Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Nếu a ⋮ 3 và b ⋮ 3 thì tổng a + b chia hết cho:
  • Câu 2: Thông hiểu
    Tập hợp M các chữ cái tiếng Việt trong từ “ĐIỆN BIÊN PHỦ”. Ba bạn An, Bình, Nam, Nhi lần lượt viết được các tập M sau đây. Cho biết bạn nào viết đúng tập hợp M.
  • Câu 3: Nhận biết
    Các cách để mô tả tập hợp là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    25 . 23 : 28 

    Hướng dẫn:

     25 . 23 : 28 = 25 + 3 - 8 = 20 = 1

  • Câu 5: Vận dụng cao
    Tổng các ước của số 75 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 75 = 3 . 52 

    Các ước của số 75 là: 1; 3; 5; 15; 25; 75

    Tổng các ước là: 1 + 3 + 5 + 15 + 25 + 75 = 124

  • Câu 6: Thông hiểu
    Viết tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn: x ∈ N*; x ≤ 7.
  • Câu 7: Thông hiểu
    Hai số nguyên tố sinh đôi là hai số nguyên tố hơn kém nhau 2 đơn vị. Hỏi hai số nào là hai số nguyên tố sinh đôi?
  • Câu 8: Nhận biết
    Tập hợp các chữ cái trong từ "VNDOC" gồm bao nhiêu phần tử?
  • Câu 9: Vận dụng
    Cho m = 5 . 11. Số các ước tự nhiên của m là:
    Hướng dẫn:

     Ta có m = 5 . 11 = 55

    Tập hợp các ước của m là: {1; 5; 11; 55}

  • Câu 10: Nhận biết
    Số liền trước và số liền sau của 230 là:
  • Câu 11: Thông hiểu
    Một quyển vở 200 trang có giá 18 nghìn đồng. Với số tiền 350 nghìn đồng bạn Huyền mua được nhiều nhất bao nhiêu quyển vở?
    Hướng dẫn:

    Ta có: 350 : 18 = 19 (dư 8)

    Vậy Huyền mua nhiều nhất được 19 quyển vở.

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1 987 657 . 1 987 655 và B = 1 987 656 . 1 987 656.
    Hướng dẫn:

    A = 1 987 657 . 1 987 655

    = (1 987 656 + 1) . 1 987 655

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 655

    B = 1 987 656 . 1 987 656

    = 1 987 656 . (1 987 655 + 1)

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 656

    Vì 1 987 655 < 1 987 656 nên A < B.

  • Câu 13: Thông hiểu
    Trên tia số hai điểm A và B lần lượt biểu diễn số 6 và số 10. Gọi M là tập hợp các số tự nhiên biểu diễn thuộc đoạn AB, khi đó M là tập hợp nào dưới đây?
    Hướng dẫn:

    Các điểm nằm trên đoạn AB là những điểm lớn hơn hoặc bằng 6 và nhỏ hơn hoặc bằng 10.

    Vậy M = {x ∈ N | 6 ≤ x ≤ 10}

  • Câu 14: Nhận biết
    Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

  • Câu 15: Nhận biết
    Trong các số sau: 16; 17; 20; 21; 23; 97. Có bao nhiêu số là hợp số?
  • Câu 16: Vận dụng
    Tìm x, biết:

    24 . x – 32 . x = 145 – 255 : 51

    Hướng dẫn:

     24 . x – 32 . x = 145 – 255 : 51

    16 . x - 9 . x = 145 - 5

    (16 - 9) . x = 140

    7 . x = 140

    x = 140 : 7 

    x = 20

  • Câu 17: Nhận biết
    Thương của phép chia số 675 cho số 3 là:
  • Câu 18: Thông hiểu
    Một trường học có 35 lớp học mỗi lớp có 20 bộ bàn ghế. Hỏi trường học đó có bao nhiêu bộ bàn ghế?
    Hướng dẫn:

    Trường học có số bộ bàn ghế là:

    20 . 35 = 700 (bộ)

  • Câu 19: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Tìm tập hợp các chữ số điền vào dấu * để được số \overline{2^*8} chia hết cho 3.

    Hướng dẫn:

    Để \overline{2^*8} chia hết cho 3 thì (2 + * + 8) chia hết cho 3

    Suy ra (10 + *) ⋮ 3

    Vậy {2; 5; 8} thỏa mãn điều kiện.

  • Câu 20: Nhận biết
    Cho tập hợp A = {x ∈ N* | x ≤ 4}. Số nào dưới đây là phần tử của A?
  • Câu 21: Vận dụng cao
    Kết quả điều tra ở một lớp học cho thấy: Có 20 học sinh thích bóng đá, 17 học sinh thích bơi, 36 học sinh thích bóng chuyền, 14 học sinh thích đá bóng và bơi, 13 học sinh thích bơi và bóng chuyền, 15 học sinh thích bóng đá và bóng chuyền, 10 học sinh thích cả ba môn, 12 học sinh không thích môn nào. Tính xem lớp học đó có bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

     Ta có sơ đồ Ven:

    Số học sinh thích hai môn bóng đá và bơi là:

    14 - 10 = 4 (hs)

    Số học sinh thích hai môn bóng đá và bóng chuyền là:

    15 - 10 = 5 (hs)

    Số học sinh thích hai môn bóng chuyền và bơi là:

    13 - 10 = 3 (hs)

    Số học sinh chỉ thích môn bóng đá là:

    20 - 4 - 5 - 10 = 1 (hs)

    Số học sinh chỉ thích môn bóng chuyền:

    36 - 3 - 5 - 10 = 18 (hs)

    Số học sinh chỉ thích môn bơi:

    17 - 10 - 4 - 3 = 0 (hs)

    Số học sinh của lớp là:

    10 + 4 + 5 + 3 + 1 + 18 + 0 + 12 = 53 (hs)

    Đáp số: 53 học sinh

  • Câu 22: Thông hiểu
    Số tiếp theo của dãy số: 1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 8 ; 13 ;....
    Hướng dẫn:

     TÌm quy luật của dãy số, ta có số sau bằng tổng của hai số liền trước.

  • Câu 23: Nhận biết
    Bạn Hoàng có 148 viên bi, bạn An cho bạn Hoàng thêm 23 viên bi nữa. Hỏi bạn Hoàng có tất cả bao nhiêu viên bi?
    Hướng dẫn:

    Bạn Hoàng có tất cả số viên bi là:

    148 + 23 = 171 (viên bi)

    Đáp số: 171 viên bi

  • Câu 24: Nhận biết
    Tích của số liền sau 10 và số liền trước 9 là:
    Hướng dẫn:

     Số liền sau 10 và số liền trước 9 lần lượt là: 11 và 8

    Tích của hai số đó là: 11 . 8 = 88

  • Câu 25: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Có bao nhiêu số tự nhiên n để n2 + 12n là số nguyên tố?

    Hướng dẫn:

    Ta có: n2 + 12n = 2(n + 12)

    Vì n + 12 > 1 nên để n2 + 12n là số nguyên tố thì n = 1

    Khi n = 1 ta có n2 + 12n = 12 + 12.1 = 13 là số nguyên tố

  • Câu 26: Vận dụng cao
    Ba bạn Giang, Hiển, Cường dựng một vạch thẳng đứng lên tường rồi đánh dấu chiều cao của các bạn lên đó bới ba điểm. Bạn Hiển đặt tên ba điểm đó theo thứ tự từ trên xuống dưới lần lượt là M, N, P. Biết rằng Giang cao 145 cm, Hiển cao 148 cm, Cường cao 147 cm. Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?
  • Câu 27: Vận dụng
    Một khối học sinh khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người, nhưng xếp hàng 7 thì vừa đủ. Biết số học sinh chưa đến 200.

    Vậy có số học sinh là 119 học sinh

    Đáp án là:

    Vậy có số học sinh là 119 học sinh

     Gọi x là số học sinh (0 < x < 200)

    Vì khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4, hàng 5, hàng 6 đều thiếu 1 người

    nên (x + 1) ∈ BC(2, 3, 4, 5, 6) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; ...}

    Do đó x ∈ {59; 119; 179; 239; ...}

    Mà x chia hết cho 7 và x < 200 nên x = 119.

  • Câu 28: Vận dụng
    Bình và An có 80 bút viết để ủng hộ cho các em nhỏ. Bình và An muốn xếp số bút đó vào hộp sao cho số bút ở các hộp đều bằng nhau. Hỏi Bình và An có bao nhiêu cách có thể xếp 80 bút đó vào hộp?

    10 cách.

    Đáp án là:

    10 cách.

    Theo đề bài ta có: Số hộp đựng bút là số ước của 80

    Ta có: 80 = 24 . 5

    Suy ra Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vậy có 10 cách để hai bạn xếp bút vào hộp.

  • Câu 29: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    53 . 54 : 55 

    Hướng dẫn:

     53 . 54 : 55 = 57 : 55 = 52 = 25

    hoặc:

     53 . 54 : 55 = 53 + 4 - 5 = 52 = 25

  • Câu 30: Vận dụng cao
    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 có bao nhiêu số chia hết cho 3?
    Hướng dẫn:

    Các số tự nhiên từ 10 đến 1 000 chia hết cho 3 gồm 12; 15; 18; ...; 999

    Dãy số trên có số số hạng là: 

    (999 - 12) : 3 + 1 = 330

    Vậy từ 10 đến 1 000 có 330 số chia hết cho 3.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo