Ta có: 1 tạ = 100 kg
Luyện tập kiến thức Toán lớp 4 tuần 5
Trắc nghiệm: Bài tập cuối tuần Toán lớp 4 Cánh Diều - Tuần 5 được biên soạn giúp các bạn học sinh lớp 4 ôn luyện, củng cố kiến thức và kĩ năng giải bài tập môn Toán sách Cánh Diều đã học ở tuần 5.
- Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 13 tạ = .... kgHướng dẫn:
-
Câu 2:
Nhận biết
Đổi đơn vị đo: 8 tấn = .... kg
-
Câu 3:
Thông hiểu
So sánh các đơn vị đo đại lượng: 5 tấn 74 kg ... 574 kgHướng dẫn:
1 tấn = 1 000 kg.
5 tấn 74 kg = 5 000 kg + 74 kg = 5 074 kg
Vậy 5 074 kg > 574kg
-
Câu 4:
Vận dụng
Kho A có 3 tấn 2 kg gạo. Kho B có ít hơn kho A 12 kg gạo. Số ki-lô-gam gạo ở kho B là:Hướng dẫn:
Đổi 3 tấn 2 kg = 3 002 kg
Số gạo xe thứ hai chở là:
3 002 - 12 = 2 990 (kg) = 299 yến
-
Câu 5:
Vận dụng
Huệ gấp 1 con hạc giấy hết 1 phút 25 giây và cắt 1 bông hoa hết 48 giây. Tổng số thời gian Huệ làm cả 2 món đồ là:Hướng dẫn:
Đổi: 1 phút 25 giây = 85 giây
Huệ làm cả 2 món đồ hết tổng số thời gian là: 85 + 43 = 133 (giây)
-
Câu 6:
Nhận biết
10 thế kỉ = ..... năm
-
Câu 7:
Vận dụng cao
Sắp xếp các số đo khối lượng: 700 kg, 7 tấn, 7 tạ 5 yến theo thứ tự từ bé đến lớn là:Hướng dẫn:
Đổi: 7 tấn = 7 000 kg ; 7 tạ 5 yến = 7 050 kg
Vì 700 kg < 7 000 kg < 7 050 kg
Nên thứ tự các số đo khối lượng từ bé đến lớn là: 700 kg; 7 tấn; 7 tạ 5 yến
-
Câu 8:
Thông hiểu
Năm 236 thuộc thế kỉ nào?Hướng dẫn:
Thế kỉ III bắt đầu từ năm 201 đến hết năm 300.
-
Câu 9:
Vận dụng
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Một xe ô tô chở 8 tấn 12 yến bột mì. Vậy số bột mì xe đó chở là 8120 || 8 120kg bột mì.
Đáp án là:Một xe ô tô chở 8 tấn 12 yến bột mì. Vậy số bột mì xe đó chở là 8120 || 8 120kg bột mì.
Đổi: 8 tấn = 8 000 kg ; 12 yến = 120 kg
Vậy 8 tấn 12 yến = 8 000 kg + 120 kg = 8 120 kg
-
Câu 10:
Thông hiểu
Đổi đơn vị đo: 8 phút 43 giây = ... giâyHướng dẫn:
Ta có: 8 phút = 480 giây
Vậy 8 phút 43 giây = 480 + 43 = 523 giây
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (30%):
2/3
-
Thông hiểu (30%):
2/3
-
Vận dụng (30%):
2/3
-
Vận dụng cao (10%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0