Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn 15 ⋮ (2x + 1) là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 15 ⋮ (2x + 1) 

    nên (2x + 1) ∈ Ư(15) = {1; 3; 5; 15}

    Do đó x ∈ {0; 1; 2; 7}

    Vậy tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn à: 0 + 1 + 2 + 7 = 10

  • Câu 2: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chi số tự nhiên có bốn chữ số 9 768. Phát biểu nào sau đây sai?
  • Câu 4: Vận dụng cao
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    536 = (53)12 = 12512

    1124 = (112)12 = 12112

    Vì 125 > 121 nên 12512 > 12112 hay 536 > 1124 

  • Câu 5: Thông hiểu
    Cho số tự nhiên có tổng giá trị các chữ số của nó là 3 . 1 000 + 80 + 6. Vậy số đó là:
  • Câu 6: Nhận biết
    Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?
  • Câu 7: Nhận biết
    Phát biểu nào dưới đây là đúng?
  • Câu 8: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
  • Câu 9: Thông hiểu
    Cho M = {a; 3; b; e}. Khẳng định nào dưới đây sai?
  • Câu 10: Nhận biết
    Tập hợp Ư(5) là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Tổng chia hết cho 5 là:
  • Câu 12: Vận dụng
    Tính nhanh: A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
    Hướng dẫn:

     A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33

    A = (26 + 33) + (27 + 32) + (28 + 31) + (29 + 30)

    A = 59 + 59 + 59 + 59

    A = 59 x 4 

    A = 236

  • Câu 13: Nhận biết
    Phân tích số 75 ra thừa số nguyên tố là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Bội chung của nhiều số là …. của bội chung nhỏ nhất của chúng.
  • Câu 15: Thông hiểu
    Gọi X là tập hợp các số tự nhiên không lớn hơn 5. Cách viết sai là:
  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 17: Thông hiểu
    Cho tập hợp A = {n ∈ N | 61 < x < 65}. Chọn đáp án đúng:
  • Câu 18: Nhận biết
    Cho tập hợp A = {2; 5; 8} và tập hợp B = {2; 6}. Khẳng định đúng là:
  • Câu 19: Vận dụng
    Số tự nhiên x thỏa mãn là:

    5x + 5x + 2 = 650

    Hướng dẫn:

     5x + 5x + 2 = 650

    5x + 5x . 52 = 650

    5x . (1 + 52) = 650

    5x . (1 + 25) = 650

    5x . 26 = 650

    5x = 650 : 26

    5x = 25

    5x = 52 

    x = 2

  • Câu 20: Nhận biết
    Phát biểu nào dưới đây là đúng?
  • Câu 21: Nhận biết
    Cho số tự nhiên x, thỏa mãn 120 < x < 122.
  • Câu 22: Vận dụng cao
    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 có bao nhiêu số chia hết cho 3?
    Hướng dẫn:

    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 chia hết cho 3 gồm 12; 15; 18; ...; 999

    Dãy số trên có số số hạng là: 

    (999 - 12) : 3 + 1 = 330

    Vậy từ 10 đến 1 000 có 330 số chia hết cho 3.

  • Câu 23: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x, biết: x + (120 – 25) = 345
    Hướng dẫn:

     x + (120 – 25) = 345

    x + 95 = 345

    x = 345 - 95

    x = 250

  • Câu 24: Thông hiểu
    Cho tập hợp A là tập các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 7. Cách viết nào sau đây biểu diễn tập hợp A?
  • Câu 25: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3.
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    Số đó chia hết cho 2 nên chữ số tận cùng của số đó là 0; 2; 4; 6; 8 (1)

    Số đó chia cho 5 thì dư 3 nên chữ số tận cùng của số đó là 3; 8 (2)

    Từ (1) và (2) ta có số cần tìm là 88.

  • Câu 26: Vận dụng
    Tìm x ∈ N, biết:

    2n + 4 . 2n = 5 . 25 

    Hướng dẫn:

    2n + 4 . 2n = 5 . 25 

    2n . (1 + 4) = 5 . 25 

    2n . 5 = 5 . 25 

    2n = 25 

    n = 5

     

  • Câu 27: Thông hiểu
    Tính nhanh: 36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41
    Hướng dẫn:

     36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41

    = 36 . (28 + 82) + 64 . (69 + 41)

    = 36 . 110 + 64 . 110

    = (36 + 64) . 110

    = 100 . 110 

    = 11 000

  • Câu 28: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 29: Vận dụng
    Cho m = 5 . 11. Số các ước tự nhiên của m là:
    Hướng dẫn:

     Ta có m = 5 . 11 = 55

    Tập hợp các ước của m là: {1; 5; 11; 55}

  • Câu 30: Thông hiểu
    Cho A là tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 20. Chọn đáp án đúng.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo