Cho bảng thông tin cơ bản về các nguyên tố nhóm halogen.
Một số thông tin cơ bản về các nguyên tố nhóm halogen
| Fluorine (Z = 9) | Chlorine (Z = 17) | Bromine (Z = 35) | Iodine (Z = 53) | |
|---|---|---|---|---|
| Cấu hình electron | 1s22s22p5 | [Ne] 3s23p5 | [Ar] 3d104s24p5 | [Kr] 4d105s25p5 |
| Bán kính nguyên tử (nm) | 0,072 | 0,100 | 0,114 | 0,133 |
| Độ âm điện | 3,98 | 3,16 | 2,96 | 2,66 |
a. Khi hình thành liên kết, các nguyên tố halogen có xu hướng nhận hoặc góp chung 3 electron. Sai||Đúng
b. Liên kết trong phân tử X2 (X: halogen) là liên kết cộng hóa trị không phân cực. Đúng||Sai
c. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ F đến I. Đúng||Sai
d. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần từ fluorine đến iodine. Sai||Đúng
Cho bảng thông tin cơ bản về các nguyên tố nhóm halogen.
Một số thông tin cơ bản về các nguyên tố nhóm halogen
| Fluorine (Z = 9) | Chlorine (Z = 17) | Bromine (Z = 35) | Iodine (Z = 53) | |
|---|---|---|---|---|
| Cấu hình electron | 1s22s22p5 | [Ne] 3s23p5 | [Ar] 3d104s24p5 | [Kr] 4d105s25p5 |
| Bán kính nguyên tử (nm) | 0,072 | 0,100 | 0,114 | 0,133 |
| Độ âm điện | 3,98 | 3,16 | 2,96 | 2,66 |
a. Khi hình thành liên kết, các nguyên tố halogen có xu hướng nhận hoặc góp chung 3 electron. Sai||Đúng
b. Liên kết trong phân tử X2 (X: halogen) là liên kết cộng hóa trị không phân cực. Đúng||Sai
c. Tính oxi hóa của các halogen giảm dần từ F đến I. Đúng||Sai
d. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi giảm dần từ fluorine đến iodine. Sai||Đúng
a. Sai vì Halogen có 7 e lớp ngoài cùng → xu hướng nhận 1 e (tạo X⁻) → hoặc góp chung 1 e (liên kết cộng hóa trị)
b. Đúng
c. Đúng
d. Sai vì Thực tế: tăng dần (F2 khí → I2 rắn)
Do lực van der Waals tăng