Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Thay chữ số vào dấu * để được \overline{3x} là hợp số?

    Hướng dẫn:

    Các số nguyên tố là 11; 13; 17; 19

  • Câu 2: Nhận biết
    Số La Mã XXVIII tương ứng giá trị nào?
  • Câu 3: Vận dụng cao
    Cho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a - 3 với a ∈ N, a ≥ 5. Năm số đó là:
  • Câu 4: Vận dụng
    Nếu ba số tự nhiên a, b, c thỏa mãn a + 3 < b + 2 < c + 1 thì khẳng định nào sau đây đúng?
    Hướng dẫn:

     Ta có: a + 3 < b + 2 < c + 1

    ⇒ (a + 3) - 2 < (b + 2) - 2 < (c + 1) - 2

    ⇒ a + 1 < b < c - 1

    Mà a < a + 1

    Vậy a < b < c - 1

  • Câu 5: Thông hiểu
    Gọi A là tập hợp các điểm biểu diễn các số tự nhiên thoả mãn nằm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
    Hướng dẫn:

    Gọi x là số tự nhiên nẳm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21 ta có: 19 < x < 21

    Do đó x = 20.

    Vậy tập hợp A có 1 phần tử.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm x, biết:

    7x . 73 = 76 

    Hướng dẫn:

    7x . 73 = 76 

    7x + 3 = 76 

    x + 3 = 6

    x = 6 - 3

    x = 3

  • Câu 7: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    5 . (25 - 8) : 23 

    Hướng dẫn:

     5 . (25 - 8) : 23 

    = 5 . (32 - 8) : 8

    = 5 . 24 : 8

    = 120 : 8

    = 15

  • Câu 8: Nhận biết
    Tính.

    \frac{5}{6}+\frac{1}{9}

    Hướng dẫn:

     Ta có: \frac{5}{6}+\frac{1}{9}=\frac{15}{18}+\frac{2}{18}=\frac{17}{18}

  • Câu 9: Thông hiểu
    Số dân của một huyện năm 2019 là 3 405 người. Năm 2020 số dân của huyện đó tăng thêm 1 250 người. Đến năm 2021 số dân tiếp tục tăng 980 người so với năm 2020. Hỏi năm 2021, số dân của huyện đó là bao nhiêu?
    Hướng dẫn:

     Số dân của huyện năm 2021 là:

    3 405 + 1 250 + 980 = 5 635 (người)

  • Câu 10: Nhận biết
    Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, chọn câu đúng?
  • Câu 11: Thông hiểu
    21 là kết quả của phép tính nào dưới đây.
    Hướng dẫn:

    110 - {12 . (4 + 5)} = 2

    60 - [120 - (42 - 33)2] = 21

    7 + 36 : 3 . 6 = 79

    27 . 22 – 75 = 33

  • Câu 12: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết: 71 + (19 - 3x) . 5 = 76
    Hướng dẫn:

    71 + (19 - 3x) . 5 = 76

    (19 - 3x) . 5 = 76 - 71

    (19 - 3x) . 5 = 5

    19 - 3x = 5 : 5

    19 - 3x = 1

    3x = 19 - 1

    3x = 18

    x = 18 : 3

    x = 6

  • Câu 13: Vận dụng
    Trong 6 tháng đầu năm, một cửa hàng bán được 954 chiếc điện thoại. Trong 6 tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được 125 chiếc điện thoại. Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được số điện thoại là:
    Hướng dẫn:

    Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được số điện thoại là:

    (954 + 125 . 6) : 12 

    = (954 + 750) : 12

    = 1 704 : 12

    = 142 (chiếc)

  • Câu 14: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Cho a = 32 . 5 . 7 và b = 24 . 3 . 7. Tìm ƯCLN của a và b.

  • Câu 15: Nhận biết
    Tổng (hoặc hiệu) nào dưới đây chia hết cho 7?
  • Câu 16: Vận dụng
    Giá trị của biểu thức khi x = 3 và y = 1 là:

    A = x2 + 2xy + y2 

    Hướng dẫn:

     Thay x = 3 và y = 1 vào biểu thức ta có:

    A = 32 + 2 . 3 . 1 + 12 

    = 9 + 6 + 1

    = 16

  • Câu 17: Nhận biết
    Lũy thừa bậc n của số tự nhiên a được viết là:
  • Câu 18: Thông hiểu
    Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
  • Câu 19: Vận dụng cao
    Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1 987 657 . 1 987 655 và B = 1 987 656 . 1 987 656.
    Hướng dẫn:

    A = 1 987 657 . 1 987 655

    = (1 987 656 + 1) . 1 987 655

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 655

    B = 1 987 656 . 1 987 656

    = 1 987 656 . (1 987 655 + 1)

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 656

    Vì 1 987 655 < 1 987 656 nên A < B.

  • Câu 20: Nhận biết
    Trong các số 343; 310; 2 457, 231 số nào chia hết cho 9?
  • Câu 21: Vận dụng cao
    Ba bạn Giang, Hiển, Cường dựng một vạch thẳng đứng lên tường rồi đánh dấu chiều cao của các bạn lên đó bới ba điểm. Bạn Hiển đặt tên ba điểm đó theo thứ tự từ trên xuống dưới lần lượt là M, N, P. Biết rằng Giang cao 145 cm, Hiển cao 148 cm, Cường cao 147 cm. Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?
  • Câu 22: Vận dụng cao
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    536 = (53)12 = 12512

    1124 = (112)12 = 12112

    Vì 125 > 121 nên 12512 > 12112 hay 536 > 1124 

  • Câu 23: Nhận biết
    Với hai số tự nhiên a và b (b khác 0), tồn tại số tự nhiên q sao cho a = b.q. Khi đó phát biểu nào sau đây là đúng?
  • Câu 24: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    100 - (7 + 3 . 22)

    Hướng dẫn:

     100 - (7 + 3 . 22) 

    = 100 - (7 + 3 . 4)

    = 100 - (7 + 12)

    = 100 - 19

    = 81

  • Câu 25: Thông hiểu
    Viết tập hợp các chữ số của số 2 021.
  • Câu 26: Nhận biết
    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, kết quả là:

    am . an 

  • Câu 27: Nhận biết
    Trong các số: 8; 24; 25; 68. Số nào không là bội của 4?
  • Câu 28: Vận dụng
    Tìm hai số tự nhiên sao cho khi chia cho 3, 7, 15 đều dư 1.
    Hướng dẫn:

    Gọi x là số thỏa mãn đề bài 

    Ta có: x chia cho 3, 7, 15 đều dư 1 nên (x - 1) ∈ BC(3, 7, 15)

    BCNN(3, 7, 15) =  3 . 5 . 7 = 105

    Suy ra (x - 1) ∈ BC(3, 7, 15) = B(105) = {0; 105; 210; 315; 420; ...}

    => x ∈ {1; 106; 211; 316; 421; ...}

  • Câu 29: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 30: Nhận biết
    Chữ số 6 trong số 45 617 042 có giá trị là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo