Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 môn Toán nâng cao Tuần 20

Phiếu bài tập cuối tuần môn Toán nâng cao lớp 4: Tuần 20 bao gồm toàn bộ hệ thống kiến thức môn Toán lớp 4 tuần 20 cho các em học sinh củng cố, ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải Toán lớp 4. Mời các em học sinh cùng các bậc phụ huynh tham khảo.

Bài tập cuối tuần môn Toán lớp 4 gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận nâng cao được VnDoc biên soạn, giúp cho các em học sinh tham khảo củng cố kỹ năng giải Toán lớp 4 chuẩn bị cho các bài thi học kì 1 lớp 4 và bài thi học kì 2 lớp 4 đạt kết quả cao.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 4, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 4 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 4. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Bản quyền thuộc về VnDoc.
Nghiêm cấm mọi hình thức sao chép nhằm mục đích thương mại.

Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 – Tuần 20

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1: Trong các cách viết phân số sau, cách viết nào sai?

A. \frac{{16}}{{15}} B. \frac{{52}}{0} C. \frac{{57}}{{11}} D. \frac{5}{5}

Câu 2: Phân số có tử số là số chẵn lớn nhất có hai chữ số, mẫu số là số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số được viết là:

A. \frac{{90}}{{101}} B. \frac{{101}}{{90}} C. \frac{{90}}{{90}} D. \frac{{101}}{{101}}

Câu 3: Cho các phân số: \frac{3}{4};\frac{4}{5};\frac{{156}}{{13}};\frac{{46}}{{15}};\frac{{12}}{{15}};\frac{5}{5};\frac{6}{9};\frac{{14}}{{12}}; có bao nhiêu phân số lớn hơn 1?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 4: Số 4 được viết dưới dạng phân số có mẫu bằng 5 là:

A. \frac{4}{5} B. \frac{2}{5} C. \frac{4}{1} D. \frac{{20}}{5}

Câu 5: Trong các phân số dưới đây, phân số nào bằng phân số \frac{1}{2}?

A. \frac{3}{4} B. \frac{6}{2} C. \frac{4}{{10}} D. \frac{3}{6}

II. Phần tự luận

Bài 1: Đọc các phân số dưới đây:

\frac{{25}}{3};\frac{{61}}{{125}};\frac{4}{{13}};\frac{{83}}{{17}};\frac{7}{{24}}

Bài 2: Tìm số tự nhiên x biết: \frac{{15}}{x} = \frac{{48}}{{64}}

Bài 3: Biến đổi các phân số sau thành phân số có mẫu số bằng 10:

\frac{{15}}{{25}};\frac{6}{4};\frac{{12}}{{15}};\frac{7}{{14}};\frac{6}{{60}}

Bài 4: Bạn Lan có 4 chục quyển vở. Bạn Lan cho bạn Dũng \frac{1}{5} số quyển vở mà mình có. Sau đó bạn Lan cho bạn Hoa 17 quyển vở. Tìm phân số chỉ số quyển vở bạn Lan còn lại.

Đáp án Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 – Tuần 20

I. Phần trắc nghiệm

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5
B A A C A

II. Phần tự luận

Bài 1:

\frac{{25}}{3}: Hai mươi lăm phần ba

\frac{{61}}{{125}}: Sáu mươi mốt phần một trăm hai mươi lăm

\frac{4}{{13}}: Bốn phần mười ba

\frac{{83}}{{17}}: Tám mươi ba phần mười bảy

\frac{7}{{24}}: Bảy phần hai mươi tư

Bài 2:

Ta có: \frac{{48}}{{64}} = \frac{{48:16}}{{64:16}} = \frac{3}{4}

Từ đó suy ra \frac{{15}}{x} = \frac{3}{4}

Ta thấy 15 : 3 = 5

Do đó khi nhân cả tử số và mẫu số của phân số \frac{3}{4} với 5 ta được phân số mới bằng phân số \frac{3}{4}. Nghĩa là: \frac{3}{4} = \frac{{3 \times 5}}{{4 \times 5}} = \frac{{15}}{{20}}

Vậy hay x = 20.

Bài 3:

\frac{{15}}{{25}} = \frac{{15:5}}{{25:5}} = \frac{3}{5} = \frac{{3 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{6}{{10}}

\frac{6}{4} = \frac{{6:2}}{{4:2}} = \frac{3}{2} = \frac{{3 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{{15}}{{10}}

\frac{{12}}{{15}} = \frac{{12:3}}{{15:3}} = \frac{4}{5} = \frac{{4 \times 2}}{{5 \times 2}} = \frac{8}{{10}}

\frac{7}{{14}} = \frac{{7:7}}{{14:7}} = \frac{1}{2} = \frac{{1 \times 5}}{{2 \times 5}} = \frac{5}{{10}}

\frac{6}{{60}} = \frac{{6:6}}{{60:6}} = \frac{1}{{10}}

Bài 4:

Đổi 4 chục = 40

Số quyển vở bạn Lan cho bạn Dũng là:

40 : 5 = 8 (quyển vở)

Số quyển vở bạn Lan còn lại sau khi cho bạn Dũng là:

40 – 8 = 32 (quyển vở)

Số quyển vở bạn Lan còn lại sau khi cho bạn Hoa là:

32 – 17 = 15 (quyển vở)

Phân số chỉ số quyển vở bạn Lan còn lại là: \frac{{15}}{{32}}

Đáp số: \frac{{15}}{{32}}

--------------------

Trên đây, VnDoc đã gửi tới các em học sinh Phiếu bài tập cuối tuần lớp 4 có lời giải, ngoài ra các em học sinh có thể tham khảo thêm Tài liệu học tập lớp 4, đề thi học kì 1 lớp 4, đề thi học kì 2 lớp 4,... do VnDoc sưu tầm và tổng hợp để học tốt môn Toán hơn và chuẩn bị cho các bài thi đạt kết quả cao.

Đánh giá bài viết
3 1.670
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề kiểm tra cuối tuần Toán 4 Xem thêm