Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Số tự nhiên x thỏa mãn là:

    5x + 5x + 2 = 650

    Hướng dẫn:

     5x + 5x + 2 = 650

    5x + 5x . 52 = 650

    5x . (1 + 52) = 650

    5x . (1 + 25) = 650

    5x . 26 = 650

    5x = 650 : 26

    5x = 25

    5x = 52 

    x = 2

  • Câu 2: Thông hiểu
    Cho tập hợp A = {x ∈ N | 4 < x ≤ 9}. Kết luận nào sau đây không đúng?
  • Câu 3: Nhận biết
    Bạn Hà Anh có 8 quyển sách ngữ văn, 14 quyển sách toán và 28 quyển sách tiếng anh. Hỏi bạn Hà Anh có tất cả bao nhiêu quyển sách?
    Hướng dẫn:

    Bạn Hà Anh có tất vả số quyển sách là:

    8 + 14 + 28 = 50 (quyển)

  • Câu 4: Vận dụng
    Bạn Hằng vào nhà sách mua đồ dùng học tập các loại như sau: 20 quyển vở; 2 hộp bút, mỗi hộp 20 chiếc; 2 hộp màu sáp và một bộ thước kẻ. Tổng số tiền Hằng phải thanh toán là 275 000 đồng. Hằng chỉ nhớ giá tiền của một quyển vở là 5 000 đồng, giá của một chiếc bút là 3 000 đồng và bộ thước kẻ giá 15 000 đồng. Hãy tính giúp Hằng xem giá một hộp màu sáp là bao nhiêu tiền.
    Hướng dẫn:

    Cách 1: Giá tiền của một hộp màu sáp là giá trị của biểu thức:

    [275 000 - (5 000 . 20 + 3 000 . 20 . 2 + 15 000)] : 2

    = [275 000 - (100 000 + 120 000 + 15 000)] : 2

    = [275 000 - 235 000] : 2

    = 40 000 : 2

    = 20 000

    Cách 2: Số tiền mua 20 quyển vở là:

    5 000 . 20 = 100 000 (đồng)

    Số tiền mua hai hộp bút là:

    3 000 . 20 . 2 = 120 000 (đồng)

    Sô tiền mua hai hộp màu sáp là:

    275 000 - 100 000 - 120 000 - 15 000 = 40 000 (đồng)

    Giá tiền của một hộp màu sáp là:

    40 000 : 2 = 20 000 (đồng)

    Đáp số: 20 000 đồng.

  • Câu 5: Vận dụng
    Tích 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 có:
    Hướng dẫn:

     Ta có 1 . 3 . 5 . 7 ... 97 là tích của các số lẻ từ 1 đến 97, trong đó có 5

    Do đó tích trên có chữ số tận cùng là 5.

  • Câu 6: Nhận biết
    Các cách để mô tả tập hợp là:
  • Câu 7: Vận dụng cao
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    536 = (53)12 = 12512

    1124 = (112)12 = 12112

    Vì 125 > 121 nên 12512 > 12112 hay 536 > 1124 

  • Câu 8: Thông hiểu
    Tìm x, biết: 7x + 255 : 51 = 145
    Hướng dẫn:

     7x + 255 : 51 = 145

    ⇒ 7x + 5 = 145

    ⇒ 7x = 145 - 5

    ⇒ 7x = 140

    ⇒ x = 140 : 7

    ⇒ x = 20

  • Câu 9: Nhận biết
    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Nếu x ⋮ a, x ⋮ b và x nhỏ nhất khác 0 thì x là ... của a và b."
  • Câu 10: Thông hiểu
    Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
  • Câu 11: Nhận biết
    Cho hai số tự nhiên m = 15 039 và n = 15 124. Chọn đáp án đúng.
  • Câu 12: Thông hiểu
    Gọi X là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5. Cách viết sai là:
  • Câu 13: Vận dụng
    Hai ô tô khởi hành từ hai địa điểm A, B ngược nhau. Xe đi từ A có vận tốc 35 km/h, xe đi từ B có vận tốc 50 km/h. Xe đi từ B khởi hành lúc 8h sớm hơn xe đi từ A là 1 giờ đến 10h thì hai xe sẽ gặp nhau. Tìm độ dài quãng đường AB.
    Hướng dẫn:

    Xe đi từ B khởi hành lúc 8h sớm hơn xe đi từ A là 1 giờ, tức là xe đi từ A khởi hành lúc 9h

    Quãng đường AB là:

    35 . (10 - 9) + 50 . (10 - 8) = 135 (km)

    Đáp số: 135 km.

  • Câu 14: Nhận biết
    Kí hiệu a < b nghĩa là gì?
  • Câu 15: Thông hiểu
    Các số có hai chữ số là bình phương của một số nguyên tố là:
  • Câu 16: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 17: Nhận biết
    Lập phương của 8 được viết là:
  • Câu 18: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x, biết: x + 325 = 567 + 138.
    Hướng dẫn:

    x + 325 = 567 + 138

    x + 325 = 705

    x = 705 - 325

    x = 380

  • Câu 19: Vận dụng cao
    Không tính các lũy thừa, hãy so sánh A và B với:

    A = 2711 và B = 818

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    A = 2711 = (33)11 = 33 . 11 = 333 

    B = 818 = (34)8 = 34 . 8 = 332 

    Vì 33 > 32 nên 333 > 332 hay A > B

  • Câu 20: Thông hiểu
    Gọi A là tập hợp các điểm biểu diễn các số tự nhiên thoả mãn nằm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21. Tập hợp A có bao nhiêu phần tử?
    Hướng dẫn:

    Gọi x là số tự nhiên nẳm bên phải điểm 19 và nằm bên trái điểm 21 ta có: 19 < x < 21

    Do đó x = 20.

    Vậy tập hợp A có 1 phần tử.

  • Câu 21: Thông hiểu
    Cho H là tập hợp các số tự nhiên lẻ lớn hơn 5 và không lớn hơn 79. Viết tập hợp H bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử.
  • Câu 22: Nhận biết
    Dạng phân tích ra thừa số nguyên tố của một số nguyên tố là gì?
  • Câu 23: Nhận biết
    Viết số 20 thành tổng của hai số tự nhiên mà hai số đó đều là hợp số. Cách viết nào là đúng trong các cách viết sau?
  • Câu 24: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 25: Nhận biết
    BCNN(a, 1, b) bằng:
  • Câu 26: Thông hiểu
    Số tiếp theo của dãy số: 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ;....
    Hướng dẫn:

     TÌm quy luật của dãy số, ta có số sau bằng tổng của hai số liền trước.

  • Câu 27: Thông hiểu
    Hãy tìm ước chung của 9 và 15.
    Hướng dẫn:

    Ta có: ƯCLN(9, 15) = 3

    Suy ra ƯC(9, 15) = Ư(3) = {1; 3}

  • Câu 28: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 29: Vận dụng cao
    Giá trị của biểu thức C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100 là:
    Hướng dẫn:

    C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 - 2.3.4 + ... + 99.100.101 - 98.99.100

    ⇒ 3C = 99.100.101

    ⇒ C = (99.100.101) : 3

    ⇒ C = 999 900 : 3

    ⇒ C = 333 300

  • Câu 30: Vận dụng
    Có bao nhiêu số tự nhiên x thỏa mãn:

    \frac{3}{2}-\frac{2}{3}+\frac{1}{6}\le x\le\frac{1}{5}+\frac{1}{6}+\frac{79}{30}

    Hướng dẫn:

     \frac{3}{2}-\frac{2}{3}+\frac{1}{6}\le x\le\frac{1}{5}+\frac{1}{6}+\frac{79}{30}

    \frac{9}{6}-\frac{4}{6}+\frac{1}{6}\le x\le\frac{6}{30}+\frac{5}{30}+\frac{79}{30}

    ⇒ 1 ≤ x ≤ 3

    ⇒ x ∈ {1; 2; 3}

    Vậy có tất cả 3 giá trị của x thỏa mãn

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo