Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Số cách chia số nam và số nữ vào các tổ sao cho trong mỗi tổ số nam và số nữ đều như nhau là:
    Hướng dẫn:

     Gọi a là số nhóm chia được (a ∈ N*)

    Theo đề bài ta có 28 ⋮ a, 24 ⋮ a và a > 0 hay a ∈ ƯC(28, 24)

    Ta có: 

    28 = 22 . 7 

    24 = 23 . 3

    => ƯCLN(28, 24) = 22 = 4

    Do đó x ∈ ƯC(28, 24) = Ư(4) = {1; 2; 4}

    Vì số cách chia bằng số ước của ước chung nên có 3 cách chia.

  • Câu 2: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai.

    a = 2 . 3 . 7 ; b = 2 . 3 . 52 ; c = 22 . 3 . 5

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    BCNN(a, b, c) = 22 . 3 . 52 . 7 = 2100

    => BC(a, b, c) = B(2100) = {0; 2100; 4200; ...}

  • Câu 4: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Ta có am : an = am – n với điều kiện là gì?

  • Câu 5: Nhận biết
    Điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên trái điểm 4 là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Tích của số liền sau 10 và số liền trước 9 là:
    Hướng dẫn:

     Số liền sau 10 và số liền trước 9 lần lượt là: 11 và 8

    Tích của hai số đó là: 11 . 8 = 88

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Cho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a - 3 với a ∈ N, a ≥ 5. Năm số đó là:
  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn câu sai. Nếu a chia hết cho 4 và b chia hết cho 4 thì
  • Câu 9: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
  • Câu 10: Thông hiểu
    Viết tập hợp A = {x ∈ ℕ | 22 < x ≤ 27} dưới dạng liệt kê các phần tử là?
  • Câu 11: Thông hiểu
    Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Chọn đáp án đúng.
  • Câu 12: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 100 . 67 + 100 . 32 + 100
    Hướng dẫn:

     100 . 67 + 100 . 32 + 100

    = 100 . 67 + 100 . 32 + 100 . 1

    = 100 . (67 + 32 + 1)

    = 100 . 100

    = 10 000

  • Câu 13: Vận dụng
    Tìm x ∈ N, biết:

    2n + 4 . 2n = 5 . 25 

    Hướng dẫn:

    2n + 4 . 2n = 5 . 25 

    2n . (1 + 4) = 5 . 25 

    2n . 5 = 5 . 25 

    2n = 25 

    n = 5

     

  • Câu 14: Vận dụng cao
    Để viết tất cả các số có hai chữ số cần phải dùng bao nhiêu chữ số 1?
    Hướng dẫn:

     +) Từ 10 đến 19, ta cần 10 chữ số 1 để viết chữ số hàng chục

    +) Từ 11 đến 91, ta cần 9 chữ số 1 để viết chữ số hàng đơn vị

    Vậy cần dùng tất cả 10 + 9 = 19 chữ số 1.

  • Câu 15: Vận dụng
    Tổng của hai số nguyên tố là 999. Số nguyên tố lớn hơn trong hai số nguyên tố đó là:
    Hướng dẫn:

    Do tổng của hai số nguyên tố là 999 có tổng là số lẻ nên trong tổng có một số chẵn

    Mà số nguyên tố chẵn duy nhất là 2 nên số nguyên tố còn lại là 999 - 2 = 997

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 17: Thông hiểu
    Ngọc và Minh mỗi người mua một số hộp bút chì màu, trong mỗi hộp đều có từ hai bút trở lên và số bút ở các hộp đều bằng nhau. Tính ra Ngọc mua 20 bút, Minh mua 15 bút. Hỏi mỗi hộp bút chì màu có bao nhiêu chiếc?
    Hướng dẫn:

    Gọi x (chiếc) là số bút chì trong mỗi hộp (x ∈ N*)

    Theo đề bài ta có: 20 ⋮ x và 15 ⋮ x và x ≥ 2

    Suy ra x ∈ ƯC(20, 15) và x ≥ 2

    Ta có ƯCLN(20, 15) = 5 nên x ∈ ƯC(20, 15) = Ư(5) = {1; 5}

    Vì x ≥ 2 nên x = 5

    Vậy mỗi hộp có 5 chiếc bút.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Số tiếp theo của dãy số: 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ;....
    Hướng dẫn:

     TÌm quy luật của dãy số, ta có số sau bằng tổng của hai số liền trước.

