61 đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán Hay chọn lọc

Bộ 61 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 dưới đây là các đề thi được sưu tầm từ các trường tiểu học trên cả nước. Những đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán này sẽ là tài liệu tham khảo hay dành cho thầy cô và các bậc phụ huynh. Bộ đề thi học kì 1 môn Toán nhằm giúp các bé củng cố kiến thức và ôn tập học kì 1 lớp 3 một cách hiệu quả nhất.

50 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3

Nóng! Tải ngay 50 đề thi Toán học kì 1 lớp 3 đang được tải nhiều: Bộ 50 đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 Miễn phí

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 1

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và hoàn thành tiếp các bài tập sau:

Câu 1: Số chín trăm mười hai viết là:

A. 92

B. 902

C. 912

Câu 2: Cho số bé là 5, số lớn là 35. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?

A. 8 lần

B. 7 lần

C. 9 lần

Câu 3: Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

A. 102

B. 101

C. 123

Câu 4: Giá trị của biểu thức 840 : (2 + 2) là::

A. 210

B. 220

C. 120

B. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1 : (2 điểm) Đặt tính rồi tính

533 + 128

728 – 245

172 x 4

798 : 7

Bài 2: (2 điểm) Tìm x:

90 : x = 6

x : 5 = 83

Bài 3: (2 điểm) Người ta xếp 100 cái bánh vào các hộp, mỗi hộp có 5 cái. Sau đó xếp các hộp vào thùng mỗi thùng 4 hộp. Hỏi có bao nhiêu thùng bánh?

............... ............... ............... ...............

............... ............... ............... ...............

............... ............... ............... ...............

............... ............... ............... ...............

Bài 4: (1 điểm) Xét quan hệ các số trong một hình tròn sau rồi điền số thích hợp vào chỗ dấu chấm hỏi?

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3

Đáp án đề số 1

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Đáp án C

Câu 2: Đáp án B

Câu 3: Đáp án A

Câu 4: Đáp án A

B. PHẦN TỰ LUẬN

Bài 1:

533 + 128 = 661

728 – 245 = 483

172 x 4 = 688

798 : 7 = 114

Bài 2: (2 điểm)

Bài 3:

Có số hộp là: 100 : 5 = 20 (hộp)

Có số thùng bánh là: 20 : 4 = 5 (thùng)

Đáp số: 5 thùng

Bài 4:

Số ở ô to là hiệu của hai số ở hai ô nhỏ.

Như vậy ở ô thứ 3 ta có: ? - 24 = 76 => Số cần điền là 76 + 24= 100

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 2

Thời gian: 40 phút

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Số liền trước của 160 là:

A. 161

B. 150

C. 159

D. 170

b) Một cái ao hình vuông có cạnh 6 m.Chu vi của hình vuông đó là:

A. 24m

B. 36 m

C. 10 m

D. 12 cm

c) 9m 8cm = .... cm. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:

A. 98

B. 908

C. 980

D. 9080

d) Gấp 7 lít lên 8 lần thì được:

A. 15 lít

B. 49 lít

C. 56 lít

D. 65 lít

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

* Giá trị của biểu thức

2 + 8 x 5 = 50

32 : 4 + 4 = 12

Bài 3: Tính nhẩm

7 x 6 = .......                  8 x 7 = ........

63 : 9 =.......                  64 : 8 =.......

Bài 4: Đặt tính rồi tính

487 + 302

660 – 251

124 x 3

845 : 7

Bài 5: Tìm X:

a) X : 6 = 144

b) 5 x X = 375

Bài 6: Một quyển truyện dày 128 trang. An đã đọc được \frac{1}{4} số trang đó. Hỏi còn bao nhiêu trang truyện nữa mà An chưa đọc?

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 3

(Thời gian 40 phút không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm).

63 : 7 = ......

35 : 5 = ..........

42 : 6 = ........

56 : 7 =

Câu 2: Đặt tính rồi tính (2 điểm):

a) 235 2 =

b) 630 : 7 =

Câu 3: Thực hiện tính (2 điểm).

a) 205 + 60 +3 = ...........

b) 462 + 7 – 40 = ................

Câu 4: (3 điểm)

Số bò nhiều hơn số trâu là 28 con. Biết rằng số trâu là 7 con. Hỏi số trâu bằng một phần mấy số bò?

Câu 5: (2 điểm)

Một hình chữ nhật có chiều dài 60m, chiều rộng là 20m. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 4

Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao đề)

I/ Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Khoanh tròn vào đáp án đúng

1. Giá trị biểu thức: 789 – 45 + 55 là:

A. 100

B. 799

C. 744

D. 689

2. Giá trị biểu thức: 930 – 18 : 3 là:

A. 924

B. 304

C.6

D. 912

3. 7m 3 cm = ....... cm:

A. 73

B. 703

C. 10

D. 4

4. Có 750 quyển sách sách xếp đều vào 5 tủ, mỗi tủ có 2 ngăn. Hỏi mỗi ngăn có bao nhiêu quyển sách, biết rằng mỗi ngăn có số sách như nhau?

A. 75 quyển

B. 30 quyển

C. 60 quyển

D. 125 quyển

5. Có 7 con vịt, số gà nhiều hơn số vịt 56 con. Hỏi số vịt bằng một phần mấy số gà?

A. \frac{1}{6}

B. \frac{1}{7}

C. \frac{1}{8}

D. \frac{1}{9}

6. Một chiếc bìa hình chữ nhật có chiều dài 25 cm, chiều rộng 1dm. Chu vi miếng bìa đó là bao nhiêu đề – xi – mét?

A. 52dm

B. 70cm

C. 7dm

D. 70 dm

II/ Phần tự luận (6 điểm)

Bài1: (2 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

267 + 125 – 278

538 – 38 x 3

Bài 2. Tìm X: (2 điểm)

X : 7 = 100 + 8

X x 7 = 357

Bài 3: (2 điểm) Một cửa hàng có 453 kg gạo, đã bán được \frac{1}{3} số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki- lô- gam gạo?

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 5

Thời gian: 40 phút

Bài 1: (4,0 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng.

1) 856: 4 có kết quả là:

A. 214

B. 241

C. 225

2) 64 x 5 có kết quả là:

A. 203

B. 320

C. 415

3) 75+ 15 x 2 có kết quả là:

A. 180

B. 187

C. 105.

4) 7 gấp lên 8 lần được:

A. 64

B. 56

C. 49

5) Một hình chữ nhật có chiều dài là 15 m, chiều rộng là 9 m. Chu vi hình chữ nhật đó là:

A. 24 m

B. 48 m

C. 135 m

6) Một hình vuông có cạnh là 60cm. Chu vi hình vuông đó là:

A. 200

B. 140

C. 240.

7) Tìm x: X : 3 = 9 Vậy X = ?

A. X = 3

B. X = 27

C. X = 18

8) Một đàn gà có 14 con, người ta nhốt mỗi lồng 4 con. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu cái lồng để nhốt gà?

A. 4

B. 3

C. 2

Bài 2 (2,0 điểm) Đặt tính rồi tính.

a) 526 + 147

b) 627- 459

c) 419 x 2

d) 475 : 5

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Bài 3 (1,5 điểm) Tính giá trị biểu thức:

a) 55: 5 x 3

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

b) (12+ 11) x 3

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Bài 4 (2,5 điểm): Một cửa hàng có 96 kg đường, đã bán \frac{1}{4} số ki-lô gam đường đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam đường?

Tóm tắt

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Giải:

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Đề thi Toán lớp 3 học kì 1 - Đề 6

I/ Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng (2 điểm).

1 . Kết quả của phép nhân: 117 x 8 là:

A. 936;

B. 639;

C. 963;

D. 886.

2. Kết quả của phép chia: 84 : 4 là;

A. 14;

B. 21;

C. 8;

D. 12

3. Giá trị của biểu thức: 765 – 84 là:

A. 781;

B. 681;

C. 921;

D. 671.

4. Giá trị của biểu thức: 81 : 9 + 10 là:

A. 39;

B. 19;

C. 91;

D. 20;

II/ Tự luận:

1. Đặt tính rồi tính; (2 điểm).

486 + 303;

670 – 261;

106 x 9;

872 : 4.

2. Tìm y: (2 điểm).

72 : y = 8;

y + 158 = 261;

5 x y = 375;

y : 5 = 141.

3. (1,5 điểm).

Năm nay ông 72 tuổi, cháu 9 tuổi. Hỏi tuổi cháu bằng một phần mấy tuổi ông?

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

4. (2,5 điểm).

Tổ một trồng được 25 cây, tổ hai trồng được gấp 3 lần tổ một. Hỏi cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………

Còn nữa

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán có đáp án hệ thống các kiến thức đã học dành cho các em học sinh tham khảo giúp các em học sinh nâng cao kỹ năng giải Toán lớp 3, ôn tập và rèn luyện kiến thức chuẩn bị cho đề thi cuối học kì 1 lớp 3 đạt kết quả cao. Mời các bạn cùng tải các đề thi Toán lớp 3 học kì 1 này về!

Đề thi học kì 1 lớp 3 Tải nhiều

Trên đây là: 61 đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán Hay chọn lọc. Ngoài các đề thi trên, các em hãy cùng tham khảo thêm: Đề kiểm tra cuối tuần Toán 3, Đề kiểm tra cuối tuần Tiếng Việt 3, Bài tập cuối tuần lớp 3, Giải Cùng em học Toán lớp 3 hay Toán lớp 3 Nâng cao.

Để tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 3, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 3 sau: Nhóm Tài liệu học tập lớp 3. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các bạn.

Đánh giá bài viết
1.846 730.213
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Đề thi học kì 1 lớp 3 môn Toán Xem thêm