Bộ đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 Chân trời sáng tạo
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 Chân trời sáng tạo
Bộ đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Công nghệ 7 – Chân trời sáng tạo, gồm 01 đề thi bám sát cấu trúc đổi mới nhất cùng 03 đề theo cấu trúc truyền thống, giúp người học làm quen với nhiều hình thức kiểm tra khác nhau. Với nội dung tập trung vào các kiến thức trọng tâm về trồng bọt và chăn nuôi, đây là nguồn tham khảo giá trị giúp học sinh củng cố lý thuyết, rèn luyện kỹ năng giải quyết tình huống thực tế. Thầy cô có thể sử dụng bộ đề này để thiết kế bài kiểm tra chuẩn hóa, đánh giá chính xác năng lực học sinh trong kỳ thi sắp tới.
1. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 CTST cấu trúc mới
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN CÔNG NGHỆ 7
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % tổng điểm |
|||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng - Sai |
|||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
||||
|
1 |
Chương 4: Mở đầu về chăn nuôi Chương 5: Nuôi dưỡng, chăm sóc và phòng, trị bệnh cho vật nuôi
|
3.1. Giới thiệu về chăn nuôi (2 tiết) |
3 |
1 |
|
2
|
2
|
|
|
|
1 |
5 |
3 |
1 |
30% |
|
|
3.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (2 tiết) |
2 |
2 |
|
2
|
2
|
|
|
|
1 |
4 |
4 |
1 |
30% |
|||
|
3.3. Phòng, trị bệnh cho vật nuôi (1 tiết) |
2 |
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
4 |
2 |
|
15% |
|||
|
3.4. Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ (2 tiết) |
1 |
1 |
|
2
|
2
|
|
|
|
1 |
3 |
3 |
1 |
25% |
|||
|
Tổng số câu |
8 |
4 |
|
8
|
8 |
|
|
|
3 |
16 |
12 |
3 |
100% |
|||
|
Tổng số điểm |
3 |
4 |
3 |
4 |
3 |
3 |
10 |
|||||||||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100% |
|||||||||
Đề kiểm tra
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu, 3.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng nhất
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là [a2.2]
A. cung cấp nước, lương thực cho con người
B. nổi trội về chất lượng sản phẩm
C. cải thiện bảo vệ môi trường
D. cung cấp phân bón, tăng thu nhập cho nông dân
Câu 2. Vật nuôi phổ biến ở nước ta là vật nuôi[a2.1]
A. được nuôi ở hầu khắp các vùng miền của nước ta.
B. được nuôi ở một vài địa phương nhất định.
C. được hình thành và chăn nuôi ở một số địa phương.
D. có đặc tính riêng biệt.
Câu 3. Gà Đông Tảo là vật nuôi đặc trưng của vùng miền nào?[a2.1]
A. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang.
B. Phú Quốc, tỉnh Hưng Yên
C. Nam Đàn, tỉnh Nghê An
D. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Câu 4. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi[a2.2]
A. vật nuôi sinh trưởng, phát triển chậm
B.vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt, tạo ra sản phẩm chất lượng cao.
C. giảm sức đề kháng của vật nuôi.
D. tăng tác hại của bệnh và làm cho vật nuôi lâu hồi phục.
.......
Câu 12. Khi dùng thuốc để trị bệnh cho gà cần tuân thủ những nguyên tắc nào?[a2.4]
A. Đúng thuốc, đúng lúc.
B. Đúng liều lượng.
C. Đúng thuốc, đúng liều lượng, đúng thời điểm.
D. Vệ sinh chuồng trại sạch sẽ.
2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 câu với 16 lệnh hỏi, 4.0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai
Câu 13. Quan sát hình ảnh về chăn nuôi dưới đây sau đó chỉ ra các phát biểu đúng hoặc sai khi nói về các hình ảnh này

|
PHÁT BIỂU |
ĐÚNG |
SAI |
|
a) Chăn nuôi nông hộ ít được áp dụng ở nước ta [b2.2] |
|
|
|
b) Chuồng trại cần được vệ sinh thường xuyên giúp vật nuôi khỏe mạnh.[b2.2] |
|
|
|
c) Lợn cỏ có da, lông đều màu trắng, chỉ nuôi được ở các tỉnh miền Bắc.[b2.2] |
|
|
|
d) Chăn nuôi trang trại được nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu dân cư, với số lượng vật nuôi lớn.[b2.2] |
|
|
.........
TỰ LUẬN (3 câu; 3.0 điểm):
........
Câu 19 (1.0 điểm): Đề xuất một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở địa phương em?[c2.5]
----------- HẾT ----------
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 CTST cấu trúc cũ
Đề số 1
Ma trận đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 CTST
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng |
% tổng điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Số CH |
Thời gian (phút) |
|||||||||
|
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
Số CH |
Thời gian (phút) |
TN |
TL |
|||||
|
1 |
Mở đầu về chăn nuôi |
1.1 Nghề chăn nuôi ở Việt Nam |
3 |
2,25 |
2 |
3 |
|
|
|
|
5 |
0 |
5,25 |
12,5 |
|
1.2 Một số phương thức chăn nuôi ở Việt Nam |
3 |
2,25 |
2 |
3 |
|
|
1 |
5 |
5 |
1 |
10,25 |
22,5 |
||
|
Nuôi dưỡng chăm sóc và phòng, trị bệnh cho vật nuôi |
2.1 Kĩ thuật nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi. |
7 |
5,25 |
8 |
12 |
1 |
10 |
|
|
15 |
1 |
27,25 |
57,5 |
|
|
2.2 Kĩ thuật chăn nuôi gà thịt thả vườn.
|
3 |
2,25 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
2,25 |
7,5 |
||
|
Tổng |
16 |
12 |
12 |
18 |
1 |
10 |
1 |
5 |
28 |
2 |
45 |
|
||
|
Tỉ lệ (%) |
40% |
30% |
20% |
10% |
|
|
|
100% |
||||||
|
Tỉ lệ chung (%) |
70% |
30% |
|
|
100% |
|||||||||
Đề kiểm tra giữa kì 2 Công nghệ 7 CTST
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Hãy chọn câu trả lời có phương án đúng nhất (mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm)
Câu 1. Hãy lựa chọn đặc điểm cơ bản của giống bò vàng Việt Nam trong các đặc điểm dưới đây
A. Có lông vàng, vai u.
B. Có lông loang trắng đen hoặc nâu, vai u.
C. Có lông vàng và mịn, da mỏng.
D. Có lông vàng, tai ngang, sừng dài.
Câu 2. “Dễ kiểm soát dịch bệnh, nhanh lớn, ít phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên, cho năng suất cao và ổn định” là
A. Ưu điểm của phương thức chăn thả.
B. Ưu điểm của phương thức nuôi nhốt (nuôi công nghiệp).
C. Nhược điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.
D. Ưu điểm của phương pháp nuôi bán chăn thả.
Câu 3. Biện pháp nào sau đây không dùng để phòng trị bệnh cho gà ?
A. Giữ cho chuồng trại luôn sạch sẽ, khô ráo, thoáng mát.
B. Tiêm phòng đầy đủ các loại vắc xin.
C. Đảm bảo cung cấp đủ chất dinh dưỡng giúp gà có được sức đề kháng tốt nhất.
D. Cho gà bệnh và gà khỏe ở chung 1 chuồng nuôi.
Câu 4. Em hãy cho biết đặc điểm ngoại hình giống nhau giữa lợn Landrace và lợn Yorkshire là gì ?
A. Có thân dài, màu trắng.
B. Có thân dài, màu đen.
C. Có thân ngắn, màu trắng.
D. Có thân ngắn, màu đen.
Câu 5. Cung cấp thực phẩm, sức kéo, phân bón và nguyên liệu cho các ngành sản xuất khác là:
A. quy trình về chăn nuôi
B. khái niệm về chăn nuôi
C. nhiệm vụ của chăn nuôi
D. vai trò của chăn nuôi
.......
Câu 28. Yêu cầu đối với người lao động trong lĩnh vực chăn nuôi là gì ?
A. Có kiến thức về kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi, vận hành máy móc, thiết bị chăn nuôi, có tinh thần trách nhiệm, yêu nghề.
B. Có kiến thức về chăm sóc cây trồng, vận hành máy móc, thiết bị chăn nuôi, có tinh thần trách nhiệm, yêu nghề.
C. Có kiến thức về các nghề công nghiệp, vận hành máy móc, thiết bị chăn nuôi, có tinh thần trách nhiệm, yêu nghề.
D. Có kiến thức về dịch vụ, vận hành máy móc, thiết bị chăn nuôi, có tinh thần trắc nhiệm, yêu nghề.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
......
Câu 2 (2 điểm). Gia đình bạn Bình có một trang trại nuôi lợn ( theo hình thức nuôi công nghiệp) em hãy đề xuất các biện pháp giúp gia đình bạn Bình xử lí chất thải tránh gây ô nhiệm môi trường.
Xem đáp án trong file tải về
************