Đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo - Đề 1
Đề thi giữa học kỳ 2 Toán 7 – Chân trời sáng tạo (Đề số 1) bao gồm đáp án chi tiết, ma trận đề và bảng đặc tả nội dung. Với hai định dạng file Word và PDF linh hoạt, tài liệu giúp quý thầy cô dễ dàng tùy chỉnh để xây dựng phương án kiểm tra và định hướng ôn luyện sát sao cho học sinh. Đối với các em học sinh, đây là nguồn tham khảo quý giá để tổng dượt các kiến thức trọng tâm về tỉ lệ thức, biểu thức đại số và hình học trực quan. Việc thử sức với bộ đề chuẩn hóa này chính là bước chuẩn bị hoàn hảo giúp các em làm chủ kỹ năng giải toán và tự tin đạt kết quả cao trong kỳ thi giữa kì 2 sắp tới.
Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7 CTST
1. Ma trận đề thi giữa kì 2 Toán 7
|
STT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
1 |
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ |
Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau |
1 |
|
|
5 |
|
|
|
1 |
57,5% |
|
Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch |
2 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|||
|
2 |
Tam giác |
Góc và cạnh của một tam giác |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
42,5% |
|
Tam giác bằng nhau |
1 |
|
|
2 |
|
1 |
|
|
|||
|
Tam giác cân |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|||
|
Đường vuông góc và đường xiên |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường trung trực của một đoạn thẳng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Tổng: Số câu Điểm |
6 (1,5đ) |
|
2 (0,5đ) |
6 (5,0đ) |
|
2 (2,5đ) |
|
1 (0,5đ) |
17 10 |
||
|
Tỉ lệ |
15% |
55% |
25% |
5% |
100% |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100% |
||||||||
2. Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7 CTST
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.
Câu 1. Tỉ Lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức
?
![]()
![]()
![]()
![]()
Câu 2. Cho đại lượng P tỉ lệ thuận với đại lượng m theo hệ số tỉ lệ g=9,8. Công thức tính P theo m là
![]()
B. P m=9,8;
C. m=9,8 P;
D. P=9,8 m.
Câu 3. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x=6 thì y=9. Giá trị của x khi y=3 là
![]()
B. x=2;
C. x=18;
D. x=12.
Câu 4. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không tạo thành một tam giác?
A. 2 cm, 3 cm, 5 cm;
B. 2 cm, 4 cm, 5 cm;
C. 3 cm, 4 cm, 6 cm;
D. 3 cm; 4 cm; 5 cm.
Câu 5. Cho hai tam giác A B C và D E F có A B=D E ; ![]()
Trong khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
![]()
![]()
![]()
![]()
Câu 6. Cho
cân tại K có
. Số đo của
là
A. 580
B. 320
C. 1160
D. 340
Câu 7. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm M (điểm M không trùng với điểm B). Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. A M<B M;
B. A M>B M;
C. C M<B C;
D. B M>C M.
Câu 8. Điền vào chỗ chấm: Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng …….. với một đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.
A. song song;
B. bằng;
C. cắt nhau;
D. vuông góc.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:
![]()
![]()
![]()
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm a, b, c biết:
a)
và b+c=35;
![]()
Bài 3. (1,5 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ, ba lớp 7A, 7B, 7C có 130 học sinh tham gia. Mỗi học sinh lớp 7A góp 2kg, mỗi học sinh lớp 7B góp 3kg, học sinh lớp 7C góp 4 kg. Tính số học sinh tham gia phong trào của mỗi lớp đó, biết số giấy thu được của ba lớp đó bằng nhau.
Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác
vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Lấy một điểm D bất kì thuộc cạnh BC. Qua B và C, kẻ hai đường vuông góc với cạnh AD, lần lượt cắt A D tại H và K. Gọi I là giao điểm của AM và CK.
a) Chứng minh BH=AK;
b) Chứng minh ![]()
c) Chứng minh KM là đường phân giác của ![]()
Bài 5. (0,5 điểm) Cho
và thỏa mãn ![]()
Tính giá trị biểu thức ![]()
Xem đáp án trong file tải về