Bảng thống kê sau cho biết số lượng các thiên tai xảy ra tại Việt Nam giai đoạn 1990 – 2021. Em hãy tính tần số tương đối và ghi kết quả vào ô trống. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
|
Loại thiên tai |
Hạn hán |
Bệnh dịch |
Lũ lụt |
Sạt lở đất |
Bão |
|
Số lượng |
6 |
9 |
71 |
6 |
94 |
|
Tần số tương đối % |
3,23 |
4,84 |
38,17 |
3,23 |
50,54 |
Bảng thống kê sau cho biết số lượng các thiên tai xảy ra tại Việt Nam giai đoạn 1990 – 2021. Em hãy tính tần số tương đối và ghi kết quả vào ô trống. (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai).
|
Loại thiên tai |
Hạn hán |
Bệnh dịch |
Lũ lụt |
Sạt lở đất |
Bão |
|
Số lượng |
6 |
9 |
71 |
6 |
94 |
|
Tần số tương đối % |
3,23 |
4,84 |
38,17 |
3,23 |
50,54 |
Ta có: Cỡ mẫu N = 186
Tần số tương đối của loại thiên tai Hạn hán là:
Tần số tương đối của loại thiên tai Bệnh dịch là:
Tần số tương đối của loại thiên tai Lũ lụt là:
Tần số tương đối của loại thiên tai Sạt lở đất là:
Tần số tương đối của loại thiên tai Bão là:
