|
Màu sắc |
Xanh lá |
Đỏ |
Vàng |
Tím |
Cam |
|
Số học sinh |
3 |
4 |
2 |
0 |
1 |
Có bao nhiêu màu sắc được các bạn chọn?
|
Màu sắc |
Xanh lá |
Đỏ |
Vàng |
Tím |
Cam |
|
Số học sinh |
3 |
4 |
2 |
0 |
1 |
Có bao nhiêu màu sắc được các bạn chọn?
|
Màu sắc |
Xanh lá |
Đỏ |
Vàng |
Tím |
Cam |
|
Số học sinh |
3 |
4 |
2 |
0 |
1 |
Phần trăm số học sinh thích màu cam của tổ 1 là:
Tổ 1 có 10 học sinh
Có 1 học sinh thích màu cam
Phần trăm số học sinh thích màu cam của tổ 1 là:
1 : 10 = 0,1 = 10%
|
Ngày |
Thứ hai |
Thứ ba |
Thứ tư |
Thứ năm |
Thứ sáu |
|
Số điểm tốt |
25 |
15 |
20 |
10 |
30 |
Trong một tuần, lớp 6A1 đã đạt được bao nhiêu hoa điểm tốt?
|
Màu sắc |
Xanh lá |
Đỏ |
Vàng |
Tím |
Cam |
|
Số học sinh |
3 |
4 |
2 |
0 |
1 |
Màu không có bạn nào chọn là:
| 9 | 8 | 10 | 6 | 6 | 4 | 3 | 7 | 9 | 6 |
| 5 | 5 | 8 | 8 | 7 | 7 | 5 | 7 | 8 | 6 |
| 7 | 7 | 9 | 5 | 6 | 8 | 5 | 5 | 9 | 9 |
| 6 | 7 | 5 | 7 | 6 | 6 | 3 | 5 | 7 | 9 |
Số bạn đạt điểm 7 là:
| 13 | 11 | 15 | 12 | 13 | 15 | 21 | 12 | 14 | 12 |
| 15 | 17 | 13 | 13 | 14 | 13 | 11 | 15 | 16 | 16 |
| 16 | 15 | 16 | 14 | 15 | 15 | 14 | 14 | 15 | 17 |
Số lớp của trường THCS này là:
| Ngày | Thứ 2 | Thứ 3 | Thứ 4 | Thứ 5 | Thứ 6 |
| Số học sinh | 24 | 32 | 8 | 16 | 40 |
Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:
Ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất là thứ 6, có 40 học sinh
Tổng số học sinh đến thư viện trong tuần là:
24 + 32 + 8 + 16 + 40 = 120 (học sinh)
Tỉ số giữa ngày có số học sinh đến thư viện nhiều nhất so với tổng số học sinh đã đến thư viện trong tuần là:
|
1 |
2 |
3 |
8 |
2 |
4 |
1 |
4 |
1 |
3 |
2 |
2 |
|
4 |
2 |
2 |
5 |
2 |
2 |
1 |
2 |
3 |
4 |
1 |
1 |
|
3 |
4 |
3 |
2 |
1 |
2 |
2 |
4 |
0 |
6 |
2 |
3 |
|
2 |
0 |
5 |
4 |
7 |
3 |
2 |
1 |
2 |
5 |
1 |
4 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số bàn thắng | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số trận đấu | 2 | 9 | 16 | 7 | 8 | 3 | 1 | 1 | 1 |
|
1 |
2 |
3 |
8 |
2 |
4 |
1 |
4 |
1 |
3 |
2 |
2 |
|
4 |
2 |
2 |
5 |
2 |
2 |
1 |
2 |
3 |
4 |
1 |
1 |
|
3 |
4 |
3 |
2 |
1 |
2 |
2 |
4 |
0 |
6 |
2 |
3 |
|
2 |
0 |
5 |
4 |
7 |
3 |
2 |
1 |
2 |
5 |
1 |
4 |
Hoàn thành bảng thống kê sau:
| Số bàn thắng | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
| Số trận đấu | 2 | 9 | 16 | 7 | 8 | 3 | 1 | 1 | 1 |
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm điểm từ 5 trở lên là:
Số học sinh đạt điểm điểm từ 5 trở lên là:
8 + 8 + 9 + 5 + 6 + 1 = 37 học sinh
| Điểm | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
| Số HS | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | 8 | 9 | 5 | 6 | 1 |
Số học sinh đạt điểm Giỏi (điểm 9; điểm 10) là:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: