Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    536 = (53)12 = 12512

    1124 = (112)12 = 12112

    Vì 125 > 121 nên 12512 > 12112 hay 536 > 1124 

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tập hợp ước chung của 12; 18 và 24 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có ƯCLN(12, 18, 24) = 6

    Suy ra ƯC(12, 18, 24) = Ư(6) = {1; 2; 3; 6}

  • Câu 3: Vận dụng cao
    Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1 006. Số trừ lớn hơn hiệu là 19. Tìm số bị trừ và số trừ?
    Hướng dẫn:

    Theo đề bài: Số bị trừ + Số trừ + Hiệu = 1 006

    Mà: Số trừ + Hiệu = Số bị trừ

    ⇒ 2 lần Số bị trừ = 1 006

    Do đó Số bị trừ = 1 006 : 2 = 503

    Ta lại có: Số trừ + Hiệu = 503 và Số trừ - Hiệu = 19

    Do đó số trừ là: (503 + 19) : 2 = 261

    Vậy Số bị trừ là 503, số trừ là 261.

  • Câu 4: Nhận biết
    Cho tập hợp A = {x ∈ N* | x ≤ 4}. Số nào dưới đây là phần tử của A?
  • Câu 5: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 6: Nhận biết
    Viết tích a . a . a . a . a . a . a (với a khác 0) dưới dạng lũy thừa của một số tự nhiên ta được:
  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
  • Câu 8: Thông hiểu
    Cho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 20. Chọn đáp án đúng.
  • Câu 9: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 10: Nhận biết
    Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122.
  • Câu 11: Nhận biết
    Tính nhẩm: 87 257 - 7 257
  • Câu 12: Nhận biết
    Chọn câu sai. Nếu a chia hết cho 4 và b chia hết cho 4 thì
  • Câu 13: Thông hiểu
    Viết tập hợp D = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử trong tập hợp ta được.
  • Câu 14: Vận dụng
    Cho bốn điểm A, B, C, D trên cùng một tia số và sắp xếp theo thứ tự đó. Biết rằng chúng là các điểm biểu diễn của bốn số 12 354; 12 351; 12 461 và 12 350. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?
  • Câu 15: Thông hiểu
    Tìm x, biết: 2 022 . (x - 2 018) = 2 022
    Hướng dẫn:

     2 022 . (x - 2 018) = 2 022

    x - 2 018 = 2 022 : 2 022

    x - 2 018 = 1

    x = 1 + 2 018

    x = 2 019

  • Câu 16: Vận dụng
    Lớp 6A có 15 bạn thích môn Tiếng Việt, 20 bạn thích môn Toán. Trong số các bạn thích Tiếng Việt hoặc thích Toán có 8 bạn thích cả hai môn Tiếng Việt và Toán. Trong lớp vẫn còn có 10 bạn không thích môn nào (trong hai môn Tiếng Việt và Toán). Lớp 6A có số bạn là:
    Hướng dẫn:

    Ta có sơ đồ Ven:

     Số học sinh chỉ thích môn Tiếng Việt là:

    15 - 8 = 7 (bạn)

    Số học sinh chỉ thích môn Toán là:

    20 - 8 = 12 (bạn)

    Lớp 6A có số bạn là:

    7 + 12 + 8 + 10 = 37 (bạn)

    Đáp số: 37 bạn.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử vừa thuộc tập hợp A vừa thuộc tập hợp B là?
  • Câu 18: Nhận biết
    Bạn Hoàng có 148 viên bi, bạn An cho bạn Hoàng thêm 23 viên bi nữa. Hỏi bạn Hoàng có tất cả bao nhiêu viên bi?
    Hướng dẫn:

    Bạn Hoàng có tất cả số viên bi là:

    148 + 23 = 171 (viên bi)

    Đáp số: 171 viên bi

  • Câu 19: Vận dụng
    Một số sách khi xếp hàng thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa một cuốn. Biết số sách trong khoảng từ 400 đến 600.

    Vậy có tất cả 541 cuốn sách.

    Đáp án là:

    Vậy có tất cả 541 cuốn sách.

    Gọi x là số cuốn sách (cuốn) (400 < x < 600)

    Vì khi xếp hàng thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa một cuốn nên ta có (x - 1) chia hết cho 10, 12, 15 và 18

    Hay (x - 1) ∈ BC(10, 12, 15, 18)

    Ta có: 

    10 = 2 . 5

    12 = 22 . 3

    15 = 3 . 5

    18 = 2 . 32 

    BCNN(10, 12, 15, 18) = 22 . 32 . 5 = 180

    Do đó (x - 1) ∈ BC(10, 12, 15, 18) = B(180) = {0; 180; 360; 540; 720; ...}

    => x ∈ {1; 181; 361; 541; 721; ...}

    Mà 400 < x < 600 nên x = 541

    Vậy có 541 cuốn sách.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Có bao nhiêu số tự nhiên x là hợp số để 70 < x < 80?
    Hướng dẫn:

     Ta có 70 < x < 80

    Các hợp số là: 72; 74; 75; 76; 77; 78

  • Câu 21: Nhận biết
    Số tự nhiên x thỏa mãn 6 ⋮ x và 8 ⋮ x là:
  • Câu 22: Nhận biết
    Điểm biểu diễn số tự nhiên nằm ngay bên phải điểm 9 là:
  • Câu 23: Thông hiểu
    Tính nhanh: 41 . 16 + 41 . 84
    Hướng dẫn:

     41 . 16 + 41 . 84

    = 41 . (16 + 84) 

    = 41 . 100

    = 4 100

  • Câu 24: Thông hiểu
    Viết tập hợp N các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10.
  • Câu 25: Vận dụng
    Nếu m ⋮ 2 và n ⋮ 3 với m; n ∈ N thì tích m.n
  • Câu 26: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x sao cho: 152 + (x - 21) : 2 = 235
    Hướng dẫn:

     152 + (x - 21) : 2 = 235

    (x - 21) : 2 = 235 - 152 

    (x - 21) : 2 = 83

    x - 21 = 83 . 2

    x - 21 = 166

    x = 166 + 21

    x = 187

  • Câu 27: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết:

    65 - 4x + 3 = 20220 

    Hướng dẫn:

     65 - 4x + 3 = 20220 

    ⇒ 65 - 4x + 3 = 1

    ⇒ 4x + 3 = 65 - 1

    ⇒ 4x + 3 = 64

    ⇒ 4x + 3 = 43 

    ⇒ x + 3 = 3

    ⇒ x = 3 - 3

    ⇒ x = 0

  • Câu 28: Thông hiểu
    Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63.
    Hướng dẫn:

     Ta có x ∈ B(9) = {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72; ...}

    Mà x < 63 nên x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

  • Câu 29: Nhận biết
    "Ba trăm hai mươi bảy tỉ bốn trăm chín mươi triệu không trăm ba mươi mốt nghìn năm trăm tám mươi bảy" viết là:
  • Câu 30: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo