Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 30 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 30 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Chọn phát biểu đúng.
  • Câu 2: Thông hiểu
    Bác Nam có một khu vườn trồng hoa quả. Trên khu vườn bác trồng cam, quýt, bơ, chuối và dứa. Gọi E là tập hợp các cây mà bác Nam trồng trên khu vườn đó. Hãy viết E bằng cách liệt kê.
  • Câu 3: Nhận biết
    Gọi X là tập hợp các chữ cái trong từ “thanh”. Cách viết đúng là:
  • Câu 4: Vận dụng
    Trong các bộ ba số dưới đây, bộ ba số nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần?
  • Câu 5: Thông hiểu
    Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 5 gồm bao nhiêu phần tử?
  • Câu 6: Nhận biết
    Chọn câu đúng.
  • Câu 7: Thông hiểu
    Có bao nhiêu số nguyên tố x thỏa mãn 60 < x < 70?
    Hướng dẫn:

     Số nguyên tố x thỏa mãn 60 < x < 70 là: 61 và 67

  • Câu 8: Vận dụng cao
    Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu bằng 1 006. Số trừ lớn hơn hiệu là 19. Tìm số bị trừ và số trừ?
    Hướng dẫn:

    Theo đề bài: Số bị trừ + Số trừ + Hiệu = 1 006

    Mà: Số trừ + Hiệu = Số bị trừ

    ⇒ 2 lần Số bị trừ = 1 006

    Do đó Số bị trừ = 1 006 : 2 = 503

    Ta lại có: Số trừ + Hiệu = 503 và Số trừ - Hiệu = 19

    Do đó số trừ là: (503 + 19) : 2 = 261

    Vậy Số bị trừ là 503, số trừ là 261.

  • Câu 9: Thông hiểu
    Tìm một bội chung có ba chữ số của 3, 4, 5.
    Hướng dẫn:

    Ta có BCNN(3, 4, 5) = 60

    BC(3, 4, 5) = B(60) = {0; 60; 120; 180; 240; 300; ...}

  • Câu 10: Vận dụng cao
    Không tính các lũy thừa, hãy so sánh A và B với:

    A = 2711 và B = 818

    Hướng dẫn:

    Ta có: 

    A = 2711 = (33)11 = 33 . 11 = 333 

    B = 818 = (34)8 = 34 . 8 = 332 

    Vì 33 > 32 nên 333 > 332 hay A > B

  • Câu 11: Vận dụng cao
    Ba bạn Giang, Hiển, Cường dựng một vạch thẳng đứng lên tường rồi đánh dấu chiều cao của các bạn lên đó bới ba điểm. Bạn Hiển đặt tên ba điểm đó theo thứ tự từ trên xuống dưới lần lượt là M, N, P. Biết rằng Giang cao 145 cm, Hiển cao 148 cm, Cường cao 147 cm. Khi đó khẳng định nào sau đây là sai?
  • Câu 12: Nhận biết
    Tích của số liền sau 10 và số liền trước 9 là:
    Hướng dẫn:

     Số liền sau 10 và số liền trước 9 lần lượt là: 11 và 8

    Tích của hai số đó là: 11 . 8 = 88

  • Câu 13: Nhận biết
    Bội chung của hai hay nhiều số là:
  • Câu 14: Nhận biết
    Nếu x ⋮ a, x ⋮ b, x ⋮ c thì BC(a, b, c) chứa:
  • Câu 15: Nhận biết
    Tập hợp các ước của số a là:
  • Câu 16: Thông hiểu
    Ước chung lớn nhất của 140 và 1 là:
  • Câu 17: Vận dụng
    Trong một cửa hàng bánh kẹo, người ta đóng gói kẹo thành các loại: mỗi gói có 10 cái kẹo; mỗi hộp có 10 gói; mỗi thùng có 10 hộp. Một người mua 9 thùng, 9 hộp và 9 gói kẹo. Hỏi người đó đã mua tất cả bao nhiêu cái kẹo?
    Hướng dẫn:

    1 thùng có 10 . 10 . 10 = 1 000 cái kẹo

    1 hộp có 10 . 10 = 100 cái kẹo

    Người đó đã mua số cái kẹo là:

