Toán lớp 4 trang 85: Thương có chữ số 0

Giải bài tập trang 85 SGK Toán 4: Thương có chữ số 0 với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết giúp các em nắm chắc được phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương, vận dụng làm các bài tập. Sau đây mời các em tham khảo lời giải bài tập Toán 4 này.

Lý thuyết Thương có chữ số 0

a) 9450 : 35 = ?

Thương có chữ số 0

Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

• 94 chia 35 được 2, viết 2;

2 nhân 5 bằng 10; 14 trừ 10 bằng 4, viết 4 nhớ 1;

2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7; 9 trừ 7 bằng 2, viết 2.

• Hạ 5, được 245; 245 chia 35 được 7, viết 7;

7 nhân 5 bằng 35; 35 trừ 35 bằng 0, viết 0 nhớ 3;

7 nhân 3 bằng 21, thêm 3 bằng 24; 24 trừ 24 bằng 0, viết 0.

• Hạ 0; 0 chia 35 được 0, viết 0.

9450 : 35 = 270.

b) 2448 : 24 = ?

Thương có chữ số 0

Chia theo thứ tự từ trái sang phải:

• 24 chia 24 được 1, viết 1;

1 nhân 4 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0;

1 nhân 2 bằng 2; 2 trừ 2 bằng 0, viết 0.

• Hạ 4; 4 chia 24 được 0, viết 0.

• Hạ 8, được 48; 48 chia 24 được 2, viết 2;

2 nhân 4 bằng 8; 8 trừ 8 bằng 0, viết 0.

2 nhân 2 bằng 4; 4 trừ 4 bằng 0, viết 0.

2448 : 24 = 102.

Hướng dẫn giải bài Thương có chữ số 0 - SGK toán 4 (bài 1, 2, 3, trang 85/SGK Toán 4)

Giải Toán lớp 4 trang 85 bài 1

a) 8750 : 35

23520 : 56

11780 : 42

b) 2996 : 28

2420 : 12

13870 : 45

Phương pháp giải:

Đặt tính theo cột dọc và chia theo thứ tự từ trái sang phải.

Đáp án: Các em có thể đặt tính và tính như sau:

a)

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 8750\\ \,\,175\,\,\,\,\, \\ \end{matrix} \\ & \,\,\,0000\\ & \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{\,\,\,\,35\,\,\,\,\,\,\,}{250\,\,} {} \\ {} \\ \\\end{matrix}

8750 : 35 = 250

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 23520\\ \,\,\,\,112\,\,\,\,\,\, \\ \end{matrix} \\ & \,\,\,\,\,\,\,\,000\\\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{\,\,\,\,56\,\,\,\,\,\,\,}{420\,\,} {} \\ {} \\ \\\end{matrix}

23520 : 56 = 420

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 11780\\ \,\,\,\,338\,\,\,\,\, \\ \end{matrix} \\ & \,\,\,\,\,\,\,020\\ & \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{\,\,\,\,42\,\,\,\,\,\,\,}{280\,\,} {} \\ {} \\ \\\end{matrix}

11780 : 42 = 280 (dư 20)

b)

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 2996\\\,\,\,\,196\,\,\, \\ \end{matrix} \\ & \,\,\,\,\,\,\,\,00\\\\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{\,\,\,\,28\,\,\,\,\,\,\,}{107\,\,} {} \\ {} \\\\\end{matrix}

2996 : 28 = 107

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 2420\\\,\,\,\,\,020\,\,\, \\ \end{matrix} \\ & \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,8\\\ \end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{\,\,\,\,12\,\,\,\,\,\,\,}{201\,\,} {} \\ {} \\\\\end{matrix}

2420 : 12 = 201 (dư 8)

\left. \begin{align} & \begin{matrix} 13870\\\,\,\,\,\,370\, \\ \end{matrix} \\ & \,\,\,\,\,\,\,\,10\\ & \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\ \\\end{align} \right|\begin{matrix} \dfrac{\,\,\,\,45\,\,\,\,\,\,\,}{308\,\,} {} \\ {} \\ \\\end{matrix}

13870 : 45 = 308 (dư 10)

Giải Toán lớp 4 trang 85 bài 2

Một máy bơm nước trong 1 giờ 12 phút bơm được 97200l nước vào bể bơi. Hỏi trung bình mỗi phút máy đó bơm được bao nhiêu lít nước?

Phương pháp giải:

- Đổi: 1 giờ 12 phút = 72 phút.

- Tính số lít nước trung bình mỗi phút máy đó bơm được ta lấy tổng số lít nước được bơm vào bể chia cho 72.

Đáp án:

1 giờ 12 phút = 72 phút

Trung bình mỗi phút máy đó bơm được:

97200 : 72 = 1350 (l)

Đáp số: 1350l nước

>> Tham khảo: Giải bài tập trang 82, 83 SGK Toán 4: Chia cho số có hai chữ số - Luyện tập (tiếp)

Giải Toán lớp 4 trang 85 bài 3

Một mảnh đất hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp bằng 307m, chiều dài hơn chiều rộng là 97m.

a) Tính chu vi mảnh đất đó;

b) Tính diện tích mảnh đất đó.

Phương pháp giải:

- Tổng độ dài hai cạnh liên tiếp chính là nửa chu vi của mảnh đất.

Chu vi = nửa chu vi × 2

- Tính số đo chiều dài và chiều rộng theo bài toán tìm hai số khi biết tổng và hiệu:

Số lớn = (Tổng + hiệu) : 2; Số bé = (tổng - hiệu) : 2

- Diện tích = chiều dài × chiều rộng.

Đáp án:

a) Chu vi mảnh đất là:

307 × 2 = 614 (m)

b) Chiều rộng mảnh đất là:

(307 – 97) : 2 = 105 (m)

Chiều dài mảnh đất:

105 + 97 = 202 (m)

Diện tích mảnh đất là:

202 × 105 = 21210 (m2)

Đáp số: a) Chu vi: 614m

b) Diện tích: 21210 (m2)

>> Bài tiếp theo: Giải bài tập trang 86, 87 SGK Toán 4: Chia cho số có ba chữ số - Luyện tập

Bài tập Thương có chữ số 0

Giải bài tập trang 85 SGK Toán 4: Thương có chữ số 0 bao gồm lời giải chi tiết các phần và các bài luyện tập cho các em học sinh tham khảo, luyện tập giải dạng Toán về về số tự nhiên, phép chia số có hai chữ số, thương có chữ số 0, tính giá trị biểu thức, các dạng Toán có lời văn, chuẩn bị cho các bài thi giữa và cuối học kì 1 lớp 4.

Ngoài các bài giải Toán trên, các em học sinh hoặc quý phụ huynh còn có thể tham khảo thêm Giải vở bài tập Toán 4 bài 77: Thương có chữ số 0 hay đề thi học kì 1 lớp 4 đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh, Khoa, Sử, Địa, Tin học theo chuẩn thông tư 22 của bộ Giáo Dục. Những đề thi này được VnDoc.com sưu tầm và chọn lọc từ các trường tiểu học trên cả nước nhằm mang lại cho học sinh lớp 4 những đề ôn thi học kì chất lượng nhất. Mời các em cùng quý phụ huynh tải miễn phí đề thi về và ôn luyện.

Video Toán 4: Thương có chữ số 0

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 4, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 4 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 4. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Đánh giá bài viết
275 99.879
4 Bình luận
Sắp xếp theo
  • ngan kim
    ngan kim saiiiiiiiiiiiiiii
    Thích Phản hồi 16:52 29/12
    • ngan kim
      ngan kim サイ
      Thích Phản hồi 16:54 29/12
      • ngan kim
        ngan kim ^_^^_^ '_'
        Thích Phản hồi 16:55 29/12
        • ngan kim
          ngan kim ^_^
          Thích Phản hồi 16:55 29/12
          Giải bài tập Toán 4 Xem thêm