Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng cao
    Tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn 15 ⋮ (2x + 1) là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 15 ⋮ (2x + 1) 

    nên (2x + 1) ∈ Ư(15) = {1; 3; 5; 15}

    Do đó x ∈ {0; 1; 2; 7}

    Vậy tổng tất cả các số tự nhiên x thỏa mãn à: 0 + 1 + 2 + 7 = 10

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm ƯCLN(90, 10).
  • Câu 3: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 312 - 97 là:
  • Câu 4: Nhận biết
    Biểu thức sử dụng đúng thứ tự các dấu ngoặc là:
  • Câu 5: Vận dụng
    Giá trị của biểu thức khi x = 195 và y = 400 là:

    B = 2[(x + 35 : 7) : 8 + x] - y

    Hướng dẫn:

    Với x = 195 và y = 400, giá trị biểu thức B là:

    B = 2[(195 + 35 : 7) : 8 + 195] - 400

    = 2[(195 + 5) : 8 + 195] - 400

    = 2[(200 : 8) + 195] - 400

    = 2[25 + 195] - 400

    = 2 . 220 - 400

    = 440 - 400

    = 40

  • Câu 6: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    53 . 54 : 55 

    Hướng dẫn:

     53 . 54 : 55 = 57 : 55 = 52 = 25

    hoặc:

     53 . 54 : 55 = 53 + 4 - 5 = 52 = 25

  • Câu 7: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    25 . 23 : 28 

    Hướng dẫn:

     25 . 23 : 28 = 25 + 3 - 8 = 20 = 1

  • Câu 8: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Số 126 = 2 . 32 . 7 có bao nhiêu ước nguyên tố?

    Hướng dẫn:

     Số 126 có 3 ước nguyên tố là 2; 3; 7

  • Câu 9: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên có hai chữ số giống nhau, biết số đó chia hết cho 2 và chia cho 5 thì dư 3.
    Hướng dẫn:

     Ta có: 

    Số đó chia hết cho 2 nên chữ số tận cùng của số đó là 0; 2; 4; 6; 8 (1)

    Số đó chia cho 5 thì dư 3 nên chữ số tận cùng của số đó là 3; 8 (2)

    Từ (1) và (2) ta có số cần tìm là 88.

  • Câu 10: Thông hiểu
    Tính nhanh: 36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41
    Hướng dẫn:

     36 . 28 + 36 . 82 + 64 . 69 + 64 . 41

    = 36 . (28 + 82) + 64 . (69 + 41)

    = 36 . 110 + 64 . 110

    = (36 + 64) . 110

    = 100 . 110 

    = 11 000

  • Câu 11: Thông hiểu
    Tính.

    2 . 53 - 36 : 32 + (19 − 9)2 

    Hướng dẫn:

     2 . 53 - 36 : 32 + (19 - 9)2 

    = 2 . 125 - 36 : 9 + 102 

    = 250 - 4 + 100

    = 246 + 100

    = 346

  • Câu 12: Vận dụng cao
    Cho năm số tự nhiên liên tiếp có trung bình cộng là a - 3 với a ∈ N, a ≥ 5. Năm số đó là:
  • Câu 13: Vận dụng
    Số tự nhiên a chia cho 65 dư 10. Nếu chia số a cho 5 thì số dư là:
    Hướng dẫn:

     Số tự nhiên a chia cho 65 dư 10. 

    Nên a = 65k + 10 (k ∈ N*)

    Mà 65k ⋮ 5 và 10 ⋮ 5 nên a ⋮ 5

    Vậy số dư là 0.

  • Câu 14: Vận dụng
    Tìm x, biết:

    [(8x - 12) : 4] . 33 = 36

    Hướng dẫn:

    [(8x - 12) : 4] . 33 = 36  

    ⇒ (8x - 12) : 4 = 36 : 33 

    ⇒ (8x - 12) : 4 = 33 

    ⇒ (8x - 12) : 4 = 27

    ⇒ 8x - 12 = 27 . 4

    ⇒ 8x - 12 = 108

    ⇒ 8x = 108 + 12

    ⇒ 8x = 120

    ⇒ x = 120 : 8 

    ⇒ x = 15

  • Câu 15: Nhận biết
    Cho M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 4. Khẳng định dưới đây đúng là:
  • Câu 16: Nhận biết
    Kết quả của phép tính là:

    20 + 3 . 72

    Hướng dẫn:

     20 + 3 . 72 

    = 20 + 3 . 49

    = 20 . 147

    = 167

  • Câu 17: Nhận biết
    Số liền trước và số liền sau của 230 là:
  • Câu 18: Nhận biết
    Ba mươi tám nghìn bảy trăm linh ba là số nào?
  • Câu 19: Thông hiểu
    Số nào trong các số sau đây là bội của cả 2, 3, 5 và 9?
  • Câu 20: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào là hợp số?
    Hướng dẫn:

    21 là hợp số vì ngoài ước là 1 và 21 thì còn có ước là 3; 7

  • Câu 21: Vận dụng cao
    Chọn đáp án đúng.

    Cho A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311. Khi đó A chia hết cho số nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    A = 1 + 3 + 32 + 33 + ... + 311 

     = (1 + 3 + 32) + (33 + 34 + 35) + (36 + 37 + 38) + (39 + 310 + 311)

    = (1 + 3 + 32) + 33.(1 + 3 + 32) + 36.(1 + 3 + 32) + 39.(1 + 3 + 32)

    = 13 + 33 . 13 + 36 . 13 + 39 . 13

    = 13 . (1 + 33 + 36 + 39)

    Vì 13 ⋮ 13 nên A ⋮ 13.

  • Câu 22: Thông hiểu
    Tìm một bội chung có ba chữ số của 3, 4, 5.
    Hướng dẫn:

    Ta có BCNN(3, 4, 5) = 60

    BC(3, 4, 5) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; 300; ...}

  • Câu 23: Thông hiểu
    Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê phần tử: D = {x ∈ N | 9 < x < 13}
  • Câu 24: Nhận biết
    Khẳng định nào sau đây đúng?
  • Câu 25: Nhận biết
    Kí hiệu a < b nghĩa là gì?
  • Câu 26: Vận dụng cao
    Không tính các lũy thừa, hãy so sánh A và B với:

    A = 2711 và B = 818

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    A = 2711 = (33)11 = 33 . 11 = 333 

    B = 818 = (34)8 = 34 . 8 = 332 

    Vì 33 > 32 nên 333 > 332 hay A > B

  • Câu 27: Thông hiểu
    Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 gồm bao nhiêu phần tử?
  • Câu 28: Nhận biết
    Cho phép tính: 235 678 : 345. Chọn kết luận đúng.
  • Câu 29: Vận dụng cao
    Có bao nhiêu số nguyên tố p để p + 2; p + 94 cũng là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    +) Khi p = 2 thì p + 2 = 4; p + 94 = 96 là hợp số

    +) Khi p = 3 thì p + 2 = 5; p + 94 = 97 là số nguyên tố

    +) Khi p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k ∈ N)

    Với p = 3k + 1 thì p + 2 = 3k + 3 là hợp số

    Với p = 3k + 2 thì p + 94 = 3k + 96 là hợp số

    Vậy với p = 3 thì p + 2 và p + 94 là số nguyên tố.

  • Câu 30: Vận dụng
    Tính tổng a + b, biết:

    Rút gọn phân số \frac{2^4.3}{120} về phân số tối giản ta được phân số \frac{a}{b}

    Hướng dẫn:

     \frac{2^4.3}{120}=\frac{2^4.3}{2^3.5}=\frac{2}{5}

    Vậy a = 2, b = 5 và a + b = 7

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo