100 Bài tập ôn tập Hóa Học 8

Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
100 BÀI TẬP ÔN TẬP HÓA HỌC 8
Câu 1: Đốt cháy 6,2 g photpho trong bình chứa 5,6 lít oxi, sau phản chất nào n dư?
A. Oxi B. Photpho
C. Hai chất vừa hết D. Không xác định được
Câu 2: Phát biểu o sau đây về oxi không đúng?
A. Oxi phi kim hoạt động hoá học rất mạnh.
B. Oxi tạo oxit ba với hầu hết kim loại
C. Oxi không i vị
D. Oxi cần thiết cho s sống
Câu 3: Oxit nào sau đây làm chất hút ẩm?
A. Fe
2
O
3
B. Al
2
O
3
C. CuO D. CaO
Câu 4: Quá trình o ới đây không làm giảm lượng oxi có trong không khí?
A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt
B. Sự cháy của than tổ ong, bếp củi, bếp ga trong đun nấu
C. Sự quang hợp của cây xanh
D. Sự hấp của động vật
Câu 5: Dãy oxit o có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước nhiệt độ thường
A. SO
3
, CaO, CuO, Al
2
O
3
B. SO
3
, K
2
O, BaO, N
2
O
5
C. MgO, CO
2
, SiO
2
, PbO D. SO
2
, Al
2
O
3
, HgO, Na
2
O
Câu 6: Dãy chất chỉ gồm các oxit axit :
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
A. CO, CO
2
, CaO, Al
2
O
3
, N
2
O
5
B. SO
3
, SO
2
, MnO, Fe
2
O
3
, N
2
O
5
C. FeO, Mn
2
O
7
, SiO
2
, CaO, Fe
2
O
3
D. N
2
O
5
, CO
2
, P
2
O
5
, SiO
2
Câu 7: Một loại đồng oxit thành phần gồm 8 phần khối ợng đồng và 1 phần khối
lượng oxi. Công thức của oxít đó là:
A. Cu
2
O B. CuO C. Cu
2
O
3
D. CuO
3
Câu 8: Oxit nào oxit axit trong số c oxit kim loại cho dưới đây?
A. Li
2
O B. MgO C. CrO
3
D.Cr
2
O
3
Câu 9: Oxit kim loại nào dưới đây oxit axit?
A. MnO
2
B. Fe
2
O
3
C. ZnO D. Mn
2
O
7
Câu 10: Oxit phi kim nào dưới đây không phải oxit axit?
A. CO
2
B. CO C. SiO
2
D. Cl
2
O
Câu 11: Oxit phi kim nào dưới đây không phải oxit axit?
A. SO
2
B. SO
3
C. NO D. N
2
O
5
Câu 12: Oxit phi kim nào dưới đây không phải oxit axit?
A.N
2
O B. NO
3
C. P
2
O
5
D. N
2
O
5
Câu 13: Phần trăm về khối ợng của oxi cao nhất trong oxi nào cho ới đây?
A. CuO B. ZnO C. PbO D. MgO
Câu 14: Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?
A. CO
2
B. CO C. SO
2
D. N
2
O
5
Câu 15: Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi tính axit.
Khí nào sau đây gây n tính axit đó?
Thư viện Đề thi - Trắc nghiệm - Tài liệu học tập miễn phí
Trang chủ: https://vndoc.com/ | Email hỗ trợ: hotro@vndoc.com | Hotline: 024 2242 6188
A. CO
2
B. H
2
C. N
2
D. O
2
Câu 16: P thể hoá trị III hoặc V. Hợp chất công thức P
2
O
5
tên goi là:
A. Điphotpho oxit B. photpho oxit
C. Photpho pentaoxit D. Điphotpho pentaoxit
Câu 17: Tại sao trong phòng thí nghiệm người ta lại điều chế oxi bằng cách nhiệt phân
KClO
3
hay KMnO
4
hoặc KNO
3
?
A. Dễ kiếm, giá thành rẻ B. Giàu oxi dễ phân huỷ ra oxit
C. Phù hợp với thiết b y móc hiện đại D. Không độc hại, dễ sử dụng
Câu 18: Trong thí nghiệm điều chế khí oxi tại sao người ta thu khí oxi qua nước?
A. Khí oxi nhẹ hơn nước B. Khí oxi tan rất nhiều trong nước
C. Khí O
2
tan ít trong nước D. Khí oxi hóa lỏng - 183
o
C
Câu 19: Chọn định nghĩa chất xúc c đúng đầy đủ nhất trong số các định nghĩa sau:
A. Chất xúc tác chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn.
B. Chất xúc c chất làm cho phản ng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không tham
gia o phản ứng
C. Chất xúc tác chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn tiêu hao trong
phản ứng
D. Chất xúc tác chất làm cho phản ng hoá học xảy ra nhanh n nhưng không bị tiêu
hao trong phản ứng.
Câu 20: Trong phòng t nghiệm cần điều chế 2,24 lít O
2
(đktc). Dùng chất o sau đây
để cần ít khối lượng nhất :
A. KClO
3
B. KMnO
4
C. KNO
3
D. H
2
O iện phân)

Các dạng bài tập Hóa 8

100 Bài tập ôn tập Hóa Học 8, tổng hợp các câu hỏi trắc nghiệm hay về các dạng bài tập Hóa 8, giúp các bạn học sinh ôn tập và củng cố kiến thức đã học. Các bạn có thể sử dụng tài liệu này để luyện tập ở trên lớp hoặc ở nhà nhằm học tốt môn Hóa học 8. Mời các bạn cùng tham khảo.

100 Bài tập ôn tập Hóa Học 8

Câu 1: Đốt cháy 6,2 g photpho trong bình chứa 5,6 lít oxi, sau phản có chất nào còn dư?

A. Oxi

B. Photpho

C. Hai chất vừa hết

D. Không xác định được

Câu 2: Phát biểu nào sau đây về oxi là không đúng?

A. Oxi là phi kim hoạt động hoá học rất mạnh.

B. Oxi tạo oxit bazơ với hầu hết kim loại

C. Oxi không có mùi và vị

D. Oxi cần thiết cho sự sống

Câu 3: Oxit nào sau đây làm chất hút ẩm?

A. Fe2O3

B. Al2O3

C. CuO

D. CaO

Câu 4: Quá trình nào dưới đây không làm giảm lượng oxi có trong không khí?

A. Sự gỉ của các vật dụng bằng sắt

B. Sự cháy của than tổ ong, bếp củi, bếp ga trong đun nấu

C. Sự quang hợp của cây xanh

D. Sự hô hấp của động vật

Câu 5: Dãy oxit nào có tất cả các oxit đều tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường

A. SO3, CaO, CuO, Al2O3

B. SO3, K2O, BaO, N2O5

C. MgO, CO2, SiO2, PbO

D. SO2, Al2O3, HgO, Na2O

Câu 6: Dãy chất chỉ gồm các oxit axit là:

A. CO, CO2, CaO, Al2O3, N2O5

B. SO3, SO2, MnO, Fe2O3, N2O5

C. FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3

D. N2O5, CO2, P2O5, SiO2

Câu 7: Một loại đồng oxit có thành phần gồm 8 phần khối lượng đồng và 1 phần khối lượng oxi. Công thức của oxít đó là:

A. Cu2O

B. CuO

C. Cu2O3

D. CuO3

Câu 8: Oxit nào là oxit axit trong số các oxit kim loại cho dưới đây?

A. Li2O

B. MgO

C. CrO3

D.Cr2O3

Câu 9: Oxit kim loại nào dưới đây là oxit axit?

A. MnO2

B. Fe2O3

C. ZnO

D. Mn2O7

Câu 10: Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

A. CO2

B. CO

C. SiO2

D. Cl2O

Câu 11: Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

A. SO2

B. SO3

C. NO

D. N2O5

Câu 12: Oxit phi kim nào dưới đây không phải là oxit axit?

A. N2O

B. NO3

C. P2O5

D. N2O5

Câu 13: Phần trăm về khối lượng của oxi cao nhất trong oxi nào cho dưới đây?

A. CuO

B. ZnO

C. PbO

D. MgO

Câu 14: Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?

A. CO2

B. CO

C. SO2

D. N2O5

Câu 15: Khi thổi không khí vào nước nguyên chất, dung dịch thu được hơi có tính axit. Khí nào sau đây gây nên tính axit đó?

A. CO2

B. H2

C. N2

D. O2

Câu 16: P có thể có hoá trị III hoặc V. Hợp chất có công thức P2O5 có tên gọi là:

A. Điphotpho oxit

B. photpho oxit

C. Photpho pentaoxit

D. Điphotpho pentaoxit

Câu 17: Tại sao trong phòng thí nghiệm người ta lại điều chế oxi bằng cách nhiệt phân KClO3 hay KMnO4 hoặc KNO3?

A. Dễ kiếm, giá thành rẻ

B. Giàu oxi và dễ phân huỷ ra oxit

C. Phù hợp với thiết bị máy móc hiện đại

D. Không độc hại, dễ sử dụng

Câu 18: Trong thí nghiệm điều chế khí oxi tại sao người ta thu khí oxi qua nước?

A. Khí oxi nhẹ hơn nước

B. Khí oxi tan rất nhiều trong nước

C. Khí O2 tan ít trong nước

D. Khí oxi hóa lỏng ở - 183 oC

Câu 19: Chọn định nghĩa chất xúc tác đúng và đầy đủ nhất trong số các định nghĩa sau:

A. Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn.

B. Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không tham gia vào phản ứng

C. Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn và tiêu hao trong phản ứng

D. Chất xúc tác là chất làm cho phản ứng hoá học xảy ra nhanh hơn nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng.

Câu 20: Trong phòng thí nghiệm cần điều chế 2,24 lít O2 (đktc). Dùng chất nào sau đây để cần ít khối lượng nhất:

A. KClO3

B. KMnO4

C. KNO3

D. H2O (điện phân)

Câu 21: Để sản xuất khí O2 trong công nghiệp người ta sử dụng chất nào sau đây:

A. KMnO4

B. KClO3

C. KNO3

D. Không khí

Câu 22: Thế nào là phản ứng phân huỷ

A. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra một chất mới

B. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai chất mới

C. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học trong đó một chất sinh ra hai hay nhiều chất mới

D. Phản ứng phân huỷ là phản ứng hoá học có chất khí thoát ra

Câu 23: Câu nào đúng khi nói về không khí trong các câu sau?

A. Không khí là một nguyên tố hoá học

B. Không khí là một đơn chất

C. Không khí là một hỗn hợp chất của 2 nguyên tố là oxi và nitơ

D. Không khí là hỗn hợp của 2 khí là oxi và nitơ

Câu 24: Khối lượng riêng của dung dịch KOH 12% là 1,1g/ml. Nồng độ mol của dung dịch KOH 12% là:

A. 4M

B. 2M

C. 2,36M

D. 3M

Câu 25: Biết N có hóa trị IV, hãy chọn công thức hóa học nào phù hợp với quy tắc hóa trị hóa trị trong số các công thức sau:

A. NO

B. N2O3

C. NO2

D. N2O

Câu 26: Nguyên tử khối của kim loại R là 204,4 và muối clorua cua nó chứa 14,8%. Hóa trị của kim loại R là:

A. I

B. III

C. IV

D. II

Câu 27: Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau đây không:

A. Dùng nước và giấy quỳ tím

B. Chỉ dùng nước

C. Chỉ dùng dung dịch kiềm

D. Chỉ dùng axit

Câu 28: Đốt 58 g khí butan (C4H10) cần dùng 145,6 lít khí oxi và tạo ra 90 g hơi nước và khí cacbonic (CO2). Khối lượng CO2 sinh ra là:

A. 98 g

B. 200 g

C. 176 g

D. 246 g

Câu 29: Nhôm tác dụng với axit sunfuric H2SO4 theo sơ đồ sau:

Nhôm + axitsunfuric → nhôm sunfat + khí hiđro.

Cho 10,08 gam nhôm vào dung dịch có chứa 0,5mol H2SO4 thì thể tích khí hiđro thu được sẽ là:

A. 11,2lít

B. 56 lít

C. 6,72 lít

D. 22,4 lít

Câu 30: Phân tử khối của đồng oxit và đồng sunfat có tỉ lệ 1/2. Biết khối lượng phân tử CuSO4 là 160 đvC. Công thức phân tử đồng oxit là công thức nào sau đây:

A. Cu2O3

B. Cu3O4

C. CuO

D. Cu2O

.........................................

Tài liệu vẫn còn vui lòng ấn tải link bên dưới để tham khảo thêm

100 Bài tập ôn tập Hóa Học 8 được VnDoc biên soạn đầy đủ các dạng bài tập hóa 8 cũng là bộ đề cương ôn tập Hóa học 8, câu hỏi đề cương được đưa dưới dạng trắc nghiệm phù hợp với các bạn học ôn tập Hóa 8 và luyện tập các dạng bài tập tính toán. Tài liệu còn rất hữu ích dành cho các thầy cô tham khảo để sử dụng làm đề cương ôn tập học kì cho các bạn học sinh.

Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn 100 Bài tập ôn tập Hóa Học 8. Để có thể học tốt các môn học trong chương trình lớp 8, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Chuyên đề Toán 8, Chuyên đề Vật Lí 8, Giải bài tập Sinh học 8, Chuyên đề Hóa học 8. Tài liệu học tập lớp 8VnDoc tổng hợp biên soạn và đăng tải.

Ngoài ra, VnDoc.com đã thành lập group chia sẻ tài liệu học tập THCS miễn phí trên Facebook: Tài liệu học tập lớp 8. Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu mới nhất.

Đánh giá bài viết
153 66.745
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Trắc nghiệm Hóa học 8 Xem thêm