Đề kiểm tra 1 tiết môn Tiếng Anh lớp 4 năm học 2018 - 2019 số 2

Đề kiểm tra định kì môn Tiếng Anh lớp 4 học kì 1

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến kiểm tra 45 phút Tiếng Anh lớp 4 có đáp án dưới đây nằm trong bộ đề Kiểm tra Tiếng Anh lớp 4 chương trình mới năm học 2018 - 2019 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra Tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 4 ôn tập kiến thức đã học hiệu quả và đạt điểm cao trong kì kiểm tra 1 tiết sắp tới.

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 4 khác:

  • Choose the odd one out.
  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
  • 5.
  • Read and complete.

    swimming

    morning

    grandparents

    football

    English

    first

  • 1. I play ________  with my friends on Saturday afternoon.
    football
  • 2. I go _____________ every Sunday morning.
    swimming
  • 3. Do you visit your _____________ at the weekend?
    grandparents
  • 4. We have _____________ on Wednesdays.
    English
  • 5. We don’t watch TV in the _____________.
    morning
  • 6. My birthday is on the _____________ of December.
    first
  • Look and fill the blank.

    Nam's activities

    Sunday

    Monday

    Tuesday

    Wednesday

    Thursday

    Friday

    Saturday

    Do the homework

    Go to the zoo

    Play football

    Watch TV

    Go swimming

    Play the piano

    Visit my grandparents

    Hi. My name’s Nam. This is my all activities in a week. Today is (1)__________, I do my homework. On (2) ___________, I go to the zoo with my friends. I play football on (3) __________________. I (4)_______________ on Wednesday. And on (5) ____________, I go swimming. I (6)______________ on Friday. And at the weekend, I (7)____________________.

  • 1. Hi. My name’s Nam. This is my all activities in a week. Today is (1)__________, I do my homework.
    Sunday
  • 2. On (2) ___________, I go to the zoo with my friends.
    Monday
  • 3. I play football on (3) __________________.
    Tuesday
  • 4. I (4)_______________ on Wednesday.
    watch TV
  • 5. And on (5) ____________, I go swimming.
    Thursday
  • 6. I (6)______________ on Friday.
    play the piano
  • 7. And at the weekend, I (7)____________________.
    visit my grandparents
  • Read and answer the question.
    My name’s Han. I’m from China. I’m Chinese. Today is Monday. I go to school from Monday to Friday. I don’t go to school at weekend. But I often go to the school library on Saturday, go swimming on Sunday morning and visit my grandparents on Sunday afternoon.
  • 1. What’s her name?
    Her name is Han. Her name's Han.
  • 2. Where’s she from?
    She is from China. She's from China.
  • 3. What’s her nationality?
    She is Chinese. Her nationality is Chinese.
  • 4. Does she go to school at weekend?
    No, she does not. No, she doesn't.
  • 5. What does she do on Saturday?
    She goes to the school library on Saturday. She goes to the school library.
  • 6. Does she go swimming and visit her grandparents on Sunday?
    Yes, she does.
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
11 835
Sắp xếp theo
    Kiểm tra trình độ tiếng Anh Xem thêm