    9 . 1 000 + 9 . 100 + 9 . 10 = 9 990 cái kẹo

  • Câu 18: Nhận biết
    Bạn Hà Anh có 8 quyển sách ngữ văn, 14 quyển sách toán và 28 quyển sách tiếng anh. Hỏi bạn Hà Anh có tất cả bao nhiêu quyển sách?
    Hướng dẫn:

    Bạn Hà Anh có tất vả số quyển sách là:

    8 + 14 + 28 = 50 (quyển)

  • Câu 19: Vận dụng
    Giá trị của biểu thức khi x = 3 và y = 1 là:

    A = x2 + 2xy + y2 

    Hướng dẫn:

     Thay x = 3 và y = 1 vào biểu thức ta có:

    A = 32 + 2 . 3 . 1 + 12 

    = 9 + 6 + 1

    = 16

  • Câu 20: Vận dụng
    Tìm số tự nhiên x, biết rằng 162 ⋮ x; 360 ⋮ x và 10 < x < 20:
    Hướng dẫn:

     Ta có:

    162 = 2 . 34 

    360 = 23 . 32 . 5

    ƯCLN(162, 360) = 2 . 32 = 18

    => x ∈ ƯC(162, 360) = Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}

    Vì 10 < x < 20 nên x = 18

  • Câu 21: Vận dụng cao
    Tính giá trị của biểu thức:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    Hướng dẫn:

    S = 1 + 22 + 23 + ... + 22021 

    2S = 22 + 23 + ... + 22022

    ⇒ 2S - S = 22022 - 1

     ⇒ S = 22022 - 1

  • Câu 22: Vận dụng
    Nếu ba số tự nhiên a, b, c thỏa mãn a + 3 < b + 2 < c + 1 thì khẳng định nào sau đây đúng?
    Hướng dẫn:

     Ta có: a + 3 < b + 2 < c + 1

    ⇒ (a + 3) - 2 < (b + 2) - 2 < (c + 1) - 2

    ⇒ a + 1 < b < c - 1

    Mà a < a + 1

    Vậy a < b < c - 1

  • Câu 23: Thông hiểu
    Các số La Mã XI; XXIII; XVI tương ứng có giá trị lần lượt là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

    Đáp án là:

    11||13||14; 23||22||20; 16||18||19

  • Câu 24: Thông hiểu
    Số nào trong các số sau đây là bội của cả 2, 3, 5 và 9?
  • Câu 25: Thông hiểu
    Tìm ba ước khác nhau của 12 sao cho tổng của chúng bằng 12.
    Hướng dẫn:

    Ta có: Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

    Vậy ba ước khác nhau sao cho tổng bằng 12 là: {2; 4; 6}

  • Câu 26: Vận dụng cao
    Không tính giá trị cụ thể, hãy so sánh A = 1 987 657 . 1 987 655 và B = 1 987 656 . 1 987 656.
    Hướng dẫn:

    A = 1 987 657 . 1 987 655

    = (1 987 656 + 1) . 1 987 655

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 655

    B = 1 987 656 . 1 987 656

    = 1 987 656 . (1 987 655 + 1)

    = 1 987 656 . 1 987 655 + 1 987 656

    Vì 1 987 655 < 1 987 656 nên A < B.

  • Câu 27: Thông hiểu
    Một số tự nhiên được viết bởi ba chữ số 1 và ba chữ số 0 nằm xen kẽ nhau. Số đó là:
  • Câu 28: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng.

    Để rút gọn phân số \frac{48}{56} về phân số tối giản, ta chia cả tử và mẫu cho:

  • Câu 29: Nhận biết
    Phân tích số 24 thành thừa số nguyên tố là:
  • Câu 30: Nhận biết
    Nếu một tổng có ba số hạng, trong đó có 2 số hạng chia hết cho 7 và số hạng còn lại không chia hết cho 7 thì tổng đó:

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (33%):
    2/3
  • Thông hiểu (33%):
    2/3
  • Vận dụng (17%):
    2/3
  • Vận dụng cao (17%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại

Đấu trường Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài tập cuối chương 1

Đang tìm đối thủ...

Đang tải...

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo