Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bộ đề thi giữa kì 2 KHTN 7 Cánh diều năm 2025 cấu trúc mới

Lớp: Lớp 7
Môn: KHTN
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Cánh diều
Loại: Bộ tài liệu
Loại File: ZIP
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bộ đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Khoa học tự nhiên 7 – Bộ sách Cánh Diều là nguồn tài liệu ôn tập đa dạng và chất lượng dành cho học sinh. Tuyển tập bao gồm 01 đề thi bám sát cấu trúc mới nhất cùng 04 đề thi theo cấu trúc truyền thống, giúp các em làm quen với nhiều hình thức đặt vấn đề khác nhau. Qua việc thực hành bộ đề này, học sinh có thể tự tin hệ thống hóa kiến thức trọng tâm và nâng cao kỹ năng làm bài thi. Đây cũng là tư liệu tham khảo đắc lực cho thầy cô trong việc thiết kế và xây dựng đề kiểm tra chuẩn hóa. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.

1. Đề thi giữa kì 2 KHTN 7 Cánh diều cấu trúc mới năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1. Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?

A. Phiến lá có dạng bản mỏng.

B. Lá có màu xanh.

C. Lá có cuống lá.

D. Lá có nhiều khí khổng.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?

A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.

B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.

C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.

D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.

Câu 3. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là:

A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.

B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.

C. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, độ ẩm.

D. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng, nhiệt độ.

.................

Câu 12. Nếu thiếu vitamin A có thể sẽ dẫn đến

A. Mắc bệnh còi xương.

B. Mắc bệnh phù nề.

C. Mắc bệnh quảng gà.

D. Mắc bệnh tiểu đường.

Phần II. ( 2 điểm). Trắc nghiệm đúng, sai: Từ câu 13 đến câu 15

............

Câu 15. (0,5đ) Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai đối khi nói về thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước ở thực vật.

a. Khi tiến hành thí nghiệm chứng minh lá thoát hơi nước, nên ngừng tưới nước cho cây để đất trong chậu thật khô.

b. Nên sử dụng cành hoa màu trắng trong thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước.

Phần III. ( 2 điểm) Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 19.

Câu 16. (1,0 điểm)

a. Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở đâu trong tế bào?
b. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế nào?
c. Phần lớn năng lượng hô hấp tế bào được tích lũy dưới dạng nào?
d. Trong quá trình hô hấp tế bào loại khí nào đóng vai trò là nguyên liệu.

...............

Câu 19. (0,25đ). Bạn An nặng 30 kg và đang ở tuổi vị thành niên. Dựa theo khuyến nghị của Viện dinh dưỡng quốc gia, thể tích nước bạn An cần cung cấp cho bản thân mỗi ngày là bao nhiêu ?

Phần IV. Tự luận (3 điểm). Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các bài tập sau.

..............

Câu 22. (1,0 điểm).

a) Giải thích vì sao chúng ta nên ăn đa dạng các loại thức ăn mà không nên chỉ ăn một loại thức ăn dù loại thức ăn đó rất bổ dưỡng.

b) Kể tên hai loại thực phẩm chứa nhiều protein?

………….……HẾT…….……….

Xem đáp án trong file tải

2. Đề thi KHTN 7 giữa học kì 2 Cánh diều cấu trúc cũ

Ma trận đề thi giữa kì 2 KHTN 7 Cánh diều

Chủ đề

MỨC ĐỘ

Tổng số ý/câu

Điểm số

Nhận biết

Thông hiểu

Vận dụng

Vận dụng cao

Tự

luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

Tự luận

Trắc nghiệm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

1. Từ trường (4 tiết)

 

1

1

 

1

1

1,25

2. Từ trường Trái Đất (4 tiết)

 

1

1

 

1

1

1,25

3.Vai trò của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (3 tiết)

 

3

 

3

0,75

4. Quang hợp ở thực vật (4 tiết)

1

1

1

1

1,25

5. Các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (2 tiết)

 

1

 

1

1,0

6. Thực hành về quang hợp ở cây xanh (2 tiết)

 

2

2

0,5

7. Hô hấp tế bào (4 tiết)

 

1

1

1

1

2

1,5

8. Các yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (2 tiết)

 

1

1

 

 

2

0,5

9. Trao đổi khí ở sinh vật (4 tiết)

 

1

 

 

1

1

1

1,25

10. Vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật (2 tiết)

 

2

 

1

 

 

3

0,75

Số câu/ý:

1

12

2

4

2

0

1

0

6

16

22

Số điểm:

1

3

2

1

2

0

1

0

6

4

10

Tổng số điểm

4,0 điểm

3,0 điểm

2,0 điểm

1,0 điểm

10 điểm

10 điểm

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 

MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 7

Thời gian làm bài 60 phút

A. TRẮC NGHIỆM: 4,0 điểm

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau:

Câu 1. Đường sức từ là những đường cong được vẽ theo quy ước nào sau đây?

A. Có chiều đi từ cực Nam tới cực Bắc bên ngoài thanh nam châm.

B. Có độ mau thưa tùy ý.

C. Bắt đầu từ cực này và kết thúc ở cực kia của nam châm.

D. Có chiều đi ra từ cực Bắc, đi vào từ cực Nam ở bên ngoài thanh nam châm.

Câu 2. Chọn đáp án sai về từ trường Trái Đất.

A. Trái Đất là một nam châm khổng lồ.

B. Theo quy ước, cực từ bắc ở gần cực Bắc địa lí của Trái Đất.

C. Cực Nam địa lí trùng từ cực Nam.

D. Cực Bắc địa lí và từ cực Bắc không trùng nhau.

Câu 3. Đâu là nguyên liệu lấy vào trong quá trình trao đổi chất ở người?

A. Oxygen.

B. Carbon dioxide.

C. Chất thải.

D. Năng lượng nhiệt.

..............

Câu 16. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm ở đó có nước hay không, vì:

A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố quan trọng là oxygen và hydrogen.

B. nước là thành phần chủ yếu của mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống.

C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

D. nước là môi trường sống của nhiều loài sinh vật.

B. TỰ LUẬN: 6,0 điểm

.............

Câu 19. (1,0 điểm): Quan sát hình ảnh sau:

Hãy vẽ một số đường sức từ trong khoảng giữa hai nam châm đặt gần nhau và dùng mũi tên để chỉ chiều đường sức từ trong các trường hợp này?

.................

Câu 22. (1,0 điểm): Khi tìm hiểu về trao đổi khí ở người, nhóm của An và Hoa thắc mắc rằng có các biện pháp luyện tập nào để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh?

An cho rằng để có một hệ hô hấp khoẻ mạnh chỉ cần thường xuyên tập luyện thể dục thể thao, Hoa lại cho rằng chỉ cần tập hít thở sâu là được. Theo em, ý kiến của 2 bạn có đúng không? Hãy giải thích vì sao?

======== Hết=======

Đáp án đề thi KHTN 7 giữa kì 2

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

Đáp án

D

C

A

C

D

A

C

A

B

C

B

B

C

D

C

B

Mời các bạn xem tiếp đáp án trong file tải về

Đề số 2

Đề thi giữa kì 2 KHTN 7 Cánh diều

Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 1: Hiện tượng gì sẽ xảy ra với thanh thép khi đặt nó trong lòng một cuộn dây có dòng điện chạy qua?

A. Thanh thép bị nóng lên.

B. Thanh thép trở thành một nam châm.

C. Thanh thép phát sáng.

D. Thanh thép bị chảy ra.

Câu 2: Hai đầu A, B của thanh nam châm chữ U trong hình vẽ tương ứng với từ cực nào?

A. Cả hai đầu A và B đều là cực Bắc.

B. Cả hai đầu A và B đều là cực Nam.

C. Đầu A là cực Nam và đầu B là cực Bắc.

D. Đầu A là cực Bắc và đầu B là cực Nam.

Câu 3: Đường sức từ của Trái Đất có hình dạng

A. những đường cong nối từ cực Bắc sang cực Nam.

B. những đường thẳng nối từ cực Bắc sang cực Nam.

C. những đường gấp khúc nối từ cực Bắc sang cực Nam.

D. những đường thẳng song song với hai cực ở hai bên.

..............

Câu 16: Cần phải giữ vệ sinh trong chăn nuôi và tiêm phòng cho gia súc, gia cầm để

A. hạn chế tối đa nguy cơ hóa chất gây hại cho vật nuôi, đảm bảo cho vật nuôi đủ điều kiện để sinh trưởng và phát triển tốt nhất.

B. hạn chế tối đa nguy cơ mắc bệnh cho vật nuôi, đảm bảo cho vật nuôi đủ điều kiện để sinh trưởng và phát triển tốt nhất.

C. hạn chế tối đa nguy cơ chất phóng xạ gây hại cho vật nuôi, đảm bảo cho vật nuôi đủ điều kiện để sinh trưởng và phát triển tốt nhất.

D. hạn chế tối đa nguy cơ vi khuẩn gây hại cho vật nuôi, đảm bảo cho vật nuôi đủ điều kiện để sinh trưởng và phát triển tốt nhất.

Phần II. Tự luận (6 điểm)

...............

Câu 3 (2,5 điểm):

a) (2 điểm): Trình bày 4 ví dụ về điều khiển yếu tố môi trường để kích thích sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật.

b) (0,5 điểm): Hãy nêu quan điểm của em về thực phẩm có nguồn gốc từ vật nuôi, cây trồng có sử dụng chất kích thích sinh trưởng.

.................

Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Đề thi giữa kì 2 lớp 7

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo