Bài tập tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit

VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
ENGLISH 7
Unit 1. BACK TO SCHOOL
I. OBJECTIVES.
- By the end of the lesson, Ss will be able to revise the simple present tense, and learn to use
the indenfinite: much, many, alot of, lots of.
II. PROCEDURE.
1. WARM UP.
- T asks Ss some questions about their personal information
What is your name?
How are you today?
How old are you?
Which grade are you in?........
- Ss answer individually.
- T introduces new lesson.
2. NEW LESSON
A. Theory
I. The simple present tense
* Cấu tạo: S + V(s/ es)
* Cách dùng: Thì hiện tại đơn diễn tả một thói quen hay việc thường làm giai đoạn hiện
tại.
Ví dụ: Nurses look after patients in hospitals.
* Lưu ý: -Đối với các chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít hoặc số nhiều, ngôi thứ 2 số ít hoặc số
nhiều và ngôi thứ 3 số nhiều thì động từ theo sau nó ở dạng nguyên mẫu không có “to”.
-Đối với các chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít thì động từ theo sau được thêm “s” hoặc “es”,
nếu những động từ đó tận cùng bằng các chữ cái “ch, s, sh, ss, tch, x, z, zz” thì chúng ta
thêm “es”, những động từ còn lại thì chúng ta thêm “s”.
Ví dụ: watch-> watches
Kiss-> kiss
Stop-> stops
- Đối với các động từ tận cung bằng “y” thì ta phải chuyển “y” thành “i” trước khi them
“es”.
Ví dụ: study -> studies
Fly -> flies
- Trường hợp động từ “play“stay” một số động tdạng tương tự chúng ta chỉ
thêm “s”.
Ví dụ: play -> plays
Stay -> stays
- các trạng từ thường đi kèm trong thì hiện tại đơn là: always, sometimes, often, usually,
never, every day, every week, every year………..
II. Indefinite quantifier: “much, many, a lot of, lots of”
* much và many
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
Chúng ta dung “much” với danh từ không đếm được và “many” với danh từ đếm được
Ví dụ: much time much luck much energy
Many friends many students many rooms
“much” và “many” chủ yếu được dùng trong câu phủ định và câu hỏi
Ví dụ:
We don’t have much time
Have you got many friends?
* A lot of và lots of
Chúng ta dung “a lot of” và “lots of” với danh từ không đếm được và danh từ số nhiều.
Ví dụ: a lot of/ lots of time
Chúng ta thường dung “a lot of” và “ lots of” trong câu khẳng định
Ví dụ: There is a lot of rain today
B. Practice
I. cho dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. Hoa (have)…………….a lot of friends in Hue.
2. Nam and Trang always (visit)……………..their grandparents on Sunday.
3. My father (listen)………….to the radio every day.
4. The children (like)………….to play in the park.
5. She (not live)……………..with her parents.
6. Lan (brush)……………..her teeth after meals.
7. Nga (talk)……………to her friends now.
8. Lan (not have)…………………… many friends in her new school.
9. Hung (come)………………………from Vinh but he (stay) ……………………with his
relatives in Ho Chi Minh city at the moment.
10. We not (drive)…………......... to work every day. We (go)…………………. by bus.
11. Who you (talk)………………….to on the phone now, Minh?
12. Where your new friend (live)…………………………., Nga?
- She (live)…………………….on Hang Bac street.
13. You (be)…………………..in class 7A?
- No. I (be)……………………in class 7D.
II. Sắp xếp các từ thành câu hoàn chỉnh
1. see/ you/ again/ nice/ to
………………………………………
2. our/ classmate/ is/ this/ new
………………………………………
3. have/ any/ doesn’t/ in/ she/ friends/ Ha Noi
………………………………………
4. new/ has/ students/ her school/ a lot of
………………………………………
5. with/ her/ lives/ Hoa/ in/ uncle/ and aunt/ Ha Noi
………………………………………
VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
III. Dùng từ cho sẵn ở trong khung để hoàn thành đoạn văn sau đó thì trả lời câu hỏi.
Any go far still new with miss a lot of
My name is Trung. I am a ………..student in class 7A. I am from Da Nang and my
family…………….live there. In Ho Chi Minh city, I live…………my grandparents at 21/3B
Nguyen Trai street. My new school is not…………..far from our house- about one
kilometer, so I…………to school by bike. There are …………..students in my new school.
But I don’t have ………………..friends. I am unhappy. I………......my parents, my sisters
and my friends in Da Nang.
1. What is his full name?
………………………………………………
2. Is he a new student?
………………………………………………
3. Where is he from?
………………………………………………
4. Who does he live with?
………………………………………………
5. What is his address?
………………………………………………
6. How far is it from his house to school?
………………………………………………
7. How does he go to school?
………………………………………………
8. Why is he unhappy?
………………………………………………
IV. Hoàn thành các câu sau với “much, many, a lot of và lots of”.
1. My father never drinks ……………coffee for breakfast.
2. I don’t have………….time to read.
3. Her new school has……………students.
4. There are……………orange juice in the jar.
5. This hotel doesn’t have……………rooms.
6. He has …………….money in his pocket.
7. There are too…………….pictures on the wall.
8. She drinks…………..tea.
9. Nga has…………….. friends.
10. I don’t have …………..free time now.
11. My new class doesn’t have………….boys.
12. Do you have………….English book?
13. She doesn’t have…………..free time.
14. You should drink too………..wine every day.
15. How………….pencils do you buy?
16. I want to buy a new house but I don’t have……………money.

Bài tập Tiếng Anh lớp 7

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Bài tập tiếng Anh lớp 7 theo từng Unit được sưu tầm và đăng tải dưới đây sẽ là nguồn tài liệu hữu ích giúp các bạn ôn tập và củng cố ngữ pháp trọng điểm của cả năm một cách nhuần nhuyễn và dễ dàng ghi nhớ.

Để có một kì thi cuối kì 2 môn tiếng Anh lớp 7 thành công nhất, ngoài việc luyện đề các bạn cũng cần nắm chắc toàn bộ cấu trúc ngữ pháp tiếng Anh đã được thầy cô trau dồi vừa qua. Đề cương ôn thi học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 7 do VnDoc.com sưu tầm đăng tải bao quát đầy đủ ngữ pháp trọng điểm và các dạng bài luyện tập cần cho kì thi học kì 2 sắp tới của các bạn. Chúc các bạn thi tốt!

Đánh giá bài viết
9 14.139
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm