Bộ 40 đề thi giữa kì 2 Toán 7 có đáp án năm 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi giữa kì 2 Toán 7
Bộ 40 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2026 gồm 16 đề thi theo cấu trúc mới và 24 đề thi theo cấu trúc cũ, giúp học sinh làm quen với nhiều dạng đề khác nhau. Thông qua việc luyện tập, các em có thể rèn luyện kỹ năng làm bài, nâng cao tư duy và củng cố kiến thức đã học. Đây là tài liệu hữu ích hỗ trợ quá trình ôn tập, giúp học sinh tự tin hơn khi bước vào kỳ thi giữa học kì 2. Mời các em tham khảo nội dung chi tiết để lựa chọn đề phù hợp với nhu cầu ôn luyện của mình.
Bộ 40 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 bao gồm:
1. Sách Kết nối tri thức gồm 13 đề, trong đó:
- 5 đề thi cấu trúc mới (có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả)
- 8 đề thi cấu trúc cũ
2. Sách Chân trời sáng tạo gồm 11 đề thi, trong đó:
- 6 đề cấu trúc cũ
- 5 đề thi cấu trúc mới:
- Đề 1, Đề 2: có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả đề thi
- Đề 3, 4, 5: có đáp án, không ma trận, không bản đặc tả
3. Sách Chân trời sáng tạo gồm 16 đề thi trong đó:
- 6 đề cấu trúc mới (có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả)
- 10 đề cấu trúc cũ
1. Đề thi giữa kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo
1.1 Đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cấu trúc mới
Bản xem thử - Đề thi giữa học kì 2 Toán 7 Chân trời sáng tạo theo công văn 7991
1.2 Đề thi giữa kì 2 Toán 7 CTST cấu trúc cũ
Ma trận đề thi giữa kì 2 Toán 7
|
STT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
1 |
Tỉ lệ thức và đại lượng tỉ lệ |
Tỉ lệ thức. Tính chất dãy tỉ số bằng nhau |
1 |
|
|
5 |
|
|
|
1 |
57,5% |
|
Đại lượng tỉ lệ thuận. Đại lượng tỉ lệ nghịch |
2 |
|
|
|
|
1 |
|
|
|||
|
2 |
Tam giác |
Góc và cạnh của một tam giác |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
42,5% |
|
Tam giác bằng nhau |
1 |
|
|
2 |
|
1 |
|
|
|||
|
Tam giác cân |
|
|
1 |
|
|
|
|
|
|||
|
Đường vuông góc và đường xiên |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
Đường trung trực của một đoạn thẳng |
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
Tổng: Số câu Điểm |
6 (1,5đ) |
|
2 (0,5đ) |
6 (5,0đ) |
|
2 (2,5đ) |
|
1 (0,5đ) |
17 10 |
||
|
Tỉ lệ |
15% |
55% |
25% |
5% |
100% |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100% |
||||||||
Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán 7 CTST
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây.
Câu 1. Tỉ Lệ thức nào sau đây không được lập từ tỉ lệ thức
?
![]()
![]()
![]()
![]()
Câu 2. Cho đại lượng P tỉ lệ thuận với đại lượng m theo hệ số tỉ lệ g=9,8. Công thức tính P theo m là
![]()
B. P m=9,8;
C. m=9,8 P;
D. P=9,8 m.
Câu 3. Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch. Khi x=6 thì y=9. Giá trị của x khi y=3 là
![]()
B. x=2;
C. x=18;
D. x=12.
Câu 4. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không tạo thành một tam giác?
A. 2 cm, 3 cm, 5 cm;
B. 2 cm, 4 cm, 5 cm;
C. 3 cm, 4 cm, 6 cm;
D. 3 cm; 4 cm; 5 cm.
Câu 5. Cho hai tam giác A B C và D E F có A B=D E ; ![]()
Trong khẳng định sau, khẳng định nào là sai?
![]()
![]()
![]()
![]()
Câu 6. Cho
cân tại K có
. Số đo của
là
A. 580
B. 320
C. 1160
D. 340
Câu 7. Cho ba điểm A, B, C thẳng hàng, điểm B nằm giữa hai điểm A và C. Trên đường thẳng vuông góc với AC tại B ta lấy điểm M (điểm M không trùng với điểm B). Khi đó, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. A M<B M;
B. A M>B M;
C. C M<B C;
D. B M>C M.
Câu 8. Điền vào chỗ chấm: Đường trung trực của một đoạn thẳng là đường thẳng …….. với một đoạn thẳng tại trung điểm của đoạn thẳng đó.
A. song song;
B. bằng;
C. cắt nhau;
D. vuông góc.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:
![]()
![]()
![]()
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm a, b, c biết:
a)
và b+c=35;
![]()
Bài 3. (1,5 điểm) Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ, ba lớp 7A, 7B, 7C có 130 học sinh tham gia. Mỗi học sinh lớp 7A góp 2kg, mỗi học sinh lớp 7B góp 3kg, học sinh lớp 7C góp 4 kg. Tính số học sinh tham gia phong trào của mỗi lớp đó, biết số giấy thu được của ba lớp đó bằng nhau.
Bài 4. (3,0 điểm) Cho tam giác
vuông cân tại A. Gọi M là trung điểm của cạnh BC. Lấy một điểm D bất kì thuộc cạnh BC. Qua B và C, kẻ hai đường vuông góc với cạnh AD, lần lượt cắt A D tại H và K. Gọi I là giao điểm của AM và CK.
a) Chứng minh BH=AK;
b) Chứng minh ![]()
c) Chứng minh KM là đường phân giác của ![]()
Bài 5. (0,5 điểm) Cho
và thỏa mãn ![]()
Tính giá trị biểu thức ![]()
Xem đáp án trong file tải về
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
A. 12,5 : 34,5;
B. 29 : 65;
C. 25 : 69;
D. 1 : 3.
Câu 2. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?
A. –6;
B. 0;
C. –9;
D. –1.
Câu 3. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng
A. –32;
B. 32;
C. –2;
D. 2.
Câu 4. Cho hình vẽ sau:

Số đo x là
A. 18°;
B. 72°;
C. 36°;
D. Không xác định được.
Câu 5. Hai tam giác bằng nhau là
A. Hai tam giác có ba cặp cạnh tương ứng bằng nhau;
B. Hai tam giác có ba cặp góc tương ứng bằng nhau;
C. Hai tam giác có ba cặp cạnh, ba cặp góc tương ứng bằng nhau;
D. Hai tam giác có hai cạnh bằng nhau.
Câu 6. Một tam giác cân có góc ở đáy bằng 40° thì số đo góc ở đỉnh là
A. 50°;
B. 40°;
C. 140°;
D. 100°.
Câu 7. Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. DN = DP;
B. MN = MP;
C. MD > MN;
D. MD < MP.
Câu 8. Điền vào chỗ trống sau: “Đường thẳng vuông góc với một đoạn thẳng tại … của nó được gọi là đường trung trực của đoạn thẳng đó”.
A. Trung trực;
B. Giao điểm;
C. Trọng tâm;
D. Trung điểm.
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Tìm số hữu tỉ x trong các tỉ lệ thức sau:
![]()
![]()
c) ![]()
Bài 2. (2,0 điểm)
a. Tìm hai số a, b biết rằng 2a = 5b và 3a + 4b = 46
b. Tìm ba số a, b, c biết rằng a : b : c = 2 : 4 : 5 và a + b - c = 3
Bài 3. (1,5 điểm) Trong đợt quyên góp sách ủng hộ các bạn vùng cao, số sách mà ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được tỉ lệ với ba số 5; 6; 8. Tính số sách cả ba lớp đã quyên góp, biết số sách lớp 7C quyên góp nhiều hơn số sách của lớp 7A quyên góp là 24 quyển.
Bài 4. (3,0 điểm)
Cho tam giác ABC (AB < AC) M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho AM = EM.
a. Chứng minh: ΔAMB = ΔMCE
b. Từ A kẻ AH vuông góc với BC. Trên tia đối của tia HA lấy điểm D sao cho HA = HD. Chứng minh: CE = BD
c. Tam giác AMD là tam giác gì? Vì sao?
2. Đề thi giữa kì 2 Toán 7 Kết nối tri thức
2.1 Đề thi giữa kì 2 Toán 7 KNTT Cấu trúc mới
2.2 Đề thi giữa kì 2 Toán 7 KNTT cấu trúc cũ
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào phương án đúng duy nhất trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1. Thay tỉ số 1,25 : 3,45 bằng tỉ số giữa các số nguyên ta được
A. 12,5 : 34,5;
B. 29 : 65;
C. 25 : 69;
D. 1 : 3.
Câu 2. Biết 7x = 4y và y – x = 24. Khi đó, giá trị của x, y là
A. x = −56, y = −32;
B. x = 32, y = 56;
C. x = 56, y = 32;
D. x = 56, y = −32.
Câu 3. Biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k = 2. Khi x = –3 thì giá trị của y bằng bao nhiêu?
A. –6;
B. 0;
C. –9;
D. –1.
Câu 4. Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = –12 thì y = 8. Khi x = 3 thì y bằng:
A. –32;
B. 32;
C. –2;
D. 2.
Câu 5. Biểu thức đại số biểu thị “Bình phương của tổng của hai số x và y” là
A. x2 – y2;
B. x + y;
C. x2 + y2;
D. (x + y)2.
Câu 6. Hệ số tự do của đa thức M = 8x2 – 4x + 3 – x5 là
A. 1;
B. 4;
C. 3;
D. 5.
Câu 7. Cho hai đa thức P(x) = 6x3 − 3x2 − 2x + 4 và G(x) = 5x2 − 7x + 9. Giá trị P(x) − G(x) bằng
A. x2 − 9x +13;
B. 6x3 − 8x2 + 5x −5;
C. x3 − 8x2 + 5x −5;
D. 5x3 − 8x2 + 5x +13.
Câu 8.Kết quả của phép nhân (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong các đa thức sau?
A. 10x2 − 3x − 2;
B. 10x2 − x + 4;
C. 10x2 + x − 2;
D. 10x2 − x − 2.
Câu 9. Cho tam giác MNP có:
=65°;
=55°; . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. MP < MN;
B. MP = MN;
C. MP > MN;
D. Không đủ dữ kiện so sánh.
Câu 10. Cho tam giác MNP có: MN < MP, MD ⊥ NP. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. DN = DP;
B. MD < MP;
C. MD > MN;
D. MN = MP.
Câu 11. Bộ ba độ dài đoạn thẳng nào sau đây không thể tạo thành một tam giác?
A. 15cm; 25cm; 10cm;
B. 5cm; 4cm; 6cm;
C. 15cm; 18cm; 20cm;
D. 11cm; 9cm; 7cm.
Câu 12. Cho ΔABC nhọn có hai đường trung tuyến AM và BN cắt nhau tại O. Khẳng định nào sau đây sai?
A. AO =
AM;
B. OM =
AM;
C. AO =
BN;
D. NO =
BN.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:
![]()
![]()
Bài 2. (1,0 điểm) Ba lớp 7A, 7B, 7C được giao nhiệm vụ trồng 120 cây để phủ xanh đồi trọc. Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết số cây trồng được của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 7;8;9.
Bài 3. (2,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = x3 – 2x2 + x – 2;
Q(x) = 2x3 – 4x2 + 3x – 6.
a) Tính P(x) – Q(x).
b) Chứng tỏ rằng x = 2 là nghiệm của cả hai đa thức P(x) và Q(x).
