Bộ đề thi giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 7 Chân trời sáng tạo
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 (sách Chân trời sáng tạo) bao gồm tuyển tập 02 mã đề thi mẫu được biên soạn kỹ lưỡng. Tài liệu tích hợp đầy đủ bảng ma trận nội dung và hệ thống đáp án chi tiết, giúp học sinh dễ dàng hệ thống hóa kiến thức. Đây không chỉ là công cụ hỗ trợ các em rèn luyện kỹ năng phân tích bản đồ và tư duy lịch sử để tự tin bước vào kỳ thi, mà còn là tư liệu quý giá giúp thầy cô tham khảo, thiết kế đề kiểm tra sát với năng lực học sinh. Mời quý thầy cô và các em tải về trọn bộ tài liệu để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới.
Đề thi Lịch sử và Địa lí 7 Chân trời sáng tạo
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 7 CTST - Đề 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Lịch sử - Địa lí; Lớp 7
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết (TNKQ) |
Thông hiểu (TL) |
Vận dụng (TL) |
Vận dụng cao (TL) |
|
|||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
|||
|
Phân môn Lịch Sử |
|||||||||||
|
1 |
VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ X ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XVI |
1. Việt Nam từ năm 938 đến năm 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê |
6TN |
|
|
1TL* |
|
|
|
|
3
30% |
|
2. Việt Nam từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XIII: thời Lý
|
2TN |
|
|
|
|
1TL* |
|
1TL |
2
20% |
||
|
Tổng |
8 |
0 |
0 |
1 |
0 |
1 |
0 |
1 |
|
||
|
Tỉ lệ % |
20% |
15% |
10% |
5% |
50% |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
35% |
15% |
50% |
||||||||
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
|
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|
||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
||
|
CHÂU PHI (8 tiết = 4 điểm)
|
– Vị trí địa lí, đặc điểm tự nhiên châu Phi |
4TN |
|
|
1TL* |
|
|
|
|
4 = 40% |
|
– Đặc điểm dân cư, xã hội |
|
|
|
1TL* |
|
|
|
|
||
|
– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên |
|
|
|
|
|
1TL (a) |
|
|
||
|
– Khái quát về Cộng hoà Nam Phi |
|
|
|
|
|
|
|
1 TL (b) |
||
|
CHÂU MỸ (2 tiết = 1 điểm) |
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. Sự phát kiến ra châu Mĩ
|
4TN |
|
|
|
|
|
|
|
1 đ= 10% |
|
Tổng |
8 câu |
1 câu |
1/ 2 câu |
1/2 câu |
100% |
|||||
|
Tỉ lệ % |
20% |
15% |
10% |
5% |
50% |
|||||
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm) Mỗi câu đúng 0,25 điểm
Chọn chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất.
Câu 1: Năm 939 Ngô Quyền đã
A. Xưng vương.
B. Xóa bỏ các chức quan thời Bắc thuộc
C. Đặt lại lễ nghi trong triều đình.
D. Đặt lại các chức quan trong triều đình.
Câu 2: Ngô Quyền lên ngôi vua, đóng đô ở đâu?
A. Bạch Hạc.
B. Hoa Lư
C. Cổ Loa.
D. Phong Châu.
Câu 3: Ai là người có công dẹp loạn “Mười hai sứ quân”, thống nhất đất nước?
A. Đinh Bộ Lĩnh.
B. Trần Lãm.
C. Phạm Bạch Hổ.
D. Ngô Xương Xí.
...........
Câu 8: Năm 1054 Nhà Lý đổi tên nước thành
A. Đại Việt.
B. Đại Cồ Việt.
C. Văn Lang.
D. Vạn Xuân.
II. TỰ LUẬN (3 điểm)
...........
Câu 2. Bằng kiến thức lịch sử đã học về cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077), em hãy:
a. (1.0 điểm) Nhận xét những nét độc đáo của cuộc kháng chiến.
b. (0.5 điểm) Rút ra một bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Tống cho công cuộc bảo vệ đất nước hiện nay.
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau (mỗi ý đúng được 0,25 điểm ).
Câu 1. Dạng địa hình chủ yếu ở châu Phi là:
A. Núi cao và đồng bằng.
B. Đồng bằng và bồn địa.
C. Bồn địa và sơn nguyên.
D. Sơn nguyên và núi cao.
Câu 2. Hòn đảo lớn nhất châu Phi là
A. Ma-đa-ga-xca.
B. Grơn-len.
C. New Ghi-nê.
D. Ca-li-man-ta.
Câu 3. Phía tây của Châu Phi tiếp giáp với đại dương nào?
A. Ấn Độ Dương.
B. Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương.
D. Bắc Băng Dương.
...............
Câu 8. Kênh đào Pa – na – ma nối liền giữa hai đại dương nào?
A. Thái Bình Dương với Đại Tây Dương.
B. Ấn Độ Dương với Bắc Băng Dương.
C. Đại Tây Dương với Ấn Độ Dương.
D. Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương.
I. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
...............
Câu 2. (1,5 điểm).
a. Trình bày cách thức con người khai thác, bảo vệ thiên nhiên ở môi trường hoang mạc?
b. Nêu những hiểu biết của em về tổng thống Nen-xơn Man-đê-na?
.......................Hết..................…
Xem đáp án trong file tải về
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 7 CTST - Đề 2
Ma trận đề thi giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 7 Chân trời sáng tạo
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|||
|
Phân môn Địa lí |
||||||||||
|
1 |
Châu Mỹ |
Vị trí địa lí, phạm vi và việc phát kiến ra châu Mỹ |
1 (0,25) |
1 (0,25) |
||||||
|
Thiên nhiên và dân cư, xã hội Bắc Mỹ |
1 (0,25) |
1 (0,25) |
1 (0,25) |
|||||||
|
Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ |
1 (0,25) |
|||||||||
|
Thiên nhiên Trung và Nam Mỹ |
1 (0,25) |
1 (0,25) |
1 (2,0) |
|||||||
|
Đặc điểm dân cư, xã hội ở Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hóa, văn hóa Mỹ Latinh |
1 (0,25) |
1 (0,25) |
1 (0,25) |
|||||||
|
Vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ rừng A-ma-dôn |
1 (0,25) |
|||||||||
|
Tổng số câu hỏi |
6 (1,5) |
4 (1,0) |
2 (0,5) |
1 (2,0) |
||||||
|
Tỉ lệ |
15% |
10% |
25% |
0% |
||||||
|
Phân môn Lịch sử |
||||||||||
|
1 |
Chương 5. Việt Nam từ đầu thế kỉ X đến đầu thế kỉ XVI |
Bài 15. Công cuộc xây dựng và bảo vệ đất nước thời Lý (1009 - 1226) |
2 (0,5) |
2 (0,5) |
||||||
|
Bài 16. Công cuộc xây dựng đất nước thời Trần (1226 - 1400) |
1 (0,25) |
2 (0,5) |
||||||||
|
Bài 17. Ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên |
2 (0,5) |
2 (0,5) |
||||||||
|
Bài 17. Nhà Hồ và cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh (1400 - 1407) |
1 (0,25) |
1/2 (1,0) |
1/2 (1,0) |
|||||||
|
Tổng số câu hỏi |
6 (1,5) |
0 |
6 (1,0) |
0 |
0 |
1/2 (1,0) |
0 |
1/2 (1,0) |
||
|
Tỉ lệ |
15% |
15% |
10% |
10% |
||||||
|
Tổng hợp chung |
30% |
25% |
35% |
10% |
||||||
Đề kiểm tra giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 7 Chân trời sáng tạo
A/ PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!
Câu 1. Châu Mĩ có diện tích đứng thứ mấy trên thế giới?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2. Nơi hẹp nhất của châu Mĩ là
A. eo đất Pa-na-ma.
B. vịnh Mê-hi-cô.
C. biển Ca-ri-bê.
D. sơn nguyên Mê-hi-cô.
Câu 3. Kiểu khí hậu nào dưới đây chiếm diện tích lớn nhất ở Bắc Mĩ?
A. Cận cực.
B. Ôn đới.
C. Cận nhiệt.
D. Nhiệt đới.
............
Câu 12. Vùng đồng bằng A-ma-dôn có thảm thực vật chủ yếu nào sau đây?
A. Rừng mưa nhiệt đới.
B. Rừng xích đạo ẩm.
C. Cảnh quan rừng thưa.
D. Rừng cận nhiệt đới.
II. Tự luận (2,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm). Trình bày sự phân hóa thiên nhiên theo chiều bắc - nam ở khu vực Trung và Nam Mỹ?
B/ PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM)
I. Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Lựa chọn đáp án đúng cho những câu hỏi dưới đây!
Câu 1. Năm 1042, nhà Lý đã cho ban hành bộ luật nào?
A. Hình thư.
B. Hình luật.
C. Luật Hồng Đức.
D. Luật Gia Long.
Câu 2. Công trình kiến trúc nào sau đây không phải là thành tựu của nhân dân Đại Việt dưới thời Lý?
A. Chùa Diên Hựu.
B. Thành Tây Đô.
C. Hoàng thành Thăng Long.
D. Tháp Báo Thiên.
Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chính sách đối ngoại của nhà Lý?
A. “Bế quan tỏa cảng”, không giao lưu với bất kì nước nào.
B. Thần phục và lệ thuộc hoàn toàn vào phong kiến phương Bắc.
C. Tuyệt đối không giao thiệp với chính quyền phong kiến phương Bắc.
D. Hòa hiếu với láng giềng nhưng kiên quyết đáp trả mọi âm mưu xâm lược.
.............
Câu 12. Trên lĩnh vực kinh tế - tài chính, Hồ Quý Ly đã thực hiện chính sách cải cách nào dưới đây?
A. Ban hành tiền giấy có tên là “Thái Bình hưng bảo”.
B. Quy định số lượng ruộng đất và nô tì của quan lại, quý tộc.
C. “Bế quan tỏa cảng” không giao thương với bất kì nước nào.
D. Khuyến khích quý tộc mộ dân đi khai hoang để lập điền trang.
II. Tự luận (2,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm):
a. Đường lối của nhà Trần trong kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên và của nhà Hồ trong kháng chiến chống quân Minh có gì khác biệt?
b. Phân tích nguyên nhân dẫn tới sự thất bại của nhà Hồ trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Minh?
*************
Mời tài về để xem trọn tài liệu.