Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tất cả các hợp số có một chữ số là:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    53 . 54 : 55 

    Hướng dẫn:

     53 . 54 : 55 = 57 : 55 = 52 = 25

    hoặc:

     53 . 54 : 55 = 53 + 4 - 5 = 52 = 25

  • Câu 3: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 4: Nhận biết
    ƯCLN của a và b là:
  • Câu 5: Vận dụng
    Giá trị của biểu thức khi x = 3 và y = 1 là:

    A = x2 + 2xy + y2 

    Hướng dẫn:

     Thay x = 3 và y = 1 vào biểu thức ta có:

    A = 32 + 2 . 3 . 1 + 12 

    = 9 + 6 + 1

    = 16

  • Câu 6: Thông hiểu
    Gọi A là tập hợp các số tự nhiên chia cho 5 dư 1 và không vượt quá 2 021. Khi đó số phần tử của A là:
    Hướng dẫn:

    Mô tả tập hợp A bằng cách liệt kê: A = {1; 6; ...; 2 016; 2 021}

    Số phần tử của tập hợp A là: (2 021 - 1) : 5 + 1 = 405

  • Câu 7: Thông hiểu
    Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Chọn đáp án đúng.
  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất lớn hơn 1 sao cho x chia cho cả 2, 4, 5 đều có số dư là 1.
    Hướng dẫn:

    Vì x chia cho cả 2, 4, 5 đều có số dư là 1 nên x - 1 ∈ BC(2, 4, 5)

    Mà x nhỏ nhất nên x - 1 = BCNN(2, 4, 5) = 20

    => x = 20 + 1 = 21

  • Câu 9: Vận dụng
    Một tàu cần chở 1 200 hành khách. Mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Hỏi tàu hỏa cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết chỗ hành khách đó?
    Hướng dẫn:

     Mỗi toa có số chỗ ngồi là:

    12 . 8 = 96 (chỗ ngồi)

    Ta có: 1 200 : 96 = 12 (dư 48)

    Vậy tàu hỏa cần ít nhất số toa để chở hết hành khách là:

    12 + 1 = 13 (toa)

    Đáp số: 13 toa.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Cho T = 2020 + 2016 + m + 8 với m ∈ N. Giá trị của k để T không chia hết cho 4 là:
  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Lũy thừa của 34 là:

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 13: Nhận biết
    Bạn Hoàng có 148 viên bi, bạn An cho bạn Hoàng thêm 23 viên bi nữa. Hỏi bạn Hoàng có tất cả bao nhiêu viên bi?
    Hướng dẫn:

    Bạn Hoàng có tất cả số viên bi là:

    148 + 23 = 171 (viên bi)

    Đáp số: 171 viên bi

  • Câu 14: Vận dụng cao
    Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1 987 657 . 1 987 655 và B = 1 987 656 . 1 987 656.
    Hướng dẫn:

    A = 1 987 657 . 1 987 655

    = (1 987 656 + 1) . 1 987 655

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 655

    B = 1 987 656 . 1 987 656

    = 1 987 656 . (1 987 655 + 1)

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 656

    Vì 1 987 655 < 1 987 656 nên A < B.

  • Câu 15: Nhận biết
    Một người làm một mình xong công việc trong 5 ngày thì một ngày người đó làm được mấy phần công việc?
  • Câu 16: Vận dụng cao
    Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1 006. Số trừ lớn hơn hiệu là 19. Tìm số bị trừ và số trừ?
    Hướng dẫn:

    Theo đề bài: Số bị trừ + Số trừ + Hiệu = 1 006

    Mà: Số trừ + Hiệu = Số bị trừ

    ⇒ 2 lần Số bị trừ = 1 006

    Do đó Số bị trừ = 1 006 : 2 = 503

    Ta lại có: Số trừ + Hiệu = 503 và Số trừ - Hiệu = 19

    Do đó số trừ là: (503 + 19) : 2 = 261

    Vậy Số bị trừ là 503, số trừ là 261.

  • Câu 17: Vận dụng
    Viết số 600 dưới dạng tích của hai số nguyên tố cùng nhau có tất cả mấy trường hợp?
    Hướng dẫn:

     Ta có: 600 = 23 . 3 . 52 

    Viết 600 dưới dạng tích của hai số nguyên tố cùng nhau là:

    600 = 1 . 600 = 8 . 75 = 3 . 200 = 24 . 25

  • Câu 18: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết:

    65 - 4x + 3 = 20220 

    Hướng dẫn:

     65 - 4x + 3 = 20220 

    ⇒ 65 - 4x + 3 = 1

    ⇒ 4x + 3 = 65 - 1

    ⇒ 4x + 3 = 64

    ⇒ 4x + 3 = 43 

    ⇒ x + 3 = 3

    ⇒ x = 3 - 3

    ⇒ x = 0

  • Câu 19: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng.
  • Câu 20: Thông hiểu
    Hãy tìm tất cả các ước nhỏ hơn hoặc bằng 10 của 30.
  • Câu 21: Nhận biết
    Tập hợp các bội của số m là:
  • Câu 22: Nhận biết
    Trong tập hợp các ước chung của 10 và 18 có phần tử là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    10 = 2 . 5

    18 = 2 . 32 

    Do đó ƯCLN(10, 18) = 2; ƯC(10, 18) = Ư(2) = {1; 2}

  • Câu 23: Thông hiểu
    A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5, thì A =?
  • Câu 24: Thông hiểu
    Ước chung lớn nhất của 9 và 15 là:
  • Câu 25: Thông hiểu
    Từ ba trong bốn số 8, 2, 3, 0, hãy ghép thành số có ba chữ số khác nhau là số lớn nhất chia hết cho 2 và 5.
  • Câu 26: Vận dụng
    Tìm x ∈ N, biết:

    2n + 4 . 2n = 5 . 25 

    Hướng dẫn:

    2n + 4 . 2n = 5 . 25 

    2n . (1 + 4) = 5 . 25 

    2n . 5 = 5 . 25 

    2n = 25 

    n = 5

     

  • Câu 27: Vận dụng cao
    Tổng các ước của số 75 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 75 = 3 . 52 

    Các ước của số 75 là: 1; 3; 5; 15; 25; 75

    Tổng các ước là: 1 + 3 + 5 + 15 + 25 + 75 = 124

  • Câu 28: Nhận biết
    Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết cho cùng một số thì tổng đó:
  • Câu 29: Thông hiểu
    Tìm x, biết: 7x + 255 : 51 = 145
    Hướng dẫn:

     7x + 255 : 51 = 145

    ⇒ 7x + 5 = 145

    ⇒ 7x = 145 - 5

    ⇒ 7x = 140

    ⇒ x = 140 : 7

    ⇒ x = 20

  • Câu 30: Vận dụng cao
    Viết tất cả các số tự nhiên từ 100 đến 200 dùng tất cả bao nhiêu chữ số 1?
    Hướng dẫn:

    +) Từ 100 đến 199, ta cần 100 chữ số 1 để viết chữ số hàng trăm

    +) Từ 110 đến 119, ta cần 10 chữ số 1 đề viết chữ số hàng chục

    +) Từ 101 đến 191, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị

    Vậy cần dùng tất cả 100 + 10 + 10 = 120 chữ số 1.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo