Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Đúng Sai Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử

Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử

Trắc nghiệm đúng sai cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử là dạng bài tập giúp học sinh ôn tập và củng cố kiến thức về sự phân bố electron trong các lớp và phân lớp của nguyên tử. Thông qua các câu hỏi đúng – sai, học sinh có thể rèn luyện khả năng nhận biết, phân tích cấu hình electron, từ đó hiểu rõ hơn về Cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử trong chương trình Hóa học. Đây là dạng bài tập thường gặp trong các đề kiểm tra và giúp học sinh nâng cao kỹ năng làm bài trắc nghiệm.

👇Mời bạn làm bài tập Đúng sai Cấu trúc lớp vỏ electron nguyên tử dưới đây nhé

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 10 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 10 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng, đồng thời được dùng như một chất bảo quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho cơ thể sống và được sử dụng nhiều trong sản xuất phân bón.

    Biết rằng:

    - Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p.

    - Nguyên tử của nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng 4s.

    - Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3.

    Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

    a. Nguyên tố X là Na (Sodium). Sai||Đúng

    b. Nguyên tố Y là K (Potassium). Đúng||Sai

    c. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Đúng||Sai

    d. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA (nhóm 17). Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Nguyên tố X được sử dụng rộng rãi để chống đóng băng và khử băng, đồng thời được dùng như một chất bảo quản. Nguyên tố Y là nguyên tố thiết yếu cho cơ thể sống và được sử dụng nhiều trong sản xuất phân bón.

    Biết rằng:

    - Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p.

    - Nguyên tử của nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng 4s.

    - Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3.

    Xét tính đúng, sai của các phát biểu sau:

    a. Nguyên tố X là Na (Sodium). Sai||Đúng

    b. Nguyên tố Y là K (Potassium). Đúng||Sai

    c. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. Đúng||Sai

    d. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc chu kì 3, nhóm VIIA (nhóm 17). Đúng||Sai

    Nguyên tử của nguyên tố Y có một electron ở lớp ngoài cùng 4s nên cấu hình electron nguyên tử Y là: 1s22s22p63s23p64s1⇒ Y là K

    Y là kim loại do có 1 electron ở lớp ngoài cùng.

    Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 3 nên số electron của X là:

    19 – 3 = 16.

    Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p4. X là phi kim do có 6 electron ở lớp ngoài cùng ⇒ X là Cl

    a. Sai vì X là nguyên tố Cl

    b. Đúng

    c. Đúng

    d. Đúng

  • Câu 2: Nhận biết
    Mỗi phát biểu sau đây về mô hình nguyên tử hiện đại là đúng hay sai?

    a. Theo mô hình nguyên tử hiện đại, electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân. Đúng||Sai

    b. Tất cả các AO nguyên tử đều có hình dạng giống nhau. Sai||Đúng

    c. Mỗi AO nguyên tử chỉ có thể chứa được 1 electron. Sai||Đúng

    d. Các electron s chuyển động trong các AO có hình số tám nổi. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Theo mô hình nguyên tử hiện đại, electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân. Đúng||Sai

    b. Tất cả các AO nguyên tử đều có hình dạng giống nhau. Sai||Đúng

    c. Mỗi AO nguyên tử chỉ có thể chứa được 1 electron. Sai||Đúng

    d. Các electron s chuyển động trong các AO có hình số tám nổi. Sai||Đúng

    a. đúng.

    b. sai vì AO s có dạng hình cầu, AO p có dạng hình số tám nổi.

    c. sai vì mỗi AO chứa tối đa 2 electron.

    d. sai vì AO s có dạng hình cầu.

  • Câu 3: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Số phân lớp electron có trong lớp N là 4. Đúng||Sai

    b. Số phân lớp electron có trong lớp M là 4. Sai||Đúng

    c. Số orbital có trong lớp N là 9. Sai||Đúng

    d. Số orbital có trong lớp M là 8. Sai||Đúng

     

    Đáp án là:

    a. Số phân lớp electron có trong lớp N là 4. Đúng||Sai

    b. Số phân lớp electron có trong lớp M là 4. Sai||Đúng

    c. Số orbital có trong lớp N là 9. Sai||Đúng

    d. Số orbital có trong lớp M là 8. Sai||Đúng

     

    a. Đúng  Lớp N (n = 4) có 4 phân lớp: 4s; 4p; 4d; 4f. 

    b. Sai vì Lớp M (n = 3) có 3 phân lớp: 3s, 3p, 3d 

    Số orbital trong lớp thứ n bằng n2 (với n ≤ 4).

    c. Sai vì  Lớp thứ 4 (lớp N) có 42 = 16 orbital 

    d. Sai vì Lớp thứ 3 (lớp M) có 32 = 9 orbital.

  • Câu 4: Thông hiểu
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Một nguyên tố mà nguyên tử có 4 lớp electron, có phân lớp d, lớp ngoài cùng đã bão hòa electron. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    a. Nguyên tố trên thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn. Đúng||Sai

    b. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s24p6. Đúng||Sai

    c. Tổng số electron s của nguyên tử là 8. Sai||Đúng

    d. Tổng số electron p của nguyên tử là 18. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Một nguyên tố mà nguyên tử có 4 lớp electron, có phân lớp d, lớp ngoài cùng đã bão hòa electron. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau

    a. Nguyên tố trên thuộc chu kì 4 trong bảng tuần hoàn. Đúng||Sai

    b. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử là 4s24p6. Đúng||Sai

    c. Tổng số electron s của nguyên tử là 8. Sai||Đúng

    d. Tổng số electron p của nguyên tử là 18. Đúng||Sai

    Nguyên tố có phân lớp d, có 4 lớp electron nên electron cuối cùng trên phân lớp 3d.

    Cấu hình electron của nguyên tố này có dạng: 1s22s22p63s23p63dx4s2.

    Số electron s là:

    1s^{2} +2s^{2}+3s^{2}+4s^{2}=8

    Số electron p của nguyên tố là:

    2p^{6}+3p^{6}= 6+6=12

    a. Đúng

    b. Đúng

    c. Sai

    d. Đúng

  • Câu 5: Nhận biết
    Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai về mô hình nguyên tử Rutherford – Bohr?

    a. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử theo những quỹ đạo tròn hay bầu dục, giống như quỹ đạo của các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời. Đúng||Sai

    b. Số lượng electron tối đa trên các lớp là như nhau. Sai||Đúng

    c. Năng lượng của các electron trên các lớp khác nhau có thể bằng nhau. Sai||Đúng

    d. Electron ở gần hạt nhân nhất có năng lượng cao nhất. Sai||Đúng

    Đáp án là:

    a. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân nguyên tử theo những quỹ đạo tròn hay bầu dục, giống như quỹ đạo của các hành tinh quay xung quanh Mặt Trời. Đúng||Sai

    b. Số lượng electron tối đa trên các lớp là như nhau. Sai||Đúng

    c. Năng lượng của các electron trên các lớp khác nhau có thể bằng nhau. Sai||Đúng

    d. Electron ở gần hạt nhân nhất có năng lượng cao nhất. Sai||Đúng

    a. Đúng

    b. Sai vì Số electron tối đa trên các lớp là khác nhau.

    c. Sai vì Năng lượng của các electron trên các lớp khác nhau là khác nhau.

    d. Sai vì Electron ở gần hạt nhân nhất có năng lượng thấp nhất.

  • Câu 6: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất. Đúng||Sai

    b. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất. Sai||Đúng

    c. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s. Sai||Đúng

    d. Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau. Sai||Đúng

     

    Đáp án là:

    a. Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất. Đúng||Sai

    b. Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất. Sai||Đúng

    c. Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s. Sai||Đúng

    d. Các electron trong cùng một lớp có năng lượng bằng nhau. Sai||Đúng

     

     Những electron ở lớp gần hạt nhân bị hút mạnh hơn về phía hạt nhân, vì thế có năng lượng thấp hơn so với những electron ở lớp xa hạt nhân.

    a. Đúng

    b. sai, A đúng vì lớp K là lớp gần hạt nhân nhất.

    c. Sai Electron ở orbital 3p có mức năng lượng cao hơn electron ở orbital 3s

    d. Sai Các electron thuộc cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau 

  • Câu 7: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?

    a. X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn. Đúng||Sai

    b. X là một phi kim. Đúng||Sai

    c. Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p. Đúng||Sai

    d. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron. Sai||Đúng

     

    Đáp án là:

    Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?

    a. X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn. Đúng||Sai

    b. X là một phi kim. Đúng||Sai

    c. Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p. Đúng||Sai

    d. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron. Sai||Đúng

     

    a. Đúng 

    b. Đúng 

    c. Đúng 

    d. Sai Phát biểu D sai vì X có 5 phân lớp: 1s; 2s; 2p; 3s; 3p.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Nguyên tố X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện và chế tạo pin mặt trời.

    Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron.

    Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

    a. Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 14. Đúng||Sai

    b. Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s^{2} 2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{2}. Đúng||Sai

    c. Trong nguyên tử X, electron ở lớp K có năng lượng cao hơn electron ở lớp M. Sai||Đúng

    d. Trong cùng một lớp electron, mức năng lượng của các orbital tăng theo thứ tự s < p < d < f. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron, trong đó lớp ngoài cùng có 4 electron.

    Xét tính đúng/sai của các phát biểu sau:

    a. Nguyên tử của nguyên tố X có số hiệu nguyên tử Z = 14. Đúng||Sai

    b. Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s^{2} 2s^{2}2p^{6}3s^{2}3p^{2}. Đúng||Sai

    c. Trong nguyên tử X, electron ở lớp K có năng lượng cao hơn electron ở lớp M. Sai||Đúng

    d. Trong cùng một lớp electron, mức năng lượng của các orbital tăng theo thứ tự s < p < d < f. Đúng||Sai

    X có 3 lớp electron, lớp 1 có 2 electron, lớp 2 có 8 electron, lớp 3 có 4 electron.

    Số hiệu nguyên tử X là 2 + 8 + 4 = 14. Vậy X là Si (Silicon).

    Cấu hình electron của X là: 1s22s22p63s23p2 hay [Ne] 3s23p2.

    a. Đúng 

    b. Đúng 

    c. Sai vì Mức năng lượng tăng theo lớp: K < L < M < N .

    → Electron lớp K có năng lượng thấp hơn lớp M.

    d. Đúng 

     
  • Câu 9: Thông hiểu
    Nguyên tố X có Z = 12 và nguyên tố Y có Z = 17

    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s2. Đúng||Sai

    b. Cấu hình electron của nguyên tử Y là 1s22s22p63s23p5. Đúng||Sai

    c. Khi nguyên tử X nhường 2 electron và nguyên tử Y nhận 1 electron, các ion tạo thành đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng. Đúng||Sai

    d. Sau khi tạo ion, lớp electron ngoài cùng của cả hai ion đều có cấu hình bền vững giống khí hiếm Ne. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s2. Đúng||Sai

    b. Cấu hình electron của nguyên tử Y là 1s22s22p63s23p5. Đúng||Sai

    c. Khi nguyên tử X nhường 2 electron và nguyên tử Y nhận 1 electron, các ion tạo thành đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng. Đúng||Sai

    d. Sau khi tạo ion, lớp electron ngoài cùng của cả hai ion đều có cấu hình bền vững giống khí hiếm Ne. Đúng||Sai

     – Nguyên tử X (Z = 12) có cấu hình electron: 1s22s22p63s2

    X nhường đi 2 electron: X → X2+ + 2e

    Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p6

    - Nguyên tử Y (Z = 17) có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p5

    Y nhận thêm 1 electron: Y + e → Y-

    Cấu hình electron của Y- là 1s22s22p63s23p6

    - Cấu hình electron của ion X2+ giống khí hiếm Ne, có 8 electron lớp ngoài cùng.

    - Cấu hình electron của ion Y- giống với cấu hình electron của khí hiếm Ar, có 8 electron lớp ngoài cùng

    a, b, c, d đều đúng

  • Câu 10: Nhận biết
    Xác định mỗi phát biểu sau là Đúng (Đ) hay Sai (S)

    a. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất. Sai||Đúng

    b. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau. Sai||Đúng

    c. Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau. Đúng||Sai

    d. Lớp N có 4 orbital. Sai||Đúng

     

    Đáp án là:

    a. Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất. Sai||Đúng

    b. Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau. Sai||Đúng

    c. Các electron trên cùng phân lớp có mức năng lượng bằng nhau. Đúng||Sai

    d. Lớp N có 4 orbital. Sai||Đúng

     

    a. sai vì lớp K gần hạt nhân nhất.

    b. sai vì các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau.

    c. Đúng

    d sai vì lớp N (n = 4) có n2 = 42 = 16 AO.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (60%):
    2/3
  • Thông hiểu (30%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Hóa 10 - Kết nối tri thức

Xem thêm