Bài 4. (2,0 điểm) Cho tam giác ABC có D là trung điểm của AC. Trên đoạn BD lấy điểm E sao cho BE = 2ED. Điểm F thuộc tia đối của tia DE sao BF = 2BE. Gọi K là trung điểm của CF và G là giao điểm của EK và AC. Chứng minh G là trọng tâm tam giác EFC.
Bài 5. (0,5 điểm) Cho tỉ lệ thức
. Chứng minh rằng ![]()
3. Đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều
3.1 Đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều Cấu trúc mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II – TOÁN 7
|
STT |
Chủ đề/ Chương |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá |
Tổng |
|||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng - Sai |
Trả lời ngắn |
|
|
|
|
|||||||||
|
Biết |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Tổng |
|||
|
1 |
Chương VI. Một số yếu tố thống kê và xác suất |
Thu thập và phân loại dữ liệu. Phân loại và xử lí dữ liệu. |
2 TD, GTTH 0,5đ |
|
|
|
|
|
|
1 TD, GQVĐ 0,5đ
|
|
8 |
3 |
4 |
50% |
|
Biểu đồ đoạn thẳng. Biểu đồ hình quạt tròn. |
2 TD, GTTH 0,5đ |
2 TD, GTTH 0,5đ |
1 TD, GQVĐ 0,25đ |
1 TD, GQVĐ 0,25đ |
1 TD, GQVĐ 0,5đ |
|
|
|
1 TD, GQVĐ 0,5đ
|
||||||
|
Biến cố trong một số trò chơi đơn giản. Xác suất của biến cố ngẫu nhiên trong một số trò chơi đơn giản. |
2 TD, GTTH 0,5đ |
|
|
|
|
1 TD, GQVĐ 0,5đ |
|
|
1 TD, GQVĐ 0,5đ |
||||||
|
2 |
Chương VII. Tam giác. |
Tổng các góc của một tam giác. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện. Bất đẳng thức tam giác. Đường vuông góc và đường xiên. |
3 TD, GTTH 0,75đ |
2 TD, GTTH 0,5đ |
1 TD, GQVĐ 0,25đ |
1 TD, GQVĐ 0,25đ |
1 TD, GQVĐ 0,5đ |
|
|
|
|
8 |
5 |
2 |
50% |
|
Hai tam giác bằng nhau. Các trường hợp bằng nhau của tam giác. Tam giác cân. |
3 TD, GTTH 0,75đ |
|
|
|
1 TD, GQVĐ 0,5đ |
|
|
2 TD, GQVĐ 1,0đ |
1 TD, GQVĐ 0,5đ |
||||||
|
Tổng số câu |
12 |
4 |
2 |
2 |
3 |
1 |
0 |
3 |
3 |
16 |
8 |
6 |
100% |
||
|
Tổng số điểm |
3,0 |
2,0 |
2,0 |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
3,0 |
10 |
|||||||
|
Tỉ lệ % |
30% |
20% |
20% |
30% |
40% |
30% |
30% |
100% |
|||||||
Lưu ý:
– Các dạng thức trắc nghiệm gồm:
+ Dạng thức 1: Dạng câu hỏi trắc nghiệm nhiều lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
+ Dạng thức 2: Dạng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi có 04 ý với tối đa là 1 điểm/câu, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn đúng hoặc sai. Nếu thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu được 0,1 điểm; 02 ý trong 1 câu được 0,25 điểm; 03 ý trong một câu được 0,5 điểm và chọn chính xác cả 04 ý trong câu được 1 điểm.
+ Dạng thức 3: Dạng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
– Số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận.
Đề thi
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. (3,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Trong mỗi câu hỏi từ câu 1 đến câu 12, hãy viết chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng duy nhất vào bài làm.
Câu 1. Cho dữ liệu: Tên của các hành tinh trong hệ mặt trời. Dữ liệu trên thuộc loại:
A. Dữ liệu số.
B. Dữ liệu không là số, có thể sắp xếp thứ tự.
C. Dữ liệu không là số, không thể sắp xếp thứ tự.
D. Dữ liệu không là số.
Câu 2. Trong các dãy dữ liệu sau, dãy dữ liệu nào là dãy số liệu?
A. Các trò chơi dân gian yêu thích của lớp 7A: ô ăn quan, nhảy dây, kéo co,…
B. Một số màu sắc của hoa cúc: Vàng, tím, trắng, cam.
C. Chiều cao (đơn vị: cm) của năm bạn trong lớp 7A: 135, 142, 138, 147, 156
D. Tên một số môn học của khối 7: Toán, Ngữ văn, Khoa học tự nhiên,…
Câu 3. Cho biểu đồ như hình dưới đây:

Biểu đồ trên là
A. biểu đồ cột.
B. biểu đồ đoạn thẳng.
C. biểu đồ hình quạt.
D. biểu đồ cột kép.
Câu 4. Cho biểu đồ dưới đây biểu thị tỉ lệ phần trăm số bạn yêu thích các thể loại văn học dân gian.

Tỉ lệ phần trăm số bạn yêu thích thể loại thần thoại là
A. 40%
B. 15%
C. 25%
D. 20%
Câu 5. Gieo ngẫu nhiên một con xúc xắc một lần. Những kết quả thuận lợi cho biến cố “Mặt xuất hiện của con xúc xắc có số chấm là số lớn hơn ” là
A. mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm.
B. mặt 3 chấm, mặt 4 chấm, mặt 5 chấm, mặt 6 chấm.
C. mặt 1 chấm, mặt 2 chấm, mặt 3 chấm, mặt 4 chấm.
D. mặt 5 chấm, mặt 6 chấm.
Câu 6. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Xác suất để gieo được mặt 6 chấm là

Câu 7. Cho tam giác MNP có MN < MP < NP . Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

Câu 8. Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Trong hai đường xiên kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường thẳng đến đường thẳng đó thì đường xiên nào có hình chiếu nhỏ hơn thì …”
A. lớn hơn.
B. ngắn nhất.
C. nhỏ hơn.
D. bằng nhau.
Câu 9. Bộ ba độ dài nào sau đây là độ dài của ba cạnh của một tam giác?

Câu 10. Chọn phát biểu đúng.
A. Nếu hai cạnh của tam giác này bằng hai cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
B. Nếu hai cạnh và một góc của tam giác này bằng hai cạnh và một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
C. Nếu hai góc và cạnh xen giữa của tam giác này bằng hai góc và cạnh xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
D. Nếu một góc của tam giác này bằng một góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau.
...................
Mời các bạn xem toàn bộ đề và đáp án các đề thi cấu trúc mới trong file tải
3.2 Đề thi giữa kì 2 Toán 7 Cánh diều cấu trúc cũ
Ma trận đề thi
|
TT (1) |
Chương/ Chủ đề (2) |
Nội dung/đơn vị kiến thức (3) |
Mức độ đánh giá (4-11) |
Tổng % điểm (12) |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|
|||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
|
|||
|
1 |
Chủ đề 1: Một số yếu tố thống kê (13 tiết) |
Nội dung 1: Thu thập, phân loại và biểu diễn dữ liệu(4 tiết) |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
0,5 % |
|
Nội dung 2: Phân tích và xử lí dữ liệu(9 tiết) |
3 |
|
|
|
|
4 |
|
|
47,5% |
||
|
2
|
Chủ đề 3: Tam giác (14 tiết) |
Nội dung 1: Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác cân. (14 tiết) |
5 |
2 |
|
2 |
|
|
|
1 |
47,5% |
|
Tổng |
10 |
2 |
|
2 |
|
4 |
|
1 |
19 |
||
|
Tỉ lệ % |
63% |
10,5% |
21% |
5,5% |
100% |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
73,5% |
26,5% |
100% |
||||||||
Đề kiểm tra
Phần I. TRẮC NGHIỆM.
Chọn đáp án đúng ghi vào bài làm.
Câu 1. Cho bảng sau:
|
Năm |
1979 |
1989 |
1999 |
2009 |
2019 |
|
Dân số Việt Nam (triệu người) |
53 |
67 |
79 |
87 |
96 |
|
Dân số Thái Lan (triệu người) |
46 |
56 |
62 |
67 |
70 |
Theo các số liệu ở bảng trên, khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Năm 1989 dân số Việt Nam ít hơn dân số Thái Lan
B. Năm 2009 dân số Việt Nam nhiều hơn dân số Thái Lan 20 triệu người
C. Dân số Việt Nam luôn ít hơn dân số Thái Lan
D. Từ 1979 đến 2019 dân số Thái Lan nhiều nhất là 96 triệu người
Câu 2. Xếp loại thi đua năm 2021 – 2022 của lớp 6A được thể hiện ở bảng sau
|
Loại |
Giỏi |
Khá |
Đạt |
Chưa đạt |
|
Số lượng |
9 |
15 |
20 |
2 |
Loại nào chiếm số lượng nhiều nhất ?
A. Giỏi
B. Khá
C. Đạt
D. Chưa đạt
Câu 3. Cho bảng thống kê lượng mưa trung bình 6 tháng đầu năm ở Hà Tĩnh như sau:
|
Tháng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
|
Lượng mưa |
36,5 |
22,6 |
16,5 |
18,7 |
12,7 |
13,1 |
Ba tháng có lượng mưa ít nhất là:
A. 3; 5; 6
B. 1; 3; 4
C. 2; 4; 6
D. 1; 5; 6
Câu 4. Cho biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê chọn môn thể thao yêu thích nhất trong bốn môn: Bóng đá, bóng bàn, bóng chuyền, đá cầu của một lớp 7. (Mỗi bạn chỉ được chọn một môn yêu thích nhất). Môn có nhiều bạn yêu thích là:

A. Bóng chuyền
B. Đá cầu
C. Bóng bàn
D. Bóng đá
Câu 5. Một hộp có 5 quả bóng gồm các màu: xanh, đỏ, vàng, hồng, tím. Lấy ngẫu nhiên một quả bóng trong hộp. Tập hợp M gồm các kết quả có thể xảy ra đối với màu của quả bóng là:
A. M ={5}
B. M ={xanh, đỏ, vàng, hồng, tím}
C. M ={xanh, đỏ, hồng, tím}
D. M ={1; 2; 3; 4; 5}
Câu 6. Cho tam giác ABC cân tại A, với
= 500. Số đo góc C là:
A. 500
B. 600
C. 700
D. 800
Câu 7. Cho tam giác nhọn ABC biết . Gọi H là hình chiếu của A trên BC. Các đoạn thẳng sau được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
A. AB; AC; AH
B. AC; AB; AH
C. AH; AB; AC
D. AH; AC; AB
Phần II. TỰ LUẬN.
Câu 13. Viết ngẫu nhiên một số tự nhiên có hai chữ số không vượt quá 50. Gọi D là tập hợp gồm các kết quả có thể xảy ra đối với số tự nhiên được viết ra.
a) Tìm số phần tử của tập hợp D
b) Hãy tính xác suất của mỗi biến cố sau:
b1. “Số tự nhiên được viết ra chia hết cho 5”
b2. “ Số tự nhiên được viết ra là bội của 11”
b3. “Số tự nhiên được viết ra là ước của 60”
Câu 14. Cho tam giác ABC cân ở A (
< 900). Hai đường cao BD và CE cắt nhau tại I. Chứng minh rằng:
a) ΔAEC = ΔADB
b) AI là tia phân giác của góc A
c) ED // BC.
--------------- HẾT ---------------
Đáp án đề thi
|
Câu |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
|
Đáp án |
B |
C |
A |
D |
B |
A |
A |
D |
B |
C |
D |
A |
Xem tiếp đáp án phần tự luận trong file tải về