76 Đề thi học kì 2 lớp 1 theo Thông tư 27 năm 2025 - 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 1 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ 76 đề thi học kì 2 lớp 1 là Đề thi cuối học kì 2 lớp 1 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh được biên soạn giúp các em ôn tập cuối năm hiệu quả. Chi tiết như sau:
Sách Kết nối:
Môn Toán:
- Đề 1, 2, 3, 4: Có ma trận, đáp án
- Đề 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11: Có đáp án, không có ma trận.
Môn Tiếng Việt:
- Đề 1, 2, 3, 4: Có ma trận, có đáp án.
- Đề 5, 6, 7, 8, 9: Có đáp án, không có ma trận.
Đề 10: Không có ma trận và không có đáp án.
Môn Tiếng Anh:
- Đề 1, 2, 3, 4: Có ma trận, file nghe đáp án.
- Đề 5: Có đáp án, không có ma trận, không có file nghe (Show bên dưới)
Sách Chân trời:
Môn Toán:
- Đề 1, 2, 3: Có ma trận, đáp án
- Đề 4, 5, 6, 7: Có đáp án, không có ma trận.
Môn Tiếng Việt:
- Đề 1, 2, 3: Có ma trận, đáp án
- Đề 4, 5, 6: Có đáp án, không có ma trận
- Đề 7: Không có ma trận và không có đáp án.
Môn Tiếng Anh:
- 5 đề thi có file nghe và đáp án.
- 4 đề thi có đáp án.
Sách Cánh Diều:
- 09 đề thi môn Toán
- 09 đề thi môn Tiếng Việt
- 06 đề thi môn Tiếng Anh.
76 Đề thi học kì 2 lớp 1
1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán
1.1. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều
Ma trận Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2
|
TT |
Chủ đề |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Cộng |
|
|
1 |
Số học |
Số câu |
04 |
02 |
02 |
08 |
|
Câu số |
1, 2, 3, 4 |
6, 7 |
9, 10 |
|
||
|
2 |
Hình học và đo lường |
Số câu |
01 |
01 |
|
02 |
|
Câu số |
5 |
8 |
|
|
||
|
TS câu |
05 |
03 |
02 |
10 |
||
Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1
|
Trường Tiểu Học …………… Lớp: 1 ... Họ và tên:............................. |
KIỂM TRA HỌC KÌ II Thời gian: 40 phút |
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)
a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:
A. 87
B. 67
C. 78
b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?
A. 89
B. 98
C. 90
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ)
a) Số liền trước của 89 là:
A. 90
B. 87
C. 88
b) Điền số thích hợp: 17 -……..= 10
A. 8
B. 7
C. 17
Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ)
55: …………………… Sáu mươi tư:……………………
70:…………………… Ba mươi ba:………………….....
Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ)
a) 51 + 17 b) 31+ 7
c) 89 – 32 d) 76 - 5
Câu 5: >, <, = (M1-1đ)
41 + 26 …………67
52 + 20 …………74
36…………….78 - 36
20 …………….58 - 48
Câu 6: Tính (M2- 1đ)
a) 87cm - 35cm + 20 cm = ………………..
b) 50 cm + 27cm – 6 cm = ……………..
Câu 7: Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)
a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:………………………………….
b) Các số lớn hơn 58 là: ………………………………………………………
c) Số lớn nhất là: ……………………………………………………………..
Câu 8: (M1-1đ)
|
Hình vẽ bên có: ………….hình tam giác …………..hình vuông …………..hình tròn |
![]() |
Câu 9. Số (M3-1đ)

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ)
Phép tính:..............................................................
Trả lời:....................................................................
ĐÁP ÁN:
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1-1đ)
a) Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:
C. 78
b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?
B. 98
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1- 1đ)
a) Số liền trước của 89 là:
C. 88
b) Điền số thích hợp: 17 -……..= 10
B. 7
Câu 3: Viết vào chỗ chấm: (M1- 1đ)
55: năm mươi lăm Sáu mươi tư: 64
70: bảy mươi Ba mươi ba: 53
Câu 4: Đặt tính rồi tính (M2- 1đ)
a) 51 + 17 = 67
b) 31+ 7 = 38
c) 89 – 32 = 57
d) 76 - 5 = 71
Câu 5: >, <, = (M1-1đ)
41 + 26 = 67
52 + 20 < 74
36 < 78 - 36
20 > 58 - 48
Câu 6: Tính (M2- 1đ)
a) 87cm - 35cm + 20 cm = 72cm
b)50 cm + 27 cm – 6cm = 71 cm
Câu 7. Cho các số sau: 58, 37, 69, 72, 80 (M2 -1đ)
a) Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn:37, 58, 69, 72, 80
b) Các số lớn hơn 58 là: 69, 72, 80
c) Số lớn nhất là: 80
Câu 8: (M1-1đ) Hình vẽ bên có: 5 hình tam giác 2 hình vuông 4 hình tròn
Câu 9. Số ( M3-1đ)

Câu 10. Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi. Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi? (M3-1đ)
- Phép tính: 78 – 34 = 44
- Trả lời: Đức còn lại 44 viên bi.
Xem chi tiết:
- Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều - Đề 1
- Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều - Đề 2
- Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều - Đề 3
- Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều - Đề 4
- Bộ 06 đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Cánh Diều
1.2. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách kết nối tri thức
Ma trận Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2
|
TT |
Mạch KT, KN |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
|
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
|
|
|
1 |
Số học: Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 100; nhận biết số chẵn, lẻ; thực hiện các phéo tính cộng trừ trong phạm vi 100; số liền trước, số liền sau, viết phép tính trong bài toán giải. |
Số câu |
4 |
|
2 |
1 |
|
1 |
8 |
|
|
|
Số điểm |
4 |
|
2 |
1 |
|
1 |
8 |
|
|
|
Câu số |
1,3,4,5 |
|
6,7 |
9 |
|
10 |
|
|
2 |
Hình học, đo lường: Nhận biết các hình và khối, biết xem đồng hồ, đo độ dài, xem thời gian giờ lịch. |
Số câu |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
Số điểm |
1 |
|
1 |
|
|
|
2 |
|
|
|
Câu số |
2 |
|
8 |
|
|
|
|
|
TS câu |
5 |
|
4 |
|
|
1 |
10 |
||
Đề thi Toán học kì 2 lớp 1
|
Họ và tên:………………….Số báo danh:……… Lớp: 1………. Trường Tiểu học......... Giám thị 1:…………..Giám thị 2:……………… |
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HKI NĂM HỌC ........ Ngày kiểm tra:……./……./ ..... Môn: Toán Thời gian: 35 phút |
||
|
|
|||
|
Điểm |
Nhận xét |
Giám khảo 1: |
|
|
Giám khảo 2: |
|||
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây:
Câu 1. a. (M1) (0.5đ) Số 15 đọc là:
|
A. Mười lăm |
B. Mười năm |
C. Năm mươi |
D. Mươi năm |
b. (M1) (0.5đ) Số “sáu mươi tư”được viết là:
|
A. 60 |
B. 63 |
C. 64 |
D. 65 |
Câu 2. a. (M1) (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ?

|
A. 12 giờ |
C. 2 giờ |
|
B. 1 giờ |
D. 3 giờ |
b. (M1) (0.5đ) Hình bên có....... hình vuông?

|
A. 3 |
C. 5 |
|
B. 4 |
D. 6 |
Câu 3. Cho dãy số: 23, 56, 65, 32
a. (M1) (0.5đ) Số nào lớn nhất?
|
A. 23 |
B. 56 |
C. 65 |
D. 32 |
b. (M1) (0.5đ) Số nào bé nhất?
|
A. 23 |
B. 56 |
C. 65 |
D. 32 |
Câu 4. a. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 65 – 3 là:
|
A. 68 |
B. 35 |
C. 62 |
D. 95 |
b. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 46 + 12 là:
|
A. 67 |
B. 57 |
C. 34 |
D. 25 |
Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là:
a. (M1) (0.5đ) Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?
|
A. 14 |
B. 25 |
C. 39 |
D. 67 |
b. (M1) (0.5đ) Cho dãy số 5, 10, 15, 20, ......, 30, 35, 40. Số cần điền vào chỗ chấm là:
|
A. 22 |
B. 23 |
C. 24 |
D. 25 |
Câu 6. a. (M2) (0.5đ) Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
|
A. 23, 12, 15, 45 |
B. 12, 15, 23, 45 |
C. 45, 12, 23, 15 |
D. 15, 12, 23, 45 |
b. (M2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
|
A. 10 |
B. 11 |
C. 22 |
D. 33 |
Câu 7. (M2) (1đ) Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa ?
|
A. 20 |
B. 25 |
C. 30 |
C. 35 |
Câu 8. (M2) (1đ) Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy?
|
A. Thứ ba |
B. Thứ tư |
C. Thứ năm |
C. Thứ sáu |
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 9. (M2) (1đ)
|
23 – 11 |
55 + 20 |
33 + 6 |
73 – 3 |
|
………. |
………. |
………. |
………. |
|
………. |
………. |
………. |
………. |
|
………. |
………. |
………. |
………. |
Câu 10. (M3) (1đ) Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?
![]()
ĐÁP ÁN:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây:
Câu 1.a. (M1) (0.5đ) Số 15 đọc là:
B. Mười năm
b. (M1) (0.5đ) Số “sáu mươi tư” được viết là:
C. 64
Câu 2. a. (M1) (0.5đ) Đồng hồ chỉ mấy giờ?
D. 3 giờ
b. (M1) (0.5đ) Hình bên có....... hình vuông?
C. 5
Câu 3. Cho dãy số: 23, 56, 65, 32
a. (M1) (0.5đ) Số nào lớn nhất?
C. 65
b. (M1) (0.5đ) Số nào bé nhất?
A. 23
Câu 4. a. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 65 – 3 là:
C. 62
b. (M1) (0.5đ) Kết quả của phép tính 46 + 12 là:
B. 57
Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là:
(M1) (0.5đ) Trong các số 14, 25, 39, 67 số nào là số chẵn?
A. 14
b. (M1) (0.5đ) Cho dãy số 5, 10, 15, 20, ......, 30, 35, 40. Số cần điền vào chỗ chấm là:
D. 25
Câu 6.a. (M2) (0.5đ) Dãy số nào sau đây xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
B. 12,15, 23, 45
b. (M2) Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
B. 11
Câu 7. (M2) (1đ) Lan hái 15 bông hoa. Mai hái 10 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?
B. 25
Câu 8. (M2) (1đ) Hôm nay là thứ hai ngày 10 tháng 5. Vậy ngày 12 tháng 5 là thứ mấy?
B. Thứ tư
II. PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)
Câu 9. (M2) (1đ)

Câu 10. (M3) (1đ) Đàn gà có 86 con, trong đó có 5 chục con đã vào chuồng. Hỏi còn lại bao nhiêu con gà chưa vào chuồng?
|
86 |
- |
50 |
= |
36 |
- Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 Kết nối tri thức - Đề 1
- Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 Kết nối tri thức - Đề 2
- Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 Kết nối tri thức - Đề 3
- Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 Kết nối tri thức - Đề 4
- Bộ đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Kết nối tri thức
1.3. Đề thi Toán lớp 1 học kỳ 2 sách Chân trời sáng tạo
TRƯỜNG TIỂU HỌC ………………..
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM NĂM HỌC .......
MÔN TOÁN - LỚP 1
Đơn vị tính: Điểm
|
Cấu trúc |
Nội dung |
Nội dung từng câu |
Câu số |
Trắc nghiệm |
Tự luận |
Tỉ lệ điểm theo ND |
||||
|
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
|||||
|
Số và các phép tính cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 100 |
|
|
|
1 |
0.5 |
0 |
2 |
2 |
0.5 |
6 |
|
Số tự nhiên |
Cấu tạo số |
I.1 |
0.5 |
|
|
|
|
|
0.5 |
|
|
Xếp số theo thứ tự theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé |
I.2 |
|
0.5 |
|
|
|
|
0.5 |
||
|
Số liền trước, số liền sau Hoặc số lớn nhất, số bé nhất |
I.3 |
0.5 |
|
|
|
|
|
0.5 |
||
|
Đặt tính rồi tính |
II.1a |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
||
|
Tính nhẩm |
II.1b |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
||
|
So sánh các số |
II.1c |
|
|
|
|
1 |
|
1 |
||
|
Tách gộp số |
II.2 |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
||
|
Điền số thích hợp |
II.5 |
|
|
|
|
|
0.5 |
0.5 |
||
|
Yếu tố hình học (khoảng 2 điểm) |
|
|
|
0 |
0.5 |
0 |
1 |
0 |
0.5 |
2 |
|
Hình tam giác, hình vuông, hình tròn, hình hộp chữ nhật, khối lập phương |
Đếm hình |
I.6 |
|
0.5 |
|
|
|
|
0.5 |
|
|
II.3a |
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|||
|
Đo đoạn thẳng |
II.3b |
|
|
|
|
|
0.5 |
0.5 |
||
|
Giải toán có lời văn |
|
|
|
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
1 |
|
Số học |
Viết phép tính rồi nói câu trả lời |
II.4 |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
|
Yếu tố đo đại lượng, thời gian |
|
|
|
1 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
1 |
|
Thời gian |
Tuần lễ, các ngày trong tuần |
I.4 |
0.5 |
|
|
|
|
|
0.5 |
|
|
Viết, vẽ kim giờ trên đồng hồ |
I.5 |
0.5 |
|
|
|
|
|
0.5 |
||
|
TỔNG CỘNG ĐIỂM CÁC CÂU |
|
2 |
1 |
0 |
3 |
2 |
2 |
10 |
||
Ma trận tỷ lệ điểm
|
Tỉ lệ điểm theo mức độ nhận thức |
Nhận biết |
5 |
50% |
|
Thông hiểu |
3 |
30% |
|
|
Vận dụng |
2 |
20% |
|
|
Tỉ lệ điểm trắc nghiệm/tự luận |
Trắc nghiệm |
3 |
(3đ) |
|
Tự luận |
7 |
(7đ) |
|
TRƯỜNG TIỂU HỌC HỌ TÊN: …………………… LỚP: 1….
|
SỐ THỨ TỰ ….. |
KTĐK CUỐI HỌC KÌ II ........ |
|
|
MÔN TOÁN - LỚP 1 |
|||
|
Thời gian: 35 phút (Ngày …/ 5 /..........) |
|||
|
GIÁM THỊ 1 |
GIÁM THỊ 2
|
||
|
ĐIỂM |
NHẬN XÉT ………………….………………………….. ……………………….……………………… |
GIÁM KHẢO 1 |
GIÁM KHẢO 2 |
PHẦN A. TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
Câu 1: Số 36 gồm:
A. 3 chục và 6 đơn vị
B. 36 chục
C. 6 chục và 3 đơn vị
Câu 2: Các số 79, 81, 18 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A. 79,18, 81
B. 81, 79, 18
C. 18, 79, 81
Câu 3: Số lớn nhất có 2 chữ số là:
A. 90
B. 10
C. 99
Câu 4: Đọc là tờ lịch ngày hôm nay.

A. Thứ sáu, ngày 11
B. Thứ ba, ngày 11
C. Thứ tư, ngày 11
Câu 5: Trong hình bên có bao nhiêu khối lập phương?

A.10
B. 20
C. 30
Câu 6: Điền vào chỗ trống:

Đồng hồ chỉ ………….
PHẦN B. TỰ LUẬN
Bài 1:
a. Đặt tính rồi tính:
35 + 24
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
76- 46
.............................................
.............................................
.............................................
.............................................
b. Tính nhẩm
30 + 30 = ……
70 – 40 – 10 =…….
c. Điền >, <, =
34 ……. 43
40 + 30 ……… 60
Bài 2: Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Bài 3:
a. Hình vẽ bên có:
…… hình vuông
.…… hình tam giác

a. Băng giấy dài bao nhiêu cm?

Bài 4: Viết phép tính rồi nói câu trả lời:
Bạn Trang hái được 10 bông hoa, bạn Minh hái được 5 bông hoa. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu bông hoa?
Phép tính: ………………………………………………………………………...
Trả lời: …………………………………………………………………………...
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Số ……… là số liền sau của 50 và liền trước của 52.
ĐÁP ÁN:
Phần I: (3 điểm) Học sinh khoanh đúng đạt điểm:
Câu 1: A ( 0.5điểm)
Câu 2: B (0.5 điểm)
Câu 3: A (0.5 điểm)
Câu 4: A (0.5 điểm)
Câu 5: C (0.5 điểm)
Câu 6: 9 giờ (0.5 điểm)
- Học sinh khoanh 2 đáp án trở lên/1 câu: 0 điểm
Phần II: (7 điểm)
Bài 1: (3đ)
a) Đặt tính rồi tính
35 + 24 = 79
76 – 46 = 30
- Học sinh thực hiện đúng kết quả 2 phép tính đạt 1 điểm.
b) Tính nhẩm
Học sinh làm đúng mỗi bài đạt 0.5điểm
30 + 40 = 70
70 - 40 – 10 = 20
c) Điền dấu >,<,=
Học sinh điền đúng kết quả mỗi bài đạt 0.5 điểm
34 < 43
40 + 30 > 60
Bài 2: 1 điểm
Điền số thích hợp vào sơ đồ:

Bài 3:
a. Hình vẽ bên có:
- 1 hình vuông (0.5 điểm)
- 5 hình tam giác (0.5 điểm)
b. Băng giấy dài 8 cm (0.5 điểm)
Bài 4:
Phép tính: 10 + 5 = 15 (0.5 điểm)
Trả lời: Cả hai bạn hái được 15 bông hoa (0.5 điểm)
Bài 5: (0.5 điểm)
Số 51 là số liền trước của 52 và liền sau của 50.
- Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo
- Bộ 04 đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán sách Chân trời sáng tạo
2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt
2.1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Cánh Diều
2.2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối
Ma trận Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối
|
Mạch KT - KN |
Các thành tố năng lực |
Yêu cầu cần đạt |
Số câu, số điểm |
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
Tổng |
||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
Kiến thức Tiếng Việt |
Năng lực tư duy và lập luận. Năng lực giải quyết vấn đề. |
Đọc thầm đoạn văn và trả lời câu hỏi |
Số câu |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
2 |
|
|
Câu số |
1 |
|
2 |
3 |
|
4 |
|
|
|||
|
Số điểm |
0,5 |
|
0,5 |
1,5 |
|
1,5 |
|
|
|||
|
Tổng |
Số câu |
1 |
|
1 |
1 |
|
1 |
4 |
1 |
||
|
Số điểm |
0,5 |
|
0,5 |
1,5 |
|
1,5 |
4 |
1 |
|||
|
TRƯỜNG .......................................... Họ và tên : ......................................... Lớp 1…………. |
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TIẾNG VIỆT Thời gian: 40 phút |
||
|
ĐIỂM
|
NHẬN XÉT CỦA THẦY (CÔ) GIÁO:
|
||
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
1. Đọc thành tiếng (6 điểm):
- HS đọc một đoạn văn/ bài ngắn (có dung lượng từ 8 đến 10 câu) không có trong sách giáo khoa (do giáo viên lựa chọn và chuẩn bị trước)
- HS trả lời 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc do giáo viên nêu ra.
2. Đọc hiểu (4 điểm):
Đọc thầm và trả lời câu hỏi
GẤU CON CHIA QUÀ
Gấu mẹ bảo gấu con: Con ra vườn hái táo. Nhớ đếm đủ người trong nhà, mỗi người mỗi quả. Gấu con đếm kĩ rồi mới đi hái quả. Gấu con bưng táo mời bố mẹ, mời cả hai em. Ơ, thế của mình đâu nhỉ? Nhìn gấu con lúng túng, gấu mẹ tủm tỉm: Con đếm ra sao mà lại thiếu?
Gấu con đếm lại: Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn, đủ cả mà.
Gấu bố bảo: Con đếm giỏi thật, quên cả chính mình.
Gấu con gãi đầu: À….ra thế.
Gấu bố nói: Nhớ mọi người mà chỉ quên mình thì con sẽ chẳng mất phần đâu. Gấu bố dồn hết quả lại, cắt ra nhiều miếng, cả nhà cùng ăn vui vẻ.
Khoanh tròn vào câu trả lời đúng:
Câu 1: (0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?
A. 3 người
B. 4 người
C. 5 người
Câu 2: (0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?
A. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn.
B. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn và mình là năm
C. Bố là một, mẹ là hai và em là ba.
Câu 3: (1,5 điểm) Vì sao gấu bố lại cắt táo thành nhiều miếng?
Câu 4: (1,5 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện Gấu con chia quà thành một tên khác
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):
1. Chính tả: (6 điểm)
Mẹ là người phụ nữ hiền dịu. Em rất yêu mẹ, trong trái tim em mẹ là tất cả, không ai có thể thay thế. Em tự hứa với lòng phải học thật giỏi, thật chăm ngoan để mẹ vui lòng.
2. Kiến thức Tiếng Việt (4đ):
Câu 1. (0,5đ): Nối đúng tên quả vào mỗi hình?

Câu 2. (1đ) Nối ô chữ cho phù hợp:

Câu 3. (1đ) Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:

Câu 4. (1,5đ) Quan sát tranh rồi viết 2 câu phù hợp với nội dung bức tranh:

Đáp án Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối
I. KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm):
1. Đọc thành tiếng (6 điểm):
- HS đọc trơn, đọc trôi chảy, phát âm rõ các từ khó, đọc không sai quá 10 tiếng: 2 điểm.
- Âm lượng đọc vừa đủ nghe: 1 điểm
- Tốc độ đọc 40-60 tiếng/phút: 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng các dấu câu, cụm từ: 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi giáo viên đưa ra: 1 điểm
2. Đọc hiểu (4 điểm):
Câu 1: (0,5 điểm) Nhà Gấu có bao nhiêu người?
Đáp án: C. 5 người
Câu 2: (0,5 điểm) Gấu con đếm như thế nào?
A. Bố mẹ là hai, hai em nữa là bốn.
Câu 3: (1,5 điểm) Vì sao gấu bố lại cắt táo thành nhiều miếng?
Vì số quả không đủ để chia đều cho cả nhà và để mọi người cùng ăn vui vẻ.
Câu 4: (1,5 điểm) Em hãy thay tên câu chuyện Gấu con chia quà thành một tên khác
GV đánh giá học sinh có thể tự chọn tên câu chuyện khác hợp lí. Ví dụ: Chia quà. Gấu con hái táo,…
II. KIỂM TRA VIẾT (10 điểm):
1. Chính tả: (6 điểm)
Ngay giữa sân trường, sừng sững một cây bàng. Mùa đông, cây vươn dài những cành khẳng khiu, trụi lá. Xuân sang, cành trên cành dưới chi chít những lộc non mơn mởn.
2. Kiến thức Tiếng Việt (4đ):
Câu 1. (0,5đ): Nối đúng tên quả vào mỗi hình?

