Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Tìm chữ số a và b sao cho a – b = 4 và 87ab ⋮ 9
    Hướng dẫn:

    Ta có 87ab ⋮ 9 thì (8 + 7 + a + b) ⋮ 9 hay (15 + a + b) ⋮ 9

    Mà a - b = 4 nên a = b + 4

    Do đó (15 + b + 4 + b) ⋮ 9 hay (19 + 2b) ⋮ 9

    Suy ra b = 4

    Vậy a = b + 4 = 4 + 4 = 8

  • Câu 2: Vận dụng
    Giá trị của x thỏa mãn 240 - [ 23 + (13 + 24 . 3 - x)] = 132 là:
    Hướng dẫn:

    240 - [ 23 + (13 + 24 . 3 - x)] = 132

    23 + (13 + 24 . 3 - x) = 240 - 132

    23 + (13 + 24 . 3 - x) = 108

    13 + 24 . 3 - x = 108 - 23

    13 + 72 - x = 85

    85 - x = 85

    x = 85 - 85

    x = 0

  • Câu 3: Vận dụng
    Tìm BCNN(a, b, c). Biết rằng a là số tự nhiên nhỏ nhất có hai chữ số, b là số tự nhiên lớn nhất có ba chữ số và c là số tự nhiên nhỏ nhất có bốn chữ số.
    Hướng dẫn:

     Theo đề bài ta có:

    a = 10 = 2 . 5

    b = 999 = 33 . 37

    c = 1 000 = 23 . 53 

    => BCNN(a, b, c) = 23 . 33 . 53 . 37 = 999 000

  • Câu 4: Vận dụng
    Hai bạn An và Bình thường đến thư viện đọc sách. An cứ 15 ngày đến thư viện một lần. Bình cứ 10 ngày đến thư viện một lần. Lần đầu cả hai bạn cùng đến thư viện vào một ngày. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến thư viện?
    Hướng dẫn:

    Giả sử sau x ngày An và Bình lại cùng đến thư viện.

    An cứ 15 ngày đến thư viện một lần nên x là bội của 15.

    Bình cứ 10 ngày đến thư viện một lần nên x là bội của 10.

    Mà x ít nhất nên x = BCNN(15, 10)

    Ta có:

    15 = 3 . 5

    10 = 2 . 5

    Do đó x = BCNN(15, 10) = 2 . 3 . 5 = 30

    Vậy sau 30 ngày An và Bình lại cùng đến thư viện.

  • Câu 5: Nhận biết
    Kết quả phân tích số 220 ra thừa số nguyên tố là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 220 = 4 . 55 = 22 . 5 . 11 

  • Câu 6: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là số nguyên tố?
  • Câu 7: Thông hiểu
    Viết tập hợp A tất cả các bội của 2 trong các số sau: 6; 12; 35; 134; 179; 278.
  • Câu 8: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 9: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 10: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng.

    Lũy thừa của 34 là:

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tính nhanh: 36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41
    Hướng dẫn:

     36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41

    = 36 . (28 + 82) + 64 . (69 + 41)

    = 36 . 110 + 64 . 110

    = (36 + 64) . 110

    = 100 . 110 

    = 11 000

  • Câu 12: Thông hiểu
    Gọi X là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5. Cách viết sai là:
  • Câu 13: Vận dụng cao
    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 có bao nhiêu số chia hết cho 3?
    Hướng dẫn:

    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 chia hết cho 3 gồm 12; 15; 18; ...; 999

    Dãy số trên có số số hạng là: 

    (999 - 12) : 3 + 1 = 330

    Vậy từ 10 đến 1 000 có 330 số chia hết cho 3.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tập hợp X = {2; 3; 4} có số phần tử là:
  • Câu 15: Nhận biết
    Gọi P là tập hợp các số nguyên tố, chọn câu đúng?
  • Câu 16: Vận dụng cao
    Tổng các ước của số 75 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 75 = 3 . 52 

    Các ước của số 75 là: 1; 3; 5; 15; 25; 75

    Tổng các ước là: 1 + 3 + 5 + 15 + 25 + 75 = 124

  • Câu 17: Nhận biết
    Nếu x ⋮ a, x ⋮ b, x ⋮ c thì BC(a, b, c) chứa:
  • Câu 18: Nhận biết
    Khẳng định nào sau đây sai?
  • Câu 19: Thông hiểu
    Ước chung lớn nhất của 140 và 1 là:
  • Câu 20: Thông hiểu
    Tìm x thuộc ước của 60 và x > 20
    Hướng dẫn:

     Ta có: x ∈ Ư(60) = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 10; 12; 15; 20; 30; 60}

    Mà x > 20 nên x ∈ {30; 60}

  • Câu 21: Thông hiểu
    Tính:

    33 . 42 

    Hướng dẫn:

     33 . 42 = 27 . 16 = 432

  • Câu 22: Vận dụng
    Nếu ba số tự nhiên a, b, c thỏa mãn a + 3 < b + 2 < c + 1 thì khẳng định nào sau đây đúng?
    Hướng dẫn:

     Ta có: a + 3 < b + 2 < c + 1

    ⇒ (a + 3) - 2 < (b + 2) - 2 < (c + 1) - 2

    ⇒ a + 1 < b < c - 1

    Mà a < a + 1

    Vậy a < b < c - 1

  • Câu 23: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính nào sau đây là hợp số?
  • Câu 24: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng sau đây:
  • Câu 25: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    26 : 2 

    Hướng dẫn:

     Ta có: 26 : 2 = 26 : 21 = 26 - 1 = 25 

  • Câu 26: Thông hiểu
    Nhà ga số 1 và nhà ga số 2 của một sân bay có thể tiếp nhận tương ứng 6 526 300 và 4 090 000 lượt hành khách mỗi năm. Nhờ đưa vào sử dụng nhà ga số 3 mà mỗi năm sân bay có thể tiếp nhận được khoảng 22 851 200 lượt khách. Hãy tính số lượt khách mà nhà ga số 3 có thể tiếp nhận mỗi năm.
    Hướng dẫn:

     Nhà ga số 3 tiếp nhận số lượt khách mỗi năm là:

    22 851 200 - 6 526 300 - 4 090 000 = 12 234 900 lượt khách

  • Câu 27: Nhận biết
    Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5}. Khẳng định nào sau đây sai?
  • Câu 28: Thông hiểu
    Tìm ba ước khác nhau của 12 sao cho tổng của chúng bằng 12.
    Hướng dẫn:

    Ta có: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    Vậy ba ước khác nhau sao cho tổng bằng 12 là: {2; 4; 6}

  • Câu 29: Vận dụng cao
    Không tính các lũy thừa, hãy so sánh A và B với:

    A = 2711 và B = 818

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    A = 2711 = (33)11 = 33 . 11 = 333 

    B = 818 = (34)8 = 34 . 8 = 332 

    Vì 33 > 32 nên 333 > 332 hay A > B

  • Câu 30: Nhận biết
    Tập hợp các ước của số a là:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo