Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Vận dụng
    Rút gọn phân số về phân số tối giản, ta được kết quả là:

    \frac{2^2.3+3^2.4}{3^2.5+15}

    Hướng dẫn:

     \frac{2^2.3+3^2.4}{3^2.5+15}=\frac{4.3+3^2.4}{3^2.5+3.5}=\frac{4.3.\left(1+3\right)}{3.5.\left(3\ +\ 1\right)}=\frac{4}{5}

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tính nhanh: 53 + 25 + 47 + 75
    Hướng dẫn:

     53 + 25 + 47 + 75

    = (53 + 47) + (25 + 75) 

    = 100 + 100

    = 200

  • Câu 3: Nhận biết
    Lập phương của 8 được viết là:
  • Câu 4: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x, biết (x - 25) . 2021 = 0
    Hướng dẫn:

    (x - 25) . 2021 = 0

    x - 25 = 0 : 2021

    x - 25 = 0

    x = 0 + 25

    x = 25

  • Câu 5: Vận dụng
    Có bao nhiêu số tự nhiên n thỏa mãn:

    32 < 2n ≤ 512

    Hướng dẫn:

    Ta có: 32 < 2n ≤ 512 

    ⇒ 25 < 2n ≤ 29 

    ⇒ 5 < n ≤ 9

    Vậy n ∈ {6; 7; 8; 9}

  • Câu 6: Thông hiểu
    Số tự nhiên x thỏa mãn x ∈ ƯC(36, 45) là:
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    36 = 22 . 32 

    45 = 32 . 5

    ƯCLN(36, 45) = 32 = 9

    Vậy x ∈ ƯC(36, 45) = Ư(9) = {1; 3; 9}

  • Câu 7: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 8: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết rằng 162 ⋮ x; 360 ⋮ x và 10 < x < 20:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    162 = 2 . 34 

    360 = 23 . 32 . 5

    ƯCLN(162, 360) = 2 . 32 = 18

    => x ∈ ƯC(162, 360) = Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}

    Vì 10 < x < 20 nên x = 18

  • Câu 9: Thông hiểu
    Từ các chữ số 5; 0; 4; 2. Lập được bao nhiêu số tự nhiên có ba chữ số khác nhau sao cho mỗi số đó chia hết cho 3?
    Hướng dẫn:

     Lập được 8 số là: 240; 204; 402; 420; 504; 540; 405; 450

  • Câu 10: Nhận biết
    Khi chia số tự nhiên a cho 36 được thương là số tự nhiên b và số dư là 1. Khi đó:
  • Câu 11: Vận dụng cao
    Tổng các ước của số 75 là:
    Hướng dẫn:

     Ta có: 75 = 3 . 52 

    Các ước của số 75 là: 1; 3; 5; 15; 25; 75

    Tổng các ước là: 1 + 3 + 5 + 15 + 25 + 75 = 124

  • Câu 12: Thông hiểu
    Viết số 902 thành tổng giá trị các chữ số của nó bằng cách dùng các lũy thừa của 10.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    902 = 900 + 2

    = 9 . 100 + 2 . 1

    = 9 . 102 + 2 . 100 

  • Câu 13: Nhận biết
    Kết quả của phép tính 105 x 232 là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Cho hai số tự nhiên a và b. Điều kiện để phép trừ a - b được thực hiện là:
  • Câu 15: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 16: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    5 . (25 - 8) : 23 

    Hướng dẫn:

     5 . (25 - 8) : 23 

    = 5 . (32 - 8) : 8

    = 5 . 24 : 8

    = 120 : 8

    = 15

  • Câu 17: Thông hiểu
    Các số La Mã XI; XXIII; XVI tương ứng có giá trị lần lượt là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

    Đáp án là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

  • Câu 18: Nhận biết
    Cho tập Ư(8) = {1; 2; 4; 8} và Ư(20) = {1; 2; 4; 5; 10; 20}. Tập hợp ƯC(8, 20) là:
  • Câu 19: Nhận biết
    Cho tập hợp M = {a; b; x; y}. Khẳng định nào sau đây đúng?
  • Câu 20: Nhận biết
    Cách viết tập hợp nào sau đây đúng?
  • Câu 21: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất sao cho a chia cho 3, cho 5, cho 6, được số dư theo thứ tự 1, 3, 4.
    Hướng dẫn:

    Ta có:

    a chia cho 3 dư 1 nên (a - 1) ⋮ 3 ⇒ (a + 2 - 3) ⋮ 3 ⇒ (a + 2) ⋮ 3

    a chia cho 5 dư 3 nên (a - 3) ⋮ 5 ⇒ (a + 2 - 5) ⋮ 5 ⇒ (a + 2) ⋮ 5

    a chia cho 6 dư 4 nên (a - 4) ⋮ 6 ⇒ (a + 2 - 6) ⋮ 6 ⇒ (a + 2) ⋮ 6

    Mà a nhỏ nhất nên (a + 2) = BCNN(3, 5, 6) = 30

    Vậy a = 30 - 2 = 28

  • Câu 22: Vận dụng
    Chiến và Thắng cùng đi từ Hà Nội đến Thanh Hóa. Chiến khởi hành trước Thắng 1 giờ và đến nơi trước Thắng 2 giờ. Hỏi ai thực hiện cuộc hành trình lâu hơn và lâu hơn mấy giờ?
    Hướng dẫn:

    Vì Chiến khởi hành trước Thắng 1 giờ và đến nơi trước Thắng 2 giờ nên Chiến thực hiện cuộc hành trình nhanh hơn Thắng và nhanh hơn 2 - 1 = 1 (giờ)

    Vậy Thắng thực hiện cuộc hành trình lâu hơn và lâu hơn 1 giờ

  • Câu 23: Thông hiểu
    Trong các số sau, số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5:
  • Câu 24: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết: 71 + (19 - 3x) . 5 = 76
    Hướng dẫn:

    71 + (19 - 3x) . 5 = 76

    (19 - 3x) . 5 = 76 - 71

    (19 - 3x) . 5 = 5

    19 - 3x = 5 : 5

    19 - 3x = 1

    3x = 19 - 1

    3x = 18

    x = 18 : 3

    x = 6

  • Câu 25: Nhận biết
    Số tự nhiên x thỏa mãn 6 ⋮ x và 8 ⋮ x là:
  • Câu 26: Vận dụng cao
    Tìm số học sinh giỏi của một trường. Biết rằng số đó chia cho 2 dư 1, chia cho 3 dư 1, chia cho 5 dư 4, chia hết cho 7 và nhỏ hơn 200.

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Đáp án là:

    Số học sinh giỏi là 49 học sinh.

    Gọi x là số học sinh giỏi của trường (x < 200)

    Vì x chia 2 dư 1, chia 3 dư 1 nên (x - 1) chia hết cho 2 và 3

    Do đó (x - 1) ∈ BC(2; 3) = B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54; ...}

    => x ∈ {1; 7; 13; 19; 25; 31; 37; 43; 49; 55; ...}

    Mặt khác: x chia cho 5 dư 4 và chia 2 dư 1 nên x có chữ số tận cùng là 9

    => x ∈ {19; 49; 55; 79; 109; 139; 169; 199; ...}

    Kết hợp các điều kiện ta có x = 49.

    Vậy trường đó có 49 học sinh giỏi.

  • Câu 27: Thông hiểu
    Tìm x thuộc bội của 9 và x < 63.
    Hướng dẫn:

     Ta có x ∈ B(9) = {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72; ...}

    Mà x < 63 nên x ∈ {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54}

  • Câu 28: Nhận biết
    Chữ số 8 trong số 7 810 345 có giá trị là bao nhiêu?
  • Câu 29: Thông hiểu
    Tìm số tự nhiên x nhỏ nhất lớn hơn 1 sao cho x chia cho cả 2, 4, 5 đều có số dư là 1.
    Hướng dẫn:

    Vì x chia cho cả 2, 4, 5 đều có số dư là 1 nên x - 1 ∈ BC(2, 4, 5)

    Mà x nhỏ nhất nên x - 1 = BCNN(2, 4, 5) = 20

    => x = 20 + 1 = 21

  • Câu 30: Nhận biết
    Bạn Hà Anh có 8 quyển sách ngữ văn, 14 quyển sách toán và 28 quyển sách tiếng anh. Hỏi bạn Hà Anh có tất cả bao nhiêu quyển sách?
    Hướng dẫn:

    Bạn Hà Anh có tất vả số quyển sách là:

    8 + 14 + 28 = 50 (quyển)

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo