Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn:

    \frac{3}{2}-\frac{2}{3}+\frac{1}{6}\le x\le\frac{1}{5}+\frac{1}{6}+\frac{79}{30}

    Hướng dẫn:

     \frac{3}{2}-\frac{2}{3}+\frac{1}{6}\le x\le\frac{1}{5}+\frac{1}{6}+\frac{79}{30}

    \frac{9}{6}-\frac{4}{6}+\frac{1}{6}\le x\le\frac{6}{30}+\frac{5}{30}+\frac{79}{30}

    ⇒ 1 ≤ x ≤ 3

    ⇒ x ∈ {1; 2; 3}

    Vậy có tất cả 3 giá trị của x thỏa mãn

  • Câu 2: Nhận biết
    Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số khác 0, kết quả là:

    am . an 

  • Câu 3: Nhận biết
    Kí hiệu a < b nghĩa là gì?
  • Câu 4: Thông hiểu
    Cho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 20. Chọn đáp án đúng.
  • Câu 5: Nhận biết
    Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
  • Câu 6: Nhận biết
    Tập hợp B = {a; b; g; h; e} có bao nhiêu phần tử?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    53 . 54 : 55 

    Hướng dẫn:

     53 . 54 : 55 = 57 : 55 = 52 = 25

    hoặc:

     53 . 54 : 55 = 53 + 4 - 5 = 52 = 25

  • Câu 8: Thông hiểu
    Cho A = {x ∈ N | 2 ≤ x < 8 với 8.x = 0}. Khi đó:
  • Câu 9: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 312 - 97 là:
  • Câu 10: Thông hiểu
    Tập hợp P gồm các số tự nhiên lớn hơn 50 và không lớn hơn 57. Kết luận nào sau đây sai?
    Hướng dẫn:

     Ta có tập hợp P = {51; 52; 53; 54; 55; 56; 57}

    Vậy 58 ∈ P là sai.

  • Câu 11: Nhận biết
    Tập hợp các chữ cái trong từ "VNDOC" gồm bao nhiêu phần tử?
  • Câu 12: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hai số \overline{5ab}\overline{3cd} có tổng bằng 836. Nếu bỏ các chữ số 5 và 3 ở hai số đó thì được hai số có hai chữ số mà số này gấp 2 lần số kia. Hai số ban đầu là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \overline{5ab} +\overline{3cd} =836

    500+\overline{ab} +300+\overline{cd} = 836

    \overline{ab}+\overline{cd} = 36

    Mặt khác ta có \overline{ab}=2\overline{cd} hoặc \overline{cd}=2\overline{ab}

    +) Nếu \overline{ab}=2\overline{cd} thì \overline{ab}=12 ;\ \overline{cd}=24

    +) Nếu \overline{cd}=2\overline{ab} thì  \overline{ab}=24 ;\ \overline{cd}=12

    Vậy hai số đó là 512 và 324 hoặc 524 và 312.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Gọi A là tập hợp các điểm biểu diễn các số tự nhiên thoả mãn nằm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
    Hướng dẫn:

    Gọi x là số tự nhiên nẳm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21 ta có: 19 < x < 21

    Do đó x = 20.

    Vậy tập hợp A có 1 phần tử.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tính nhẩm: 87 257 - 7 257
  • Câu 15: Thông hiểu
    Tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số và số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số mà các chữ số của mỗi số trong hai số này đều khác nhau là:
    Hướng dẫn:

    Số tự nhiên nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là 10 234

    Số tự nhiên lớn nhất có năm chữ số khác nhau là 98 765

    Tổng của hai số là:

    10 234 + 98 765 = 108 999

  • Câu 16: Thông hiểu
    Số nào trong các số sau đây là bội của cả 2, 3, 5 và 9?
  • Câu 17: Thông hiểu
    Cho số tự nhiên có tổng giá trị các chữ số của nó là 3 . 1 000 + 80 + 6. Vậy số đó là:
  • Câu 18: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 19: Vận dụng cao
    Có bao nhiêu số nguyên tố p để p + 2; p + 94 cũng là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    +) Khi p = 2 thì p + 2 = 4; p + 94 = 96 là hợp số

    +) Khi p = 3 thì p + 2 = 5; p + 94 = 97 là số nguyên tố

    +) Khi p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k ∈ N)

    Với p = 3k + 1 thì p + 2 = 3k + 3 là hợp số

    Với p = 3k + 2 thì p + 94 = 3k + 96 là hợp số

    Vậy với p = 3 thì p + 2 và p + 94 là số nguyên tố.

  • Câu 20: Vận dụng
    Tính: 99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + ... + 7 - 5 + 3 - 1.
    Hướng dẫn:

    Dãy số có số số hạng là: (99 - 1) : 2 + 1 = 50

    Do đó dãy số trên có 50 : 2 = 25 hiệu.

    Vậy: 99 - 97 + 95 - 93 + 91 - 89 + ... + 7 - 5 + 3 - 1

    = (99 - 97) + (95 - 93) + (91 - 89) + ... + (7 - 5) + (3 - 1)

    = 2 . 25 

    = 50 

  • Câu 21: Vận dụng
    Một số sách khi xếp hàng thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa một cuốn. Biết số sách trong khoảng từ 400 đến 600.

    Vậy có tất cả 541 cuốn sách.

    Đáp án là:

    Vậy có tất cả 541 cuốn sách.

    Gọi x là số cuốn sách (cuốn) (400 < x < 600)

    Vì khi xếp hàng thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa một cuốn nên ta có (x - 1) chia hết cho 10, 12, 15 và 18

    Hay (x - 1) ∈ BC(10, 12, 15, 18)

    Ta có: 

    10 = 2 . 5

    12 = 22 . 3

    15 = 3 . 5

    18 = 2 . 32 

    BCNN(10, 12, 15, 18) = 22 . 32 . 5 = 180

    Do đó (x - 1) ∈ BC(10, 12, 15, 18) = B(180) = {0; 180; 360; 540; 720; ...}

    => x ∈ {1; 181; 361; 541; 721; ...}

    Mà 400 < x < 600 nên x = 541

    Vậy có 541 cuốn sách.

  • Câu 22: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 23: Nhận biết
    Cách phân tích ra thừa số nguyên tố sai là:
  • Câu 24: Vận dụng cao
    Số các số tự nhiên x để phân số sau có giá trị là số tự nhiên là:

    \frac{x+3}{x+1}

    Hướng dẫn:

     Để phân số \frac{x+3}{x+1} có giá trị là số tự nhiên thì (x + 3) ⋮ (x + 1)

    ⇒ (x + 1 + 2) ⋮ (x + 1)

    ⇒ 2 ⋮ (x + 1) hay x + 1 ∈ Ư(2) = {1; 2}

    Với x + 1 = 1 thì x = 0

    Với x + 1 = 2 thì x = 1

    Vậy có 2 giá trị x thỏa mãn điều kiện

  • Câu 25: Nhận biết
    Tất cả các hợp số có một chữ số là:
  • Câu 26: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x, biết: x + 325 = 567 + 138.
    Hướng dẫn:

    x + 325 = 567 + 138

    x + 325 = 705

    x = 705 - 325

    x = 380

  • Câu 27: Vận dụng
    Tích 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 có:
    Hướng dẫn:

     Ta có 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 là tích của các số lẻ từ 1 đến 97, trong đó có 5

    Do đó tích trên có chữ số tận cùng là 5.

  • Câu 28: Nhận biết
    Viết các số 19, 25 bằng số La Mã là:
  • Câu 29: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 30: Thông hiểu
    Tính nhanh: 25 . 9 767 . 4
    Hướng dẫn:

     25 . 9 767 . 4

    = 9 767 . (25 . 4) 

    = 9 767 . 100

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo