Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Cho các số 12, 16, 24, 36, 48. Có bao nhiêu số là bội chung của 6 và 8?
  • Câu 2: Thông hiểu
    Kết quả của phép tính là:

    26 : 2 

    Hướng dẫn:

     Ta có: 26 : 2 = 26 : 21 = 26 - 1 = 25 

  • Câu 3: Nhận biết
    Trong các số sau, số nào chia hết cho 3: 214, 428; 2 022; 2 023?
  • Câu 4: Nhận biết
    Cho tập hợp M = {a; b; x; y}. Khẳng định nào sau đây đúng?
  • Câu 5: Nhận biết
    Cho tập hợp N = {2, 4, 6, 8}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp N?
  • Câu 6: Nhận biết
    Tất cả các số nguyên tố có một chữ số là:
  • Câu 7: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết rằng 162 ⋮ x; 360 ⋮ x và 10 < x < 20:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    162 = 2 . 34 

    360 = 23 . 32 . 5

    ƯCLN(162, 360) = 2 . 32 = 18

    => x ∈ ƯC(162, 360) = Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}

    Vì 10 < x < 20 nên x = 18

  • Câu 8: Vận dụng
    Số tự nhiên x thỏa mãn là:

    5x + 5x + 2 = 650

    Hướng dẫn:

     5x + 5x + 2 = 650

    5x + 5x . 52 = 650

    5x . (1 + 52) = 650

    5x . (1 + 25) = 650

    5x . 26 = 650

    5x = 650 : 26

    5x = 25

    5x = 52 

    x = 2

  • Câu 9: Thông hiểu
    Chọn khẳng định sai.

    a = 2 . 3 . 7 ; b = 2 . 3 . 52 ; c = 22 . 3 . 5

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    BCNN(a, b, c) = 22 . 3 . 52 . 7 = 2100

    => BC(a, b, c) = B(2100) = {0; 2100; 4200; ...}

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Có bao nhiêu số nguyên tố p để p + 2; p + 94 cũng là số nguyên tố?
    Hướng dẫn:

    +) Khi p = 2 thì p + 2 = 4; p + 94 = 96 là hợp số

    +) Khi p = 3 thì p + 2 = 5; p + 94 = 97 là số nguyên tố

    +) Khi p > 3 thì p = 3k + 1 hoặc p = 3k + 2 (k ∈ N)

    Với p = 3k + 1 thì p + 2 = 3k + 3 là hợp số

    Với p = 3k + 2 thì p + 94 = 3k + 96 là hợp số

    Vậy với p = 3 thì p + 2 và p + 94 là số nguyên tố.

  • Câu 11: Nhận biết
    Đồng hồ sau chỉ mấy giờ?

  • Câu 12: Vận dụng
    Tổng của hai số nguyên tố là 999. Số nguyên tố lớn hơn trong hai số nguyên tố đó là:
    Hướng dẫn:

    Do tổng của hai số nguyên tố là 999 có tổng là số lẻ nên trong tổng có một số chẵn

    Mà số nguyên tố chẵn duy nhất là 2 nên số nguyên tố còn lại là 999 - 2 = 997

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm x nhỏ nhất khác 0 biết rằng x ⋮ 14, x ⋮ 15 và x ⋮ 20.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    14 = 2 . 7

    15 = 3 . 5

    20 = 22 . 5

    Vậy x = BCNN(14, 15, 20) = 22 . 3 . 5 . 7 = 420

  • Câu 14: Thông hiểu
    Tìm các số tự nhiên x vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 và 1998 < x < 2018.
  • Câu 15: Vận dụng cao
    Tìm số tự nhiên biết rằng nếu chia 264 cho x thì dư 24, còn khi chia 363 cho x thì dư 43.
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    264 chia x dư 24 nên (264 - 24) ⋮ x = 240 ⋮ x và x > 24 (1)

    363 chia x dư 43 nên (363 - 43) ⋮ x = 320 ⋮ x và x > 43 (2)

    Từ (1) và (2) ta có: x ∈ ƯC(240, 320) và x > 43

    Ta có: 

    240 = 24 . 3 . 5

    320 = 26 . 5

    => ƯCLN(240, 320) = 24 . 5 = 80

    Vậy x ∈ ƯC(240, 320) = Ư(80) = {1; 2; 4; 5; 8; 10; 16; 20; 40; 80}

    Vì x > 43 nên x = 80

  • Câu 16: Thông hiểu
    Tìm x, biết:

    7x . 73 = 76 

    Hướng dẫn:

    7x . 73 = 76 

    7x + 3 = 76 

    x + 3 = 6

    x = 6 - 3

    x = 3

  • Câu 17: Vận dụng cao
    Cho ƯCLN(a, b) = 2. Tìm ƯCLN(a + b, a - b)
    Hướng dẫn:

    Gọi d = ƯCLN(a + b, a - b)

    ⇒ (a + b) ⋮ d và (a - b) ⋮ d

    ⇒ (a + b + a - b) = 2a ⋮ d và (a + b - a + b) = 2b ⋮ d

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) ⋮ d

    Mà ƯCLN(a, b) = 2

    ⇒ ƯCLN(2a, 2b) = 4. Vậy 4 ⋮ d

    Do đó d ∈ {1; 2; 4}

    Vì ƯCLN(a, b) = 2 nên d ∈ {1; 2}

    Vậy d = 2 do d là ước chung lớn nhất.

