100 câu trắc nghiệm Ngữ âm thi THPT Quốc gia 2022 có đáp án

Luyện thi THPT Quốc Ga 2022 môn Anh chuyên đề Ngữ Âm

Tài liệu bài tập Ngữ âm thi thpt quốc gia Phonetics có đáp án nằm trong bộ đề ôn thi tiếng Anh THPT Quốc Gia năm 2022 do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Tài liệu trắc nghiệm Phá âm tiếng có đáp án Anh gồm 80 câu ngữ âm khác nhau giúp bạn đọc nắm chắc kiến thức đã học về phiêm âm tiếng Anh hiệu quả.

* Xem thêm: Đề thi thử THPT Quốc Gia môn Tiếng Anh năm 2022

Câu 1: A. justice B. campus C. culture D. brush

Câu 2: A. work B. form C. stork D. force

Câu 3: A. eleven B. elephant C. examine D. exact

Câu 4: A. assure B. pressure C. possession D. assist

Câu 5: A. species B. invent C. medicine D. tennis

Câu 6: A. deal B. teach C. break D. clean

Câu 7: A. supported B. approached C. noticed D. finished

Câu 8: A. justice B. campus C. culture D. brush

Câu 9: A. date B. face C. page D. map

Câu 10: A. dressed B. dropped C. matched D. joined

Câu 11: A. walk B. call C. take D. talk

Câu 12: A. find B. think C. drive D. mind

Câu 13: A. hood B. hook C. stood D. tool

Câu 14: A. canal B. journal C. refusal D. infernal

Câu 15: A. definition B. suggestion C. situation D. production

Câu 16: A. exported B. enjoyed C. existed D. crowded

Câu 17: A. Wednesday B. handsome C. dependent D. grandchild

Câu 18: A. ocean B. official C. sincere D. ancient

Câu 19: A. missed B. filled C. published D. watched

Câu 20: A. walked B. involved C. missed D. jumped

Câu 21: A. collect B. operate C. hobby D. voluntee

Câu 22: A. pushed B. missed C. washed D. naked

Câu 23: A. climate B. liveable C. city D. discussion

Câu 24: A. solar B. infrastructure C. designer D. focus

Câu 25: A. objection B. obey C. impose D. forbid

Câu 26: A. privacy B. pierce C. advice D. activity

Câu 27: A. foot B. stood C. wood D. food

Câu 28: A. months B. books C. pens D. shirts

Câu 29: A. village B. luggage C. engage D. damage

Câu 30: A. swallowed B. practiced C. finished D. punched

Câu 31: A. lunch B. kitchen C. technology D. purchase

Câu 32: A. news B. songs C. feelings D. delights

Câu 33: A. missed B. coughed C. helped D. seemed

Câu 34: A. played B. needed C. wanted D. beloved

Câu 35: A. rhinoceros B. biologist C. reserve D. digest

Câu 36: A. form B. shortcoming C. chore D. sector

Câu 37: A. windsurfing B. reserve C. philosopher D. wilderness

Câu 38: A. traveled B. stared C. landed D. seemed

Câu 39: A. effective B. eradicate C. enthusiastic D. effort

Câu 40: A. crow B. down C. crowd D. browse

Câu 41. A. boil B. trolley C. boring D. oil

Câu 42. A. responsible B. proper C. sociable D. project

Câu 43. A. driven B. drink C. gratitude D. diverse

Câu 44. A. candy B. sandy C. many D. handy

Câu 45. A. elephant B. event C. engineer D. let

Câu 46. A. dramatic B. dragoon C. draft D. draconian

Câu 47. A. given B. risen C. ridden D. whiten

Câu 48. A. notebook B. hope C. cock D. potato

Câu 49. A. sin B. shiver C. singe D. sigh

Câu 50. A. busy B. friendly C. pretty D. pleasant

Câu 51: A. spark B. share C. park D. smart

Câu 52: A. hasty B. nasty C. wastage D. tasty

Câu 53: A. neigh B. height C. weigh D. vein

Câu 54: A. butter B. gum C. butcher D. summer

Câu 55: A. hall B. salt C. drawn D. roll

Câu 56: A. lost B. post C. loan D. pole

Câu 57: A. adopted B. appealed C. dedicated D. wounded

Câu 58: A. mile B. militant C. smile D. kind

Câu 59: A. peace B. great C. treat D. meat

Câu 60: A. sailor B. tailor C. naivety D. painter

Câu 61: A. character B. flatter C. equally D. attraction

Câu 62: A. peace B. wear C. weak D. sea

Câu 63: A. zoo B. goose C. tooth D. good

Câu 64: A. skill B. fine C. dinner D. since

Câu 65: A. hook B. floor C. book D. look

Câu 66: A. dedicate B. eliminate C. educate D. certificate

Câu 67: A. seems B. plays C. visits D. travels

Câu 68: A. stool B. bamboo C. good D. loose

Câu 69: A. sculpture B. result C. justice D. figure

Câu 70: A. searched B. practiced C. subscribed D. increased

Câu 71: A. adverb B. advent C. advertise D. advance

Câu 72: A. allow B. tomorrow C. slowly D. below

Câu 73: A. included B. wanted C. noticed D. decided

Câu 74: A. bushes B. wishes C. researches D. headaches

Câu 75: A. tool B. spoon C. foot D. noon

Câu 76: A. dressed B. dropped C. matched D. joined

Câu 77: A. walk B. call C. take D. talk

Câu 78: A. passed B. opened C. washed D. worked

Câu 79: A. dream B. wear C. treat D. mean

Câu 80: A. attacks B. medals C. concerns D. Fingers

ĐÁP ÁN

Câu 1

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʌ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ə/

Câu 2

Đáp án A

Giải thích: Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɜː/

Câu 3

Đáp án B

Giải thích: Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /e/

Câu 4

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là / ʃ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /s/

Câu 5

Đáp án A

Giải thích: Giải thích: Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /e/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪ/

Câu 6

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là / iː/. đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/

Câu 7

Đáp án A

Giải thích: Giải thích: Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪd/

Câu 8

Đáp án B

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʌ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ə/

Câu 9

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /eɪ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /æ/

Câu 10

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /d/

Câu 11

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/

Câu 12

Đáp án B

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /aɪ/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /ɪ/

Câu 13

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ʊ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /uː/

Câu 14

Đáp án A

Giải thích: Giải thích: Đáp án A phần gạch chân phát âm là /æ/

Câu 15

Đáp án B

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ʃn/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /tʃən/

Câu 16

Đáp án B

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪd/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/

Câu 17

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân là âm câm. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /d/

Câu 18

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ʃ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /s/

Câu 19

Đáp án B

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/

Câu 20

Đáp án B

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /d/

Câu 21

Đáp án A

Giải thích: Giải thích: Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɒ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ə/

Câu 22

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ɪd/

Câu 23

Đáp án A

Giải thích: Giải thích: Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /aɪ/

Câu 24

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /s/

Câu 25

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ə/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /əʊ/

Câu 26

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /k/

Câu 27

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ʊ/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /uː/

Câu 28

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/

Câu 29

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /ɪ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /eɪ/

Câu 30

Đáp án A

Giải thích: Giải thích: Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /d/

Câu 31

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /tʃ/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /k/

Câu 32

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /z/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /s/

Câu 33

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /t/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /d/

Câu 34

Đáp án A

Giải thích: Giải thích: Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /ɪd/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /d/

Câu 35

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /z/

Câu 36

Đáp án D

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, C phần gạch chân phát âm là /ɔː/. Đáp án D phần gạch chân phát âm là /ə/

Câu 37

Đáp án B

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, C, D phần gạch chân phát âm là /s/. Đáp án B phần gạch chân phát âm là /z/

Câu 38

Đáp án C

Giải thích: Giải thích: Đáp án A, B, D phần gạch chân phát âm là /d/. Đáp án C phần gạch chân phát âm là /ɪd/

Câu 39

Đáp án A

Giải thích: Giải thích: Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /e/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /ɪ/

Câu 40

Đáp án A

Giải thích: Giải thích: Đáp án B, C, D phần gạch chân phát âm là /aʊ/. Đáp án A phần gạch chân phát âm là /əʊ/

Câu 41

A. boil /bɔɪl/ (n,v): đun sôi, sôi

B. trolley /'trɒli/ (n): xe đẩy

C. boring /'bɔ:riη/ (adj): tẻ nhạt

D. oil /ɔil/ (n): dầu

→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɔ:/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɒ/.

Câu 42

A. responsible /rɪs'pɒnsəbl/ (adj): chịu trách nhiệm

B. proper/'prɒpə (r)/ (adj): đúng, thích đáng, thích hợp

C. sociable /'səʊ∫əbl/ (adj): dễ gần, chan hoà

D. project /'prɒdʒekt/ (n): kế hoạch, đề án, dự án

→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /əʊ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɒ/.

Câu 43

A. driven /'drɪvn/ (adj): được lái

B. drink /drɪηk/ (v): uống

C. gratitude/'grætɪtju:d/ (n): lòng biết ơn

D. diverse /daɪ'vɜ:s/ (adj): đa dạng

→ Vậy đáp án D vì chữ gạch chân đọc là /aɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɪ/

Câu 44

A. candy /'kændi/ (n): kẹo

B. sandy /'sændi/ (adj): có cát, có nhiều cát

C. many/'meni/ (adj): nhiều, lắm

D. handy /hændi/ (adj): thuận tiện, tiện tay, vừa tầm tay

→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /e/, các lựa chọn còn lại đọc là /æ/.

Câu 45

A. elephant /'elɪfənt/ (n): con voi

B. event /ɪ'vent/ (n): sự việc, sự kiện

C. engineer /,endʒɪ'nɪə (r)/ (n): kỹ sư, công trình sư

D. let /let/ (v): để cho, cho phép

→ Vậy đáp án là B vì chữ gạch chân đọc là /ɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /e/.

Câu 46

A. dramatic /drə'mætɪk/ (adj): kịch tính

B. dragoon /drə'gu:n/ (n): kỵ binh

C. draft /drɑ:ft/ (n): bản phác thảo

D. draconian /drə'kəʊniən/ (adj): hà khắc

→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɑ:/, các lựa chọn còn lại đọc là /ə/.

Câu 47

A. given /'gɪvn/ (v): (phân từ 2 của “give”) tặng

B. risen /'rɪzn/ (v): dậy, trở dậy, đứng dậy, đứng lên

C. ridden /'rɪdn/ (v): (phân từ 2 của “ride”) đi ngựa, cưỡi ngựa, đi xe đạp

D. whiten /'waɪtn/ (v): làm trắng; làm bạc (tóc)

→ Vậy đáp án là D vì chữ gạch chân đọc là /aɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /ɪ/.

Câu 48

A. notebook /'nəʊtbʊk/ (n): sổ tay, sổ ghi chép

B. hope /həʊp/ (n): hy vọng

C. cock /kʊk/ (n): con gà trống

D. potato /pa'teɪtəʊ/ (n): khoai tây

→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɒ/, các lựa chọn còn lại đọc là /əʊ/.

Câu 49

A. sin /sɪn/ (n): tội ác, tội lỗi

B. shiver /'∫ɪva(r):/ (n): sự rùng mình

C. singe /sɪndʒ/ (n): sự cháy sém

D. sigh /saɪ/ (n): tiếng thở dài

→ Vậy đáp án là D vì chữ gạch chân đọc là /ai/, các lựa chọn còn lại đọc là/i/.

Câu 50

A. busy /'bɪzi/ (adj): bận rộn

B. friendly /'frendlɪ/ (adj): thân mật, thân thiết, thân thiện

C. pretty /'prɪti/ (adj): xinh, xinh xắn, xinh đẹp

D. pleasant /'pleznt/ (adj): vui vẻ, dễ chịu

→ Vậy đáp án là C vì chữ gạch chân đọc là /ɪ/, các lựa chọn còn lại đọc là /e/.

Câu 51 - B; Câu 52 - B; Câu 53 - B; Câu 54 - C; Câu 55 - D;

Câu 56 - A; Câu 57 - B; Câu 58 - B; Câu 59 - B; Câu 60 - C;

Câu 61 - C; Câu 62 - B; Câu 63 - D; Câu 64 - B; Câu 65 - B;

Câu 66 - D; Câu 67 - C; Câu 68 - C; Câu 69 - D; Câu 70 - C;

Câu 71 - D; Câu 72 - A; Câu 73 - C; Câu 74 - D; Câu 75 - C;

Câu 76 - D; Câu 77 - C; Câu 78 - B; Câu 79 - B; Câu 80 - A;

Trên đây là 100 câu trắc nghiệm Ngữ âm có đáp án cực hay ôn thi THPT Quốc gia 2022 cơ bản phần 1. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia năm 2022 các môn khác như: Thi thpt Quốc gia môn Tiếng Anh 2022, Thi thpt Quốc gia môn Toán 2022, Thi thpt Quốc gia môn Văn 2022 ,.... có trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
2 16.169
1 Bình luận
Sắp xếp theo
  • An Ann
    An Ann

    câu 41 em nghĩ là chọn b ạ???


    Thích Phản hồi 14:54 02/02
    • An Ann
      An Ann

      câu 50  nữa ạ


      Thích Phản hồi 15:05 02/02
Thi thpt Quốc gia môn tiếng Anh Xem thêm