Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 3 có đáp án số 2

Ôn tập Tiếng Anh Unit 3 lớp 7: Community Service năm học 2018 - 2019

Đề thi trắc nghiệm trực tuyến ôn tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 3 có đáp án dưới đây nằm trong tài liệu Bài tập Tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit mới nhất do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh được biên tập bám sát với nội dung chương trình học tại Nhà trường giúp học sinh lớp 7 củng cố kiến thức đã học. 

Một số bài tập Tiếng Anh lớp 7 khác:

  • Choose the word whose the underlined part is pronounced differently.
  • 1.
  • 2.
  • 3.
  • 4.
  • 5.
  • Choose the correct answer for each following question.
  • 1. Our school has a programme to __________ children from poor families in Ho Chi Minh city.
  • 2. Americans __________ the tradition of volunteering and helping one another since the early days of the country.
  • 3. They have decided to ride to work __________ it is good for their health and the environment.
  • 4. My brother and I __________ a white tiger already.
  • 5. Let’s help the street children because they have bad __________ .
  • 6. To help people in remote areas, we can __________ transportation, such as giving rides to the elderly.
  • 7. I __________ blood twice, and __________ presents to sick children in the hospital recently.
  • 8. We __________ to Ha Noi several times, but last summer we __________ there by train.
  • 9. Let’s collect and __________ warm clothes to homeless children in our city.
  • 10. Volunteering is special __________ me because I can help others.
  • Give the correct form of the word in brackets.
  • 1. The Greens (be) _____________________ to many countries in the world so far.
    have been 've been
  • 2. We (go) _____________________ to that village to do volunteer work several times.
    have gone 've gone
  • 3. We (spend) _____________________ our summer vacation in Ha Long Bay last July.
    spent
  • 4. Our teacher (explain) _____________________ to us how to use the printer already.
    has explained
  • 5. My pen isn’t here any more. Someone (take) _____________________ it already.
    has taken
  • 6. The postman (deliver) _____________________ the letter half an hour ago.
    delivered
  • 7. Mai (not finish) _____________________ her homework yet.
    hasn't finished has not finished
  • 8. They (not see) _____________________ the film Titanic yet.
    haven't seen have not seen
  • 9. I (hear) _____________________ the good news from Mary a few minutes ago.
    heard
  • 10. I (not see) _____________________ your brother yet.
    have not seen haven't seen
  • Đáp án đúng của hệ thống
  • Trả lời đúng của bạn
  • Trả lời sai của bạn
Đánh giá bài viết
3 1.075
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Kiểm tra trình độ tiếng Anh Xem thêm