  • Câu 18: Nhận biết
    Cho hai số tự nhiên a và b. Điều kiện để phép trừ a - b được thực hiện là:
  • Câu 19: Vận dụng
    Tính: 100 + 99 + 98 + 97 + ... + 3 + 2 + 1.
    Hướng dẫn:

     Ta thấy tổng trên có 100 số hạng nên có 50 cặp số

    Vậy:

    100 + 99 + 98 + 97 + ... + 3 + 2 + 1 

    = (100 + 1) + (99 + 2) + ... + (51 + 50)

    = 101 . 50 = 5 050

  • Câu 20: Vận dụng cao
    Kết quả điều tra ở một lớp học cho thấy: Có 20 học sinh thích bóng đá, 17 học sinh thích bơi, 36 học sinh thích bóng chuyền, 14 học sinh thích đá bóng và bơi, 13 học sinh thích bơi và bóng chuyền, 15 học sinh thích bóng đá và bóng chuyền, 10 học sinh thích cả ba môn, 12 học sinh không thích môn nào. Tính xem lớp học đó có bao nhiêu học sinh?
    Hướng dẫn:

     Ta có sơ đồ Ven:

    Số học sinh thích hai môn bóng đá và bơi là:

    14 - 10 = 4 (hs)

    Số học sinh thích hai môn bóng đá và bóng chuyền là:

    15 - 10 = 5 (hs)

    Số học sinh thích hai môn bóng chuyền và bơi là:

    13 - 10 = 3 (hs)

    Số học sinh chỉ thích môn bóng đá là:

    20 - 4 - 5 - 10 = 1 (hs)

    Số học sinh chỉ thích môn bóng chuyền:

    36 - 3 - 5 - 10 = 18 (hs)

    Số học sinh chỉ thích môn bơi:

    17 - 10 - 4 - 3 = 0 (hs)

    Số học sinh của lớp là:

    10 + 4 + 5 + 3 + 1 + 18 + 0 + 12 = 53 (hs)

    Đáp số: 53 học sinh

  • Câu 21: Thông hiểu
    Trong các dãy số sau đây, dãy nào sắp xếp theo thứ tự giảm dần:
  • Câu 22: Thông hiểu
    Số tự nhiên x thỏa mãn (x - 29) - 11 = 0 là:
    Hướng dẫn:

     (x - 29) - 11 = 0

    x - 29 = 0 + 11

    x - 29 = 11

    x = 11 + 29 

    x = 40

  • Câu 23: Vận dụng cao
    Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1 987 657 . 1 987 655 và B = 1 987 656 . 1 987 656.
    Hướng dẫn:

    A = 1 987 657 . 1 987 655

    = (1 987 656 + 1) . 1 987 655

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 655

    B = 1 987 656 . 1 987 656

    = 1 987 656 . (1 987 655 + 1)

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 656

    Vì 1 987 655 < 1 987 656 nên A < B.

  • Câu 24: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau.
  • Câu 25: Thông hiểu
    Cho tập hợp M = {x ∈ N* | x chia hết cho 5, x ≤ 20}. Hãy mô tả tập hợp M bằng cách liệt kê phần tử.
  • Câu 26: Vận dụng
    Một số sách khi xếp hàng thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa một cuốn. Biết số sách trong khoảng từ 400 đến 600.

    Vậy có tất cả 541 cuốn sách.

    Đáp án là:

    Vậy có tất cả 541 cuốn sách.

    Gọi x là số cuốn sách (cuốn) (400 < x < 600)

    Vì khi xếp hàng thành từng bó 10 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn, 18 cuốn đều thừa một cuốn nên ta có (x - 1) chia hết cho 10, 12, 15 và 18

    Hay (x - 1) ∈ BC(10, 12, 15, 18)

    Ta có: 

    10 = 2 . 5

    12 = 22 . 3

    15 = 3 . 5

    18 = 2 . 32 

    BCNN(10, 12, 15, 18) = 22 . 32 . 5 = 180

    Do đó (x - 1) ∈ BC(10, 12, 15, 18) = B(180) = {0; 180; 360; 540; 720; ...}

    => x ∈ {1; 181; 361; 541; 721; ...}

    Mà 400 < x < 600 nên x = 541

    Vậy có 541 cuốn sách.

  • Câu 27: Nhận biết
    Khi phân tích 270 thành tích các thừa số nguyên tố thì số mũ của thừa số 3 là
    Hướng dẫn:

    Ta có: 270 = 10 . 27 = 2 . 33 . 5

    Vậy số mũ của thừa số 3 là 3.

  • Câu 28: Nhận biết
    Tập hợp T các chữ cái trong từ "KHAI GIẢNG 5 - 9" là:
  • Câu 29: Thông hiểu
    21 là kết quả của phép tính nào dưới đây.
    Hướng dẫn:

    110 - {12 . (4 + 5)} = 2

    60 - [120 - (42 - 33)2] = 21

    7 + 36 : 3 . 6 = 79

    27 . 22 – 75 = 33

  • Câu 30: Thông hiểu
    Tính nhẩm: 125 . 8 723 . 8
    Hướng dẫn:

     125 . 8 723 . 8

    = (125 . 8) . 8 723

    = 1 000 . 8 723

    = 8 723 000

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo