Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm

Giải Toán lớp 4 tập 2 trang 63 Cánh Diều

Giải Toán 4 tập 2 trang 63 Bài 81: Luyện tập Cánh diều gồm hướng dẫn giải chi tiết cho từng hỏi và bài tập, được trình bày khoa học, dễ hiểu giúp các em nắm vững kiến thức được học trong bài. Mời các em tham khảo giải Toán lớp 4 Cánh diều.

Toán lớp 4 tập 2 trang 63 Bài 1

Số ?

\frac{1}{2} \times \frac{1}{2} = \frac{?}{?}12×12=??

\frac{2}{3} \times \frac{4}{5} = \frac{?}{?}23×45=??

\frac{3}{4} \times \frac{3}{4} = \frac{?}{?}34×34=??

Hướng dẫn giải:

\frac{1}{2} \times \frac{1}{2} = \frac{1}{4}12×12=14

\frac{2}{3} \times \frac{4}{5} = \frac{8}{15}23×45=815

\frac{3}{4} \times \frac{3}{4} = \frac{9}{16}34×34=916

Toán lớp 4 tập 2 trang 63 Bài 2

Tính:

a) \frac{2}{5} \times \frac{1}{8}25×18

\frac{5}{7} \times \frac{2}{3}57×23

b) \frac{4}{7} \times 1447×14

6 \times \frac{4}{9}6×49

c) 0 \times \frac{11}{7}0×117

\frac{3}{8} \times 038×0

d) 1 \times \frac{6}{17}1×617

\frac{12}{19} \times 11219×1

Hướng dẫn giải:

a) \frac{2}{5} \times \frac{1}{8} = \frac{2}{40}=\frac{1}{2}25×18=240=12

\frac{5}{7} \times \frac{2}{3}=\frac{10}{21}57×23=1021

b) \frac{4}{7} \times 14=\frac{56}{7}=847×14=567=8

6 \times \frac{4}{9}=\frac{24}{9}=\frac{8}{3}6×49=249=83

c) 0 \times \frac{11}{7}=\frac{0}{7}=00×117=07=0

\frac{3}{8} \times 0=\frac{0}{8}=038×0=08=0

d) 1 \times \frac{6}{17}=\frac{6}{17}1×617=617

\frac{12}{19} \times 1=\frac{12}{19}1219×1=1219

Toán lớp 4 tập 2 trang 63 Bài 3

a) Tính rồi so sánh

\frac{1}{2} \times \frac{1}{3} ? \frac{1}{3}\times \frac{1}{2}12×13?13×12

\frac{3}{5} \times \frac{1}{6} ? \frac{1}{6} \times \frac{3}{5}35×16?16×35

b) Lấy ví dụ tương tự câu a rồi đố bạn thực hiện

Hướng dẫn giải:

a) \frac{1}{2} \times  \frac{1}{3} =\frac{1}{6}12×13=16

\frac{1}{3} \times \frac{1}{2}=\frac{1}{6}13×12=16

Vậy \frac{1}{2} \times \frac{1}{3} = \frac{1}{3} \times \frac{1}{2}12×13=13×12

\frac{3}{5} \times \frac{1}{6} = \frac{3}{30}35×16=330

\frac{1}{6} \times \frac{3}{5} =\frac{3}{30}16×35=330

Vậy \frac{3}{5} \times \frac{1}{6} = \frac{1}{6} \times \frac{3}{5}35×16=16×35

b) Ví dụ:

\frac{2}{5} \times \frac{1}{8}=\frac{1}{8} \times \frac{2}{5}25×18=18×25

Toán lớp 4 tập 2 trang 63 Bài 4

a) Tính rồi so sánh:

(\frac{1}{4} \times \frac{2}{3})\times \frac{3}{5}(14×23)×35 ? \frac{1}{4} \times (\frac{2}{3} \times \frac{3}{5})14×(23×35)

(\frac{1}{2} \times \frac{1}{6})\times \frac{1}{5}(12×16)×15 ? \frac{1}{2} \times (\frac{1}{5} \times \frac{1}{6})12×(15×16)

b) Lấy ví dụ tương tự câu a rồi đố bạn thực hiện

Hướng dẫn giải:

a) (\frac{1}{4} \times \frac{2}{3}) \times \frac{3}{5}=\frac{2}{12} \times \frac{3}{5}=\frac{6}{60}=\frac{1}{10}(14×23)×35=212×35=660=110

\frac{1}{4} \times (\frac{2}{3} \times \frac{3}{5})=\frac{1}{4} \times \frac{6}{15}=\frac{6}{60}=\frac{1}{10}14×(23×35)=14×615=660=110

Vậy (\frac{1}{4} \times \frac{2}{3})\times \frac{3}{5} = \frac{1}{4} \times (\frac{2}{3} \times \frac{3}{5})(14×23)×35=14×(23×35)

(\frac{1}{2} \times \frac{1}{6})\times \frac{1}{5} = \frac{1}{12}\times \frac{1}{5}=\frac{1}{60}(12×16)×15=112×15=160

\frac{1}{2} \times (\frac{1}{5} \times \frac{1}{6})=\frac{1}{2} \times \frac{1}{30}=\frac{1}{60}12×(15×16)=12×130=160

Vậy (\frac{1}{2} \times \frac{1}{6})\times \frac{1}{5} =  \frac{1}{2} \times (\frac{1}{5} \times \frac{1}{6})(12×16)×15=12×(15×16)

b) Ví dụ: (\frac{1}{3}\times \frac{2}{3})\times \frac{4}{7} = \frac{1}{3} \times (\frac{2}{3} \times \frac{4}{7})(13×23)×47=13×(23×47)

Toán lớp 4 tập 2 trang 63 Bài 5

a) Tính chu vi và diện tích hình vuông có cạnh dài \frac{3}{5}35 m

b) Một hình chữ nhật có chiều dài \frac{5}{3}53 m và chiều rộng \frac{7}{9}79 m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Hướng dẫn giải:

a) Chu vi hình vuông là: 4 \times \frac{3}{5}=\frac{12}{5}4×35=125 (m)

Diện tích hình vuông: \frac{3}{5} \times \frac{3}{5}=\frac{9}{25}35×35=925 (m^{2})(m2)

b) Diện tích hình chữ nhật là: \frac{7}{9} \times \frac{5}{6} = \frac{35}{54}79×56=3554 (m^{2})(m2)

>> Xem bài giải chi tiết: Toán lớp 4 Bài 81: Luyện tập

Chia sẻ, đánh giá bài viết
1
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
Tải tài liệu Trả phí + Miễn phí
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
    🖼️

    Gợi ý cho bạn

    Xem thêm
    🖼️

    Toán lớp 4 Cánh diều

    Xem thêm
    Chia sẻ
    Chia sẻ FacebookChia sẻ TwitterSao chép liên kếtQuét bằng QR Code
    Mã QR Code
    Đóng