Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 2: Thông hiểu
    Trong các câu sau, chọn câu đúng nhất.
  • Câu 3: Thông hiểu
    Giá trị của biểu thức C = 12 : [450 : (125 + 25 . 4)] là:
    Hướng dẫn:

    C = 12 : [450 : (125 + 25 . 4)]

    C = 12 : [450 : (125 + 100)]

    C = 12 : [450 : 225]

    C = 12 : 2

    C = 6

  • Câu 4: Thông hiểu
    Số tự nhiên x thỏa mãn 231 + (312 - x) = 531 là:
    Hướng dẫn:

     231 + (312 - x) = 531

    312 - x = 531 - 231 

    312 - x = 300

    x = 312 - 300

    x = 12

  • Câu 5: Thông hiểu
    Tính nhanh: 36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41
    Hướng dẫn:

     36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41

    = 36 . (28 + 82) + 64 . (69 + 41)

    = 36 . 110 + 64 . 110

    = (36 + 64) . 110

    = 100 . 110 

    = 11 000

  • Câu 6: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính 258 . 63 + 258 . 37 là:
    Hướng dẫn:

     258 . 63 + 258 . 37

    = 258 . (63 + 37)

    = 258 . 100

    = 25 800

  • Câu 7: Nhận biết
    Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b được kí hiệu là
  • Câu 8: Vận dụng
    Chọn đáp án đúng.

    Hai số \overline{5ab}\overline{3cd} có tổng bằng 836. Nếu bỏ các chữ số 5 và 3 ở hai số đó thì được hai số có hai chữ số mà số này gấp 2 lần số kia. Hai số ban đầu là:

    Hướng dẫn:

    Ta có: \overline{5ab} +\overline{3cd} =836

    500+\overline{ab} +300+\overline{cd} = 836

    \overline{ab}+\overline{cd} = 36

    Mặt khác ta có \overline{ab}=2\overline{cd} hoặc \overline{cd}=2\overline{ab}

    +) Nếu \overline{ab}=2\overline{cd} thì \overline{ab}=12 ;\ \overline{cd}=24

    +) Nếu \overline{cd}=2\overline{ab} thì  \overline{ab}=24 ;\ \overline{cd}=12

    Vậy hai số đó là 512 và 324 hoặc 524 và 312.

  • Câu 9: Vận dụng
    Số tự nhiên x thỏa mãn là:

    5x + 5x + 2 = 650

    Hướng dẫn:

     5x + 5x + 2 = 650

    5x + 5x . 52 = 650

    5x . (1 + 52) = 650

    5x . (1 + 25) = 650

    5x . 26 = 650

    5x = 650 : 26

    5x = 25

    5x = 52 

    x = 2

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 11: Vận dụng
    Một tàu cần chở 1 200 hành khách. Mỗi toa có 12 khoang, mỗi khoang có 8 chỗ ngồi. Hỏi tàu hỏa cần ít nhất bao nhiêu toa để chở hết chỗ hành khách đó?
    Hướng dẫn:

     Mỗi toa có số chỗ ngồi là:

    12 . 8 = 96 (chỗ ngồi)

    Ta có: 1 200 : 96 = 12 (dư 48)

    Vậy tàu hỏa cần ít nhất số toa để chở hết hành khách là:

    12 + 1 = 13 (toa)

    Đáp số: 13 toa.

  • Câu 12: Thông hiểu
    Chi số tự nhiên có bốn chữ số 9 768. Phát biểu nào sau đây sai?
  • Câu 13: Nhận biết
    Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: “ …của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó”
  • Câu 14: Nhận biết
    Phát biểu nào sau đây là sai?
  • Câu 15: Thông hiểu
    Số tự nhiên m thỏa mãn là:

    202020 < 20m < 202022 

    Hướng dẫn:

     202020 < 20m < 202022 

    Suy ra 2020 < m < 2022

    Mà m là số tự nhiên nên m = 2021.

