Bộ đề thi giữa kì 2 Tin học 7 Cánh diều
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra Tin học 7 giữa học kì 2
Bộ đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Tin học 7 (sách Cánh diều) bao gồm tuyển tập 03 đề thi mẫu với cấu trúc đa dạng. Mỗi đề thi đều được xây dựng kèm theo ma trận nội dung chi tiết và bảng đáp án chính xác, giúp học sinh dễ dàng hệ thống hóa các kiến thức về phần mềm bảng tính hay tư duy giải quyết vấn đề. Đây không chỉ là công cụ hỗ trợ các em rèn luyện kỹ năng thực hành và lý thuyết để tự tin bước vào kỳ thi, mà còn là tư liệu quý giá giúp thầy cô tham khảo, thiết kế đề kiểm tra sát với năng lực học sinh. Mời quý thầy cô và các em học sinh tải về trọn bộ tài liệu để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi sắp tới.
1. Đề thi giữa kì 2 Tin học 7 Cánh diều - Đề 1
Ma trận đề thi Tin học 7 giữa kì 2 Cánh diều
|
TT |
Chương chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
Công thức tính phần trăm |
|||||||||
|
Số câu hỏi |
Thời gian |
Số câu hỏi |
Thời gian |
Số câu hỏi |
Thời gian |
Số câu hỏi |
Thời gian |
1. Thời lượng chủ đề trong chương trình 2. Thời gian nội dung trước và sau (trọng số) |
|||||
|
1 |
CHỦ ĐỀ E:ỨNG DỤNG TIN HỌC |
1. Bảng tính điện tử cơ bản |
13 |
13 |
9 |
9 |
1 |
6 |
1 |
6 |
75% 7,5 điểm
|
||
|
2. Phần mềm trình chiếu cơ bản |
6 |
6 |
|
|
1 |
5 |
|
|
25% 2,5 điểm |
||||
|
Tổng |
19 |
19 |
9 |
9 |
2 |
11 |
1 |
6 |
|
||||
|
Tỉ lệ % |
4,75% |
2,25% |
20% |
10% |
100% |
||||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100% |
||||||||||
Chú ý:- Các câu hỏi ở mức độ nhận biết, thông hiểu là câu hỏi TNKQ 4 lựa chọn, trong đó có 1 lựa chọn đúng.
- Câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận học sinh làm trên giấy
Đề kiểm tra giữa kì 2 Tin học 7 Cánh diều
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm)
Câu 1 (F.1TH.a4): Để kích hoạt ô D150 nằm ngoài phạm vi màn hình, ngoài cách dùng chuột và các thanh cuốn em có thể:
A. Gõ D150 vào thanh công thức
B. Nháy chuột tại nút tên hàng 150
C. Nháy chuột tại nút tên cột D
D. Gõ địa chỉ D150 vào hộp tên
Câu 2 (F.1.VD.a1): Khi chèn thêm một hàng tại hàng thứ 7 thì một hàng trống chèn vào nằm ở vị trí nào so với hàng thứ 7
A. Bên phải hàng thứ 7.
B. Bên trên hàng thứ 7
C. Bên dưới hàng thứ 7
D. Bên trái hàng thứ 7
Câu 3 (E.1.NB.a.1): Các kí hiệu đúng dùng để kí hiệu các phép toán trong bảng tính điện tử ?
A. ^ / : x -
B. + - . : ^
C. + - * / ^
D. + - ^ \ x
.............
Câu 27 ((E.2.NB.a): Tạo màu nền cho trang chiếu ta thực hiện
A. Home → Fill color .
B. Insert → table
C. Hom → Font
D. Insert→Picture
Câu 28 (E.2.NB.a): Để thay đổi kiểu chữ trên trang chiếu ta thực hiện:
A. Home→Font size
B. Insert→ table
C. Home→ font
D. Insert→Picture
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3 điểm)
..............
- Câu 31: (E.2.VDC.c): cho bảng tính

a) Hãy viết công thức tính điểm trung bình ở ô F5
b) Hãy viết công thức tính điểm trung bình ở ô F6
Xem đáp án trong file tải về
2. Đề thi giữa kì 2 Tin học 7 Cánh diều - Đề 2
Ma trận đề thi giữa học kì II môn Tin học lớp 7 Cánh diều
|
TT |
Chương/chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng % điểm |
|||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
||||
|
1 |
Chủ đề E. Ứng dụng tin học |
Bài 7. Công thức tính toán dùng địa chỉ các ô dữ liệu |
2 |
2 |
10% (1,0 đ) |
||||||
|
Bài 8. Sử dụng một số hàm có sẵn |
2 |
2 |
1 |
20% (2,0 đ) |
|||||||
|
Bài 9. Định dạng trang tính và in |
2 |
1 |
1 |
22,5 % (2,25 đ) |
|||||||
|
Bài 10. Thực hành tổng hợp |
1 |
2,5% (0,25 đ) |
|||||||||
|
Bài 12. Tạo bài trình chiếu |
2 |
1 |
1 |
22,5 % (2,25 đ) |
|||||||
|
Bài 13. Thực hành định dạng trang chiếu |
1 |
1 |
22,5 % (2,25 đ) |
||||||||
|
Tổng |
10 |
1 |
6 |
1 |
1 |
1 |
|||||
|
Tỉ lệ % |
40% |
30% |
20% |
10% |
100% |
||||||
|
Tỉ lệ chung |
70% |
30% |
100% |
||||||||
Đề thi giữa kì 2 Tin học 7 Cánh diều
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1. Cách viết công thức trong ô tính trong MS Excel nào sau đây không đúng?
A. =10 – 5 + 30/10
B. =15 + 5*2 + 10/5
C. =16×2 + 3^2
D. =8/4 + 3^3 + 2*2
Câu 2. Sắp xếp các bước nhập công thức cho đúng?
1. Nhập biểu thức số học.
2. Nhấn Enter để nhận kết quả.
3. Chọn một ô bất kì trong trang tính.
4. Gõ nhập dấu bằng =
A. 4 – 3 – 2 – 1.
B. 3 – 4 – 1 – 2.
C. 1 – 2 – 3 – 4.
D. 2 – 1 – 3 – 4.
Câu 3. Sau khi đánh dấu chọn một ô hoặc một khối ô, trỏ chuột vào điểm góc dưới bên phải, con trỏ chuột sẽ có hình dấu cộng (+), gọi là gì?
A. Tay cầm
B. Tay nắm
C. Tay phải
D. Tay trái
............
Câu 15. Đâu là nhận định đúng?
A. Có thể chèn thêm bất kì trang chiếu vào bất cứ vị trí nào.
B. Khi chèn trang chiếu vào thì không tự động đánh lại số thứ tự trang chiếu.
C. Không thể chèn thêm trang chiếu vào bài trình chiếu.
D. Chỉ chèn thêm được trang chiếu khi chưa có nội dung.
Câu 16. Để chọn sẵn các mẫu (Themes) bài trình chiếu trong phần mềm trình chiếu PowerPoint thì em chọn dải lệnh nào?
A. Home
B. Insert
C. Design
D. Silde Show
Phần II. Tự luận (6 điểm)
Câu 1. (1,5 điểm) Em hãy giải thích vì sao “Trước khi in một trang tính hoặc một vùng trang tính nên xem trước trên màn hình kết quả sẽ nhận được khi in”?
............
Câu 4. (1 điểm) Em hãy điền tên hàm thích hợp vào chỗ chấm (…) trong câu:
1) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tính tổng.
2) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tìm số nhỏ nhất.
3) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tìm số trung bình cộng.
4) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để tìm số lớn nhất.
5) Cho một khối ô số liệu, cần dùng hàm …. để đếm số lượng ô có dữ liệu.