  • Câu 19: Vận dụng
    Lớp 6A có 15 bạn thích môn Tiếng Việt, 20 bạn thích môn Toán. Trong số các bạn thích Tiếng Việt hoặc thích Toán có 8 bạn thích cả hai môn Tiếng Việt và Toán. Trong lớp vẫn còn có 10 bạn không thích môn nào (trong hai môn Tiếng Việt và Toán). Lớp 6A có số bạn là:
    Hướng dẫn:

    Ta có sơ đồ Ven:

     Số học sinh chỉ thích môn Tiếng Việt là:

    15 - 8 = 7 (bạn)

    Số học sinh chỉ thích môn Toán là:

    20 - 8 = 12 (bạn)

    Lớp 6A có số bạn là:

    7 + 12 + 8 + 10 = 37 (bạn)

    Đáp số: 37 bạn.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x, biết rằng 126 ⋮ x, 210 ⋮ x và 15 < x < 30.
    Hướng dẫn:

    Do 126 ⋮ x, 210 ⋮ x nên x ∈ ƯC(126, 210)

    Ta có:

    126 = 2 . 32 . 7

    210 = 2 . 3 . 5 . 7

    ƯCLN(126, 210) = 2 . 3 . 7 = 42

    Do đó x ∈ ƯC(126, 210) = Ư(42) = {1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42}

    Mà 15 < x < 30 nên x = 21

  • Câu 21: Nhận biết
    Viết số 20 thành tổng của hai số tự nhiên mà hai số đó đều là hợp số. Cách viết nào là đúng trong các cách viết sau?
  • Câu 22: Thông hiểu
    Tìm x, biết:

    7x : 72 = 78 

    Hướng dẫn:

     7x : 72 = 78 

    7x - 2 = 78 

    x - 2 = 8

    x = 8 + 2

    x = 10

  • Câu 23: Vận dụng
    Tính tổng a + b, biết:

    Rút gọn phân số \frac{2^4.3}{120} về phân số tối giản ta được phân số \frac{a}{b}

    Hướng dẫn:

     \frac{2^4.3}{120}=\frac{2^4.3}{2^3.5}=\frac{2}{5}

    Vậy a = 2, b = 5 và a + b = 7

  • Câu 24: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hai số có BCNN là 23 . 3 . 53 và ƯCLN là 22 . 5. Biết một trong hai số bằng 22 . 3 . 5, tìm số còn lại.

    Hướng dẫn:

    Gọi hai số đó là a và b

    Theo đề bài: BCNN(a, b) = 23 . 3 . 53 ; ƯCLN(a, b) = 22 . 5 và a = 22 . 3 . 5

    Ta có: ab = BCNN(a, b) . ƯCLN(a, b)

    ⇒ (22 . 3 . 5) . b = (23 . 3 . 53) . (22 . 5)

    ⇒ (22 . 3 . 5) . b = 25 . 3 . 5

    ⇒ b = (25 . 3 . 54) : (22 . 3 . 5)

    ⇒ b = 23 . 53 

  • Câu 25: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng sau đây:
  • Câu 26: Nhận biết
    Kí hiệu a < b nghĩa là gì?
  • Câu 27: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 28: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 29: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu số có dạng \overline{1^*5^*} là bội của các số 2, 3 và 5

    Hướng dẫn:

    \overline{1^*5^*} là bội của 2 và 5 nên số đó có dạng \overline{1^*50}

    \overline{1^*50} là bội của 3 nên ta có các số: 1050; 1350; 3650; 1950

  • Câu 30: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Xét số \overline{25^*} chia hết cho 2 khi thay * bởi chữ số:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo