2 phép tính đạt 1 điểm.

b) Tính nhẩm

Học sinh làm đúng mỗi bài đạt 0.5điểm

30 + 40 = 70

70 - 40 – 10 = 20

c) Điền dấu >,<,=

Học sinh điền đúng kết quả mỗi bài đạt 0.5 điểm

34 < 43

40 + 30 > 60

Bài 2: 1 điểm

Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Đề thi học kì 2 lớp 1

Bài 3:

a. Hình vẽ bên có:

  • 1 hình vuông (0.5 điểm)
  • 5 hình tam giác (0.5 điểm)

b. Băng giấy dài 8 cm (0.5 điểm)

Bài 4:

Phép tính: 10 + 5 = 15 (0.5 điểm)

Trả lời: Cả hai bạn hái được 15 bông hoa (0.5 điểm)

Bài 5: (0.5 điểm)

Số 51 là số liền trước của 52 và liền sau của 50.

2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt

2.1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Cánh Diều

2.2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

Ma trận Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

Mạch KT - KN

Các thành tố năng lực

Yêu cầu cần đạt

Số câu, số điểm

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tổng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

Kiến thức Tiếng Việt

Năng lực tư duy và lập luận.

Năng lực giải quyết vấn đề.

Đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi

Số câu

1

1

1

1

2

Câu số

1

2

3

4

Số điểm

0,5

0,5

1,5

1,5

Tổng

Số câu

1

1

1

1

4

1

Số điểm

0,5

0,5

1,5

1,5

4

1

TRƯỜNG ..........................................

Họ và tên : .........................................

Lớp 1………….

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II

MÔN TIẾNG VIỆT

Thời gian: 40 phút

ĐIỂM

NHẬN XÉT CỦA THẦY (CÔ) GIÁO:

I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):

1. Đọc thành tiếng (6 điểm):

- HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng từ 8 đến 10 câu) không có trong sách giáo khoa (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước)

- HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra.

2. Đọc hiểu (4 điểm):

Đọc thầm và trả lời câu hỏi

GẤU CON CHIA QUÀ

Gấu mẹ bảo gấu con: Con ra vườn hái táo. Nhớ đếm đủ người trong nhà, mỗi người mỗi quả. Gấu con đếm kĩ rồi mới đi hái quả. Gấu con bưng táo mời bố mẹ, mời cả hai em. Ơ, thế của mình đâu nhỉ? Nhìn gấu con lúng túng, gấu mẹ tủm tỉm: Con đếm ra sao mà lại thiếu?

Gấu con đếm lại: Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn, đủ cả mà.

Gấu bố bảo: Con đếm giỏi thật, quên cả chính mình.

Gấu con gãi đầu: À….ra thế.

Gấu bố nói: Nhớ mọi người mà chỉ quên mình thì con sẽ chẳng mất phần đâu. Gấu bố dồn hết quả lại, cắt ra nhiều miếng, cả nhà cùng ăn vui vẻ.

Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:

Câu 1: (0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?

A. 3 người

B. 4 người

C. 5 người

Câu 2: (0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?

A. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn.

B. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn và mình là năm

C. Bố là một, mẹ là hai và em là ba.

Câu 3: (1,5 điểm) Vì sao gấu bố lại cắt táo thành nhiều miếng?

Câu 4: (1,5 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện Gấu con chia quà thành một tên khác

II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):

1. Chính tả: (6 điểm)

Mẹ là người phụ nữ hiền dịu. Em rất yêu mẹ, trong trái tim em mẹ là tất cả, không ai có thể thay thế. Em tự hứa với lòng phải học thật giỏi, thật chăm ngoan để mẹ vui lòng.

2. Kiến thức Tiếng Việt (4đ):

Câu 1. (0,5đ): Nối đúng tên quả vào mỗi hình?

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 1 có đáp án và ma trận

Câu 2. (1đ) Nối ô chữ cho phù hợp:

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 1 có đáp án và ma trận

Câu 3. (1đ) Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 1 có đáp án và ma trận

Câu 4. (1,5đ) Quan sát tranh rồi viết 2 câu phù hợp với nội dung bức tranh:

Đề kiểm tra học kì 2 lớp 1 có đáp án và ma trận

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):

1. Đọc thành tiếng (6 điểm):

- HS đọc trơn, đọc trôi chảy, phát âm rõ các từ khó, đọc không sai quá 10 tiếng: 2 điểm.

- Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm

- Tốc độ đọc 40-60 tiếng/phút: 1 điểm

- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, cụm từ: 1 điểm

- Trả lời đúng câu hỏi giáo viên đưa ra: 1 điểm

2. Đọc hiểu (4 điểm):

Câu 1: (0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?

Đáp án: C. 5 người

Câu 2: (0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?

A. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn.

Câu 3: (1,5 điểm) Vì sao gấu bố lại cắt táo thành nhiều miếng?

Vì số quả không đủ để chia đều cho cả nhà và để mọi người cùng ăn vui vẻ.

Câu 4: (1,5 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện Gấu con chia quà thành một tên khác

GV đánh giá học sinh có thể tự chọn tên câu chuyện khác hợp lí. Ví dụ: Chia quà. Gấu con hái táo,…

II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):

1. Chính tả: (6 điểm)

Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng. Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn.

2. Kiến thức Tiếng Việt (4đ):

Câu 1. (0,5đ): Nối đúng tên quả vào mỗi hình?

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

Câu 2. (1đ) Nối ô chữ cho phù hợp:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

Câu 3. (1đ) Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

Câu 4. (1,5đ) Quan sát tranh rồi viết 2 câu phù hợp với nội dung bức tranh:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối

Giáo viên lưu ý: Ở câu số 3 và 4 sử dụng đáp án mở để phát triển năng lực học sinh nên giáo viên linh động để chấm đúng. Mục tiêu câu hỏi là học sinh biết quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự hiểu biết của mình.

VD: Ở câu 3: đáp án là: Em bé đang nằm ngủ; HS có thể trả lời lời: bạn nhỏ đang ngủ ngon; bạn nhỏ đang được mẹ đưa võng để ngủ,…

2.3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Chân trời

3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh

3.1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Cánh Diều

I/ Read and count

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

1. ________

2. ________

3. ________

4. ________

5. ________

II/ Look at the picture and complete the words

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

1. R _ b _ t

2. _ a _ h _ o o m

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều năm 2021 - Đề 2

3. T _ _ c k

4. P _ p _ _

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. name? / What’s/ your/

___________________________________________________

2. desks./ I/ some/ have

___________________________________________________

3. book/ your/ Open/ ./

___________________________________________________

ĐÁP ÁN ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 1 HỌC KÌ 2

I/ Read and count

1. eight

2. six

3. three

4. two

5. ten

II/ Look at the picture and complete the words

1. Robot

2. Bathroom

3. Truck

4. Paper

III/ Reorder these words to have correct sentences

1. What’s your name?

2. I have some desks.

3. Open your book.

3.2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Kết nối

I/ Look at the picture and match

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

A. horse

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

B. sun

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

C. chicken

4. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

D. bell

5. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

E. window

II/ Look at the picture and answer the questions

1. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

What can you see?

I can see a ___________

2. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

How many windows?

___________________

3. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

What is that?

That is a ____________

4. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

What’s he doing?

He is _______________

5. Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

What’s he having?

He’s having __________

III/ Read and tick

1. Nine trucks

2. a gate

3. A cup

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức năm 2021 số 2

A.

B.

A.

B.

A.

B.

-The end-

3.3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Chân trời

I. Read and count

Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025 Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025

1. _________ apples

2. _________ cats

Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025 Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025

3. _________ ducks

4. _________ fish

II/ Look at the picture and complete the words

Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025 Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025 Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025

1. _ _ r m

2. g _ r l

3. k _ y

Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025 Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025 Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025

4. e _ e p _ a n t

5. h _ t

6. l o _ _ i p _ p

III. Look at the picture and answer the questions

1. Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025

Is it a jug?

________________________

2. Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025

What are they?

________________________

3. Đề thi Cuối Học kì 2 Tiếng Anh lớp 1 Chân trời sáng tạo năm 2025

What do you have?

________________________

...

>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!

Chọn file muốn tải về:
157

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
8 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Nguyễn đức Thi
    Nguyễn đức Thi

    được

    Thích Phản hồi 22/04/21
  • Gấu Đi Bộ
    Gấu Đi Bộ

    Hay đấy ạ

    Thích Phản hồi 06/05/22
  • Bạch Dương
    Bạch Dương

    Hay ạ

    Thích Phản hồi 06/05/22
  • Mèo Ú
    Mèo Ú

    Tuyệt vời

    Thích Phản hồi 06/05/22
  • Tiểu Báo
    Tiểu Báo

    VnDoc toàn đề hay thiệt

    Thích Phản hồi 06/05/22
  • Pé heo
    Pé heo

    😍

    Thích Phản hồi 06/05/22
  • duy pham
    duy pham

    RẤT TỐT


    Thích Phản hồi 18/04/23
  • Phong Huynh
    Phong Huynh

    Hay

    Thích Phản hồi 06/05/23
Hỗ trợ Zalo