Câu 2. (1đ) Nối ô chữ cho phù hợp:

Câu 3. (1đ) Quan sát tranh và điền từ thích hợp với mỗi tranh:

Câu 4. (1,5đ) Quan sát tranh rồi viết 2 câu phù hợp với nội dung bức tranh:

Giáo viên lưu ý: Ở câu số 3 và 4 sử dụng đáp án mở để phát triển năng lực học sinh nên giáo viên linh động để chấm đúng. Mục tiêu câu hỏi là học sinh biết quan sát tranh và trả lời câu hỏi theo sự hiểu biết của mình.
VD: Ở câu 3: đáp án là: Em bé đang nằm ngủ; HS có thể trả lời lời: bạn nhỏ đang ngủ ngon; bạn nhỏ đang được mẹ đưa võng để ngủ,…
- Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối tri thức theo Thông tư 27 - Đề 1
- Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối tri thức theo Thông tư 27 - Đề 2
- Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối tri thức theo Thông tư 27 - Đề 3
- Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối tri thức theo Thông tư 27 - Đề 4
- Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Kết nối tri thức theo Thông tư 27
2.3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Việt sách Chân trời
3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh
3.1. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Cánh Diều
I/ Read and count
![]() |
|
|
|
|
|
1. ________ |
2. ________ |
3. ________ |
4. ________ |
5. ________ |
II/ Look at the picture and complete the words
![]() |
|
|
1. R _ b _ t |
2. _ a _ h _ o o m |
|
|
|
|
3. T _ _ c k |
4. P _ p _ _ |
III/ Reorder these words to have correct sentences
1. name? / What’s/ your/
___________________________________________________
2. desks./ I/ some/ have
___________________________________________________
3. book/ your/ Open/ ./
___________________________________________________
ĐÁP ÁN ĐỀ THI TIẾNG ANH LỚP 1 HỌC KÌ 2
I/ Read and count
1. eight
2. six
3. three
4. two
5. ten
II/ Look at the picture and complete the words
1. Robot
2. Bathroom
3. Truck
4. Paper
III/ Reorder these words to have correct sentences
1. What’s your name?
2. I have some desks.
3. Open your book.
- Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều - Đề 1
- Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Cánh Diều - Đề 2
3.2. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Kết nối
I/ Look at the picture and match
|
1. |
A. horse |
|
2. |
B. sun |
|
3. |
C. chicken |
|
4. |
D. bell |
|
5. |
E. window |
II/ Look at the picture and answer the questions
|
1. |
What can you see? I can see a ___________ |
|
2. |
How many windows? ___________________ |
|
3. |
What is that? That is a ____________ |
|
4. |
What’s he doing? He is _______________ |
|
5. |
What’s he having? He’s having __________ |
III/ Read and tick
|
1. Nine trucks |
2. a gate |
3. A cup |
|||
|
|
|
|
|
|
|
|
A. |
B. |
A. |
B. |
A. |
B. |
-The end-
- Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 1
- Đề thi Tiếng Anh lớp 1 học kì 2 sách Kết nối tri thức số 2
3.3. Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Tiếng Anh sách Chân trời
I. Read and count
![]() |
![]() |
|
1. _________ apples |
2. _________ cats |
![]() |
![]() |
|
3. _________ ducks |
4. _________ fish |
II/ Look at the picture and complete the words
![]() |
![]() |
![]() |
|
1. _ _ r m |
2. g _ r l |
3. k _ y |
![]() |
![]() |
![]() |
|
4. e _ e p _ a n t |
5. h _ t |
6. l o _ _ i p _ p |
III. Look at the picture and answer the questions
|
1. |
Is it a jug? ________________________ |
|
2. |
What are they? ________________________ |
|
3. |
What do you have? ________________________ |
...
>> Xem tiếp trong file TẢI VỀ!





































