Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Cho số tự nhiên có tổng giá trị các chữ số của nó là 3 . 1 000 + 80 + 6. Vậy số đó là:
  • Câu 3: Nhận biết
    Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?
  • Câu 4: Vận dụng
    Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 504 và 540.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    504 = 23 . 32 . 7

    540 = 22 . 33 . 5

    ƯCLN(504, 405) = 22 . 32 = 36

    ƯC(504, 405) = Ư(36) = {1; 2; 3; 4; 9; 12; 18; 36}

  • Câu 5: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Cho a; n ∈ N*, biết an ⋮ 5. Vậy số a2 + 150:

    Hướng dẫn:

     Ta có an ⋮ 5 nên a2 ⋮ 5

    Mà 150 ⋮ 5 nên (a2 + 150) ⋮ 5

    Vậy a2 + 150 là hợp số.

  • Câu 6: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên n thỏa mãn:

    2n = 128

    Hướng dẫn:

     2n = 128

    2n = 27 

    n = 7

  • Câu 7: Vận dụng
    Cho tập hợp A = {x ∈ N | 1990 ≤ x ≤ 2009}. Số phần tử của tập hợp A là
    Hướng dẫn:

     Số phần tử của tập hợp là: (2009 - 1990) : 1 + 1 = 20

  • Câu 8: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết:

    (7x - 11)3 = 25 . 22 + 872

    Hướng dẫn:

    (7x - 11)3 = 25 . 22 + 872

    (7x - 11)3 = 32 . 4 + 872

    (7x - 11)3 = 128 + 872

    (7x - 11)3 = 1 000

    (7x - 11)3 = 103 

    7x - 11 = 10

    7x = 10 + 11 

    7x = 21

    x = 21 : 7

    x = 3

     

  • Câu 9: Nhận biết
    Trong các câu sau, chọn câu đúng nhất?
  • Câu 10: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    Chọn 13 vì 13 chỉ có một ước là 1 và chính nó

  • Câu 11: Thông hiểu
    Số tiếp theo của dãy số: 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ;....
    Hướng dẫn:

     TÌm quy luật của dãy số, ta có số sau bằng tổng của hai số liền trước.

  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau. Cho hai số tự nhiên a, b nếu a < b thì
  • Câu 13: Thông hiểu
    Các số có hai chữ số là bình phương của một số nguyên tố là:
  • Câu 14: Thông hiểu
    Một quyển vở 200 trang có giá 18 nghìn đồng. Với số tiền 350 nghìn đồng bạn Huyền mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?
    Hướng dẫn:

    Ta có: 350 : 18 = 19 (dư 8)

    Vậy Huyền mua nhiều nhất được 19 quyển vở.

  • Câu 15: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Hãy phân tích A = 42 . 95 ra thừa số nguyên tố.

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    A = 42 . 95 

    = (22)2 . (32)5 

    = 24 . 310 

  • Câu 16: Nhận biết
    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Nếu x ⋮ a, x ⋮ b và x nhỏ nhất khác 0 thì x là ... của a và b."
  • Câu 17: Thông hiểu
    Phân tích 70 ra thừa số nguyên tố ta được:

    70 = 2x . 5y . 7z. Tổng x + y + z = ?

    Hướng dẫn:

     Ta có: 70 = 2 . 5 . 7

    Do đó x = y = z = 1

    Vậy x + y + z = 1 + 1 + 1 = 3

  • Câu 18: Thông hiểu
    Cho tập hợp B = {m; n; p; q}. Số tập hợp con có 2 phần tử của tập hợp B là:
    Hướng dẫn:

    Có tất cả 6 tập hợp: {m; n}; {m; p}; {m; q}; {n; p}; {n; q}; {p; q}

  • Câu 19: Thông hiểu
    Tính nhanh tổng: 24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31
    Hướng dẫn:

     24 + 25 + 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31

    = (24 + 31) + (25 + 30) + (26 + 29) + (27 + 28)

    = 55 + 55 + 55 + 55

    = 55 . 4 = 220

  • Câu 20: Vận dụng cao
    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 có bao nhiêu số chia hết cho 3?
    Hướng dẫn:

    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 chia hết cho 3 gồm 12; 15; 18; ...; 999

    Dãy số trên có số số hạng là: 

    (999 - 12) : 3 + 1 = 330

    Vậy từ 10 đến 1 000 có 330 số chia hết cho 3.

  • Câu 21: Vận dụng cao
    Trong 100 người dự hội nghị thì 75 người biết nói tiếng Anh, 83 người biết tiếng Nga còn 10 người không biết tiếng Anh cũng như tiếng Nga. Hỏi có bao nhiêu người biết cả hai thứ tiếng?
    Hướng dẫn:

    Tổng số người biết nói tiếng Anh và tiếng Nga là:

    100 - 10 = 90 (người)

    Số người không biết tiếng Anh là:

    90 - 75 = 15 (người)

    Số người không biết tiếng Nga là:

    90 - 83 = 7 (người)

    Số người chỉ biết một thứ tiếng là:

    15 + 7 = 22 (người)

    Số người biết hai thứ tiếng là:

    100 - 22 = 68 (người)

    Đáp số: 68 người.

  • Câu 22: Nhận biết
    Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số (khác 0) thì:
  • Câu 23: Vận dụng cao
    Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1 987 657 . 1 987 655 và B = 1 987 656 . 1 987 656.
    Hướng dẫn:

    A = 1 987 657 . 1 987 655

    = (1 987 656 + 1) . 1 987 655

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 655

    B = 1 987 656 . 1 987 656

    = 1 987 656 . (1 987 655 + 1)

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 656

    Vì 1 987 655 < 1 987 656 nên A < B.

  • Câu 24: Vận dụng
    Trong 6 tháng đầu năm, một cửa hàng bán được 954 chiếc điện thoại. Trong 6 tháng cuối năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được 125 chiếc điện thoại. Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được số điện thoại là:
    Hướng dẫn:

    Trong cả năm, trung bình mỗi tháng cửa hàng bán được số điện thoại là:

    (954 + 125 . 6) : 12 

    = (954 + 750) : 12

    = 1 704 : 12

    = 142 (chiếc)

  • Câu 25: Nhận biết
    Tập hợp T các chữ cái trong từ "KHAI GIẢNG 5 - 9" là:
  • Câu 26: Thông hiểu
    Hãy tìm ước chung của 9 và 15.
    Hướng dẫn:

    Ta có: ƯCLN(9, 15) = 3

    Suy ra ƯC(9, 15) = Ư(3) = {1; 3}

  • Câu 27: Nhận biết
    "Ba trăm hai mươi bảy tỉ bốn trăm chín mươi triệu không trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm tám mươi bảy" viết là:
  • Câu 28: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Chọn câu sai 47 được đọc là:

  • Câu 29: Nhận biết
    Trong các số: 10 346; 550; 205; 187 731; 123 500. Có bao nhiêu số chia hết cho 5.
  • Câu 30: Vận dụng cao
    Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1 006. Số trừ lớn hơn hiệu là 19. Tìm số bị trừ và số trừ?
    Hướng dẫn:

    Theo đề bài: Số bị trừ + Số trừ + Hiệu = 1 006

    Mà: Số trừ + Hiệu = Số bị trừ

    ⇒ 2 lần Số bị trừ = 1 006

    Do đó Số bị trừ = 1 006 : 2 = 503

    Ta lại có: Số trừ + Hiệu = 503 và Số trừ - Hiệu = 19

    Do đó số trừ là: (503 + 19) : 2 = 261

    Vậy Số bị trừ là 503, số trừ là 261.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo