Bộ đề kiểm tra giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí có đáp án
Đề thi Địa lý lớp 7 giữa học kì 2
Bộ đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Lịch sử và Địa lí 7 bám sát nội dung chương trình của cả ba bộ sách giáo khoa hiện hành: Chân trời sáng tạo, Kết nối tri thức và Cánh diều.
Với cấu trúc đề thi đa dạng và khoa học, đây chính là nguồn tư liệu quý giá giúp các em học sinh hệ thống lại kiến thức trọng tâm, rèn luyện kỹ năng làm bài và xây dựng sự tự tin trước kỳ thi sắp tới. Bên cạnh đó, bộ đề còn hỗ trợ thầy cô giáo trong việc tham khảo cấu trúc ma trận, từ đó xây dựng các bài kiểm tra đánh giá năng lực học sinh một cách hiệu quả và khách quan. Kính mời quý thầy cô cùng các em học sinh tải về bộ tài liệu chi tiết để phục vụ tốt nhất cho quá trình giảng dạy và ôn luyện.
Link tải chi tiết từng đề
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử Địa lí 7 đề 1
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử Địa lí 7 Đề 2
1. Đề thi giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 7 số 1
Ma trận đề thi LSĐL 7 giữa học kì 2
|
TT |
Nội dung kiến thức
|
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng câu |
% tổng điểm
|
||||||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TN KQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||||||
|
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ |
|||||||||||||||||
|
1
|
CHÂU MỸ
|
Phát kiến ra Châu Mỹ. Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ
|
2 TN KQ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
||||
|
Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ
|
|
|
|
1TL |
|
|
|
|
|
|
15 |
||||||
|
Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững. Một số trung tâm kinh tế của Bắc Mỹ. |
1 TN KQ |
|
|
|
|
1(a) TL
|
|
|
|
|
12,5 |
||||||
|
Thiên nhiên trung và Nam Mỹ |
5 TN KQ |
|
|
|
|
|
|
1 (b) TL |
|
|
17,5 |
||||||
|
Số câu |
8 câu TNKQ |
1 câu TL |
1 câu (a) TL |
1 câu (b) TL |
|
50% |
|||||||||||
|
PHÂN MÔN LỊCH SỬ |
|||||||||||||||||
|
2
|
VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ X ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XVI |
Việt Nam từ năm 938 đến năm 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê |
6 TNKQ
|
|
|
1TL |
|
|
|
|
|
|
30 |
||||
|
Việt Nam từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XIII: thời Lý
|
2 TNKQ
|
|
|
|
|
1(a) TL |
|
1(a) TL |
|
|
20 |
||||||
|
Số câu |
8 câu TNKQ |
1 câu TL |
1 câu (a) TL |
1 câu (b) TL |
|
50% |
|||||||||||
|
Tỉ lệ (%) |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
||||||||||||
|
Tổng hợp chung |
40% |
30% |
20% |
10% |
100% |
||||||||||||
Bản đặc tả đề thi giữa kì 2 LSĐL 7
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá |
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức |
||||||
|
Nhận biết
|
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|||||||
|
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ |
||||||||||
|
1 |
CHÂU MỸ |
- Phát kiến ra Châu Mỹ. Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ
- Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ
- Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững. Một số trung tâm kinh tế của Bắc Mỹ.
- Thiên nhiên trung và Nam Mỹ |
Nhận biết – Trình bày khái quát về vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. – Xác định được trên bản đồ một số trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc Mỹ. – Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon. – Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. Thông hiểu – Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên: sự phân hoá của địa hình ở Bắc Mỹ. Vận dụng – Phân tích được phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ. Vận dụng cao – Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon. |
8 TNKQ |
1 TL |
1 câu TL(a) |
1 câu (b) TL |
|||
|
|
Số câu/ loại câu |
Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ
|
8 câu TNKQ |
1 câu TL |
1 câu TL(a) |
1 câu (b) TL |
||||
|
|
Tỉ lệ % |
Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững. Một số trung tâm kinh tế của Bắc Mỹ. |
20 |
15 |
10 |
5 |
||||
|
PHÂN MÔN LỊCH SỬ |
|
Thiên nhiên trung và Nam Mỹ |
||||||||
|
2 |
VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ X ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XVI |
- Việt Nam từ năm 938 đến năm 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê
- Việt Nam từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XIII: thời Lý
|
Nhận biết – Trình bày được sự thành lập nhà Ngô, nhà Lý, nhà Đinh – Mô tả được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý Thông hiểu – Trình bày được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Ngô – Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý. Vận dụng – Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). - Đánh giá được vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). Vận dụng cao Liên hệ rút ra bài học kinh nghiệm từ thắng lợi cuộc kháng chiến chống Tống với những vấn đề của thực tiễn hiện nay. |
8 TNKQ |
1 TL |
1 câu TL(a) |
1 câu (b) TL |
|||
|
|
Số câu/ loại câu |
|
8 câu TNKQ |
1 câu TL |
1 câu TL(a) |
1 câu (b) TL |
||||
|
|
Tỉ lệ % |
|
20 |
15 |
10 |
5 |
||||
|
|
Tỉ lệ chung |
|
40 |
30 |
20 |
10 |
||||
Đề thi LSĐL 7 giữa kì 2
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 ĐIỂM)
Khoanh tròn trước đáp án đúng
Câu 1. Châu Mỹ có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2. Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở
A. nửa cầu Bắc
B. nửa cầu Nam
C. bán cầu Đông
D. bán cầu Tây
Câu 3. Trung tâm kinh tế quan trọng nào không nằm ở Bắc Mỹ?
A. Niu-ooc.
B. Oa-sinh-tơn.
C. Lôt-an-giơ-let.
D. To-ky-o.
............
Câu 8. Nền văn hóa Mỹ la - tinh độc đáo được hình thành ở khu vực nào của châu Mĩ?
A. Bắc Mỹ.
B. Trung Mỹ.
C. Nam Mỹ.
D. Trung và Nam Mỹ.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
.............
Câu 2.
a. Hãy phân tích phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ? (1,0 điểm)
b. Nêu một số biện pháp bảo vệ rừng A-ma-dôn? (0,5 điểm)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 ĐIỂM)
Khoanh tròn trước đáp án đúng
Câu 1. Năm 939 Ngô Quyền đã
A. xưng vương.
B.xóa bỏ các chức quan thời Bắc thuộc
C. đặt lại lễ nghi trong triều đình.
D. đặt lại các chức quan trong triều đình.
..........
Câu 8. Năm 1054 Nhà Lý đổi tên nước thành
A. Đại Việt. B. Đại Cồ Việt.
C. Văn Lang. D. Vạn Xuân.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
..........
Câu 2. Bằng kiến thức lịch sử đã học về cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077), em hãy:
a. Nhận xét những nét độc đáo của cuộc kháng chiến ? (1.0 điểm)
b. Rút ra một bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Tống cho công cuộc bảo vệ đất nước hiện nay? (0.5 điểm)
2. Đề thi LSĐL 7 giữa kì 2 số 2
Đề kiểm tra giữa kì 2 LSĐL 7
Phân môn Địa lí
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1. Châu Mỹ nằm hoàn toàn ở bán cầu
A. Tây. B. Đông.
C. Bắc. D. Nam.
Câu 2. Châu Mỹ không tiếp giáp với đại dương nào?
A. Bắc Băng Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Ấn Độ Dương.
D. Đại Tây Dương.
...........
Câu 8. Đô thị nào dưới đây thuộc Hoa Kì?
A. Mat-xcơ-va
B. Pa-ri
C. Niu Iooc
D. Tô-ki-ô.
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
............
Câu 3: Các cuộc phát kiến địa lí tác động như thế nào đến hoạt động kinh tế và sự tiếp xúc, trao đổi giữa các châu lục? (1,0đ)
Phân môn Lịch Sử
A. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1. Tại sao luật pháp thời Lý nghiêm cấm việc giết mổ trâu, bò?
A. Để bảo vệ sản xuất nông nghiệp
B. Đạo phật được đề cao, nên cấm sát sinh
C. Trâu bò là động vật quý hiếm
D. Trâu bò là động vật linh thiêng
Câu 2. Nhà Lý xây dựng Văn Miếu – Quốc Tử Giám để làm gì?
A. Là nơi gặp gỡ của quan lại.
B. Vui chơi giải trí.
C. Dạy học cho con vua, quan, tổ chức các kì thi.
D. Đón tiếp sứ thần nước ngoài.
..........
Câu 8. Vì sao Hồ Quý Ly quyết định thực hiện chính sách hạn điền?
A. Đảm bảo ruộng đất cho nông dân, ổn định tình hình xã hội
B. Làm suy yếu thế lực kinh tế của quý tộc Trần
C. Đảm bảo nguồn thu tô thuế của nhà nước
D. Đảm bảo lực lượng lao động cho sản xuất
B. TỰ LUẬN (3 điểm)
.......
Câu 2. (1.5 điểm) Phân tích được nguyên nhân thắng lợi của ba lần kháng chiến chống quân xâm lược Mông – Nguyên.Vai trò của Trần Quốc Tuấn trong cuộc kháng chiến chống Quân Mông-Nguyên ?
Ma trận, đặc tả đề thi giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 7
Khung ma trận
|
TT |
Chương/ Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức |
|||
|
Nhận biết (TNKQ) |
Thông hiểu
|
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|||
|
Phân môn Địa lí |
||||||
|
1 |
Châu Phi (2 tiết) 0,5đ |
- Vấn đề môi trường trong sử dung thiên nhiên Châu Phi - Khái quát về Cộng hoà Nam Phi |
|
|
1TL(b)* |
|
|
2 |
Châu Mĩ (9 tiết) 3,5đ |
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ |
2TN |
|
|
|
|
– Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ) |
4TN* |
1TL* |
|
|
||
|
– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ |
2TN
|
1TL*
|
|
1TL(a) |
||
|
3 |
Chủ đề chung: các cuộc đại phát kiến Địa Lí (3 tiết) 1,0đ |
- Nguyên nhân của các cuộc phát kiến địa lí.
|
|
1TL* |
|
|
|
- Tác động của các cuộc đại phất kiến địa lí đối với tiến trình lịch sử. |
|
1TL* |
|
|
||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Số câu/ loại câu |
8 câu TNKQ |
1 câu TL |
1 câu (a) TL |
1 câu (b) TL |
||
|
Tỉ lệ % |
20 |
15 |
10 |
5 |
||
Bản đặc tả
|
TT |
Chương/ Chủ đề |
Nội dung/Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức |
|||
|
Nhận biết (TNKQ) |
Thông hiểu
|
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||
|
Phân môn Địa lí |
|||||||
|
1 |
Châu Phi (2 tiết) 1đ |
Khái quát về Cộng hoà Nam Phi |
Vận dụng cao: - Trình bày được một số sự kiện lịch sử về Cộng hoà Nam Phi trong mấy thập niên gần đây. - Vấn đề môi trường trong sử dung thiên nhiên Châu Phi
|
|
|
1TL(b)* |
|
|
2 |
Châu Mĩ (8 tiết) 4 đ |
– Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ |
Nhận biết – Trình bày khái quát về vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ.
|
2TN* |
|
|
|
|
|
|
– Đặc điểm tự nhiên, dân cư, xã hội của các khu vực châu Mỹ (Bắc Mỹ, Trung và Nam Mỹ) |
Nhận biết – Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon. – Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. Thông hiểu – Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên: sự phân hoá của địa hình, khí hậu; sông, hồ; các đới thiên nhiên ở Bắc Mỹ. – Trình bày được sự phân hoá tự nhiên ở Trung và Nam Mỹ: theo chiều Đông – Tây, theo chiều Bắc – Nam và theo chiều cao (trên dãy núi Andes). |
2TN* |
1TL* |
|
|
|
|
|
– Phương thức con người khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở các khu vực châu Mỹ |
Nhận biết – Xác định được trên bản đồ một số trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc Mỹ. Thông hiểu – Phân tích được một trong những vấn đề dân cư, xã hội: vấn đề nhập cư và chủng tộc, vấn đề đô thị hoá ở Bắc Mỹ. Vận dụng – Phân tích được phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ. |
2TN
|
1TL*
|
|
1TL(a) |
|
Số câu/ loại câu |
|
8 câu TNKQ |
2 câu TL |
1 câu (a) TL |
1 câu (b) TL |
||
|
Tỉ lệ % |
|
20 |
15 |
10 |
5 |
||
....................
Mời xem trọn bộ tài liệu trong file tải về.