  • Câu 16: Nhận biết
    Trong các cặp số dưới đây, cặp số nào không phải là hai số tự nhiên liên tiếp?
  • Câu 17: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 18: Vận dụng cao
    Ba bạn Giang, Hiển, Cường dựng một vạch thẳng đứng lên tường rồi đánh dấu chiều cao của các bạn lên đó bới ba điểm. Bạn Hiển đặt tên ba điểm đó theo thứ tự từ trên xuống dưới lần lượt là M, N, P. Biết rằng Giang cao 145 cm, Hiển cao 148 cm, Cường cao 147 cm. Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?
  • Câu 19: Vận dụng
    Tìm hai số tự nhiên sao cho khi chia cho 3, 7, 15 đều dư 1.
    Hướng dẫn:

    Gọi x là số thỏa mãn đề bài 

    Ta có: x chia cho 3, 7, 15 đều dư 1 nên (x - 1) ∈ BC(3, 7, 15)

    BCNN(3, 7, 15) =  3 . 5 . 7 = 105

    Suy ra (x - 1) ∈ BC(3, 7, 15) = B(105) = {0; 105; 210; 315; 420; ...}

    => x ∈ {1; 106; 211; 316; 421; ...}

  • Câu 20: Vận dụng cao
    Giá trị của biểu thức C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100 là:
    Hướng dẫn:

    C = 1 . 2 + 2 . 3 + 3 . 4 + ... + 99 . 100

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.3 + 3.4.3 + ... + 99.100.3

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.(4 - 1) + 3.4.(5 - 2) + ... + 99.100.(101 - 98)

    ⇒ 3C = 1.2.3 + 2.3.4 - 1.2.3 + 3.4.5 - 2.3.4 + ... + 99.100.101 - 98.99.100

    ⇒ 3C = 99.100.101

    ⇒ C = (99.100.101) : 3

    ⇒ C = 999 900 : 3

    ⇒ C = 333 300

  • Câu 21: Vận dụng
    Giá trị của biểu thức khi x = 195 và y = 400 là:

    B = 2[(x + 35 : 7) : 8 + x] - y

    Hướng dẫn:

    Với x = 195 và y = 400, giá trị biểu thức B là:

    B = 2[(195 + 35 : 7) : 8 + 195] - 400

    = 2[(195 + 5) : 8 + 195] - 400

    = 2[(200 : 8) + 195] - 400

    = 2[25 + 195] - 400

    = 2 . 220 - 400

    = 440 - 400

    = 40

  • Câu 22: Thông hiểu
    Cho các chữ số 3; 1; 8; 0 thì số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số khác nhau được tạo thành là?
  • Câu 23: Thông hiểu
    Cho T = 2020 + 2016 + m + 8 với m ∈ N. Giá trị của k để T không chia hết cho 4 là:
  • Câu 24: Vận dụng cao
    So sánh.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    536 = (53)12 = 12512

    1124 = (112)12 = 12112

    Vì 125 > 121 nên 12512 > 12112 hay 536 > 1124 

  • Câu 25: Nhận biết
    Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:
  • Câu 26: Thông hiểu
    Số tự nhiên x thỏa mãn x ∈ ƯC(36, 45) là:
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    36 = 22 . 32 

    45 = 32 . 5

    ƯCLN(36, 45) = 32 = 9

    Vậy x ∈ ƯC(36, 45) = Ư(9) = {1; 3; 9}

  • Câu 27: Nhận biết
    Chọn câu sai. Nếu a chia hết cho 4 và b chia hết cho 4 thì
  • Câu 28: Nhận biết
    Trong các khẳng định cho sau, khẳng định nào đúng?
  • Câu 29: Nhận biết
    Số nào dưới đây có chữ số 9 ở hàng nghìn?
  • Câu 30: Vận dụng cao
    Có bao nhiêu số nguyên tố p để p + 2; p + 94 cũng là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    +) Khi p = 2 thì p + 2 = 4; p + 94 = 96 là hợp số

    +) Khi p = 3 thì p + 2 = 5; p + 94 = 97 là số nguyên tố

    +) Khi p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k ∈ N)

    Với p = 3k + 1 thì p + 2 = 3k + 3 là hợp số

    Với p = 3k + 2 thì p + 94 = 3k + 96 là hợp số

    Vậy với p = 3 thì p + 2 và p + 94 là số nguyên tố.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo