Đề kiểm tra giữa kì 2 Lịch sử Địa lí 7 - Đề 1
Đề thi giữa kì 2 Lịch sử và Địa lí 7 có đáp án
VnDoc gửi tới các bạn Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Lịch sử Địa lí 7 theo chương trình SGK lớp 7 mới. Đây là tài liệu hay cho các em tham khảo ôn luyện chuẩn bị cho kì thi giữa học kì 2 sắp tới, cũng như thầy cô tham khảo ra đề. Sau đây mời các bạn tải về chi tiết.
1. Ma trận đề thi LSĐL 7 giữa học kì 2
|
TT |
Nội dung kiến thức
|
Đơn vị kiến thức |
Mức độ nhận thức |
Tổng câu |
% tổng điểm
|
||||||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||||||||
|
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TNKQ |
TL |
TN KQ |
TL |
TNKQ |
TL |
||||||||
|
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ |
|||||||||||||||||
|
1
|
CHÂU MỸ
|
Phát kiến ra Châu Mỹ. Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ
|
2 TN KQ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
||||
|
Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ
|
|
|
|
1TL |
|
|
|
|
|
|
15 |
||||||
|
Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững. Một số trung tâm kinh tế của Bắc Mỹ. |
1 TN KQ |
|
|
|
|
1(a) TL
|
|
|
|
|
12,5 |
||||||
|
Thiên nhiên trung và Nam Mỹ |
5 TN KQ |
|
|
|
|
|
|
1 (b) TL |
|
|
17,5 |
||||||
|
Số câu |
8 câu TNKQ |
1 câu TL |
1 câu (a) TL |
1 câu (b) TL |
|
50% |
|||||||||||
|
PHÂN MÔN LỊCH SỬ |
|||||||||||||||||
|
2
|
VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ X ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XVI |
Việt Nam từ năm 938 đến năm 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê |
6 TNKQ
|
|
|
1TL |
|
|
|
|
|
|
30 |
||||
|
Việt Nam từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XIII: thời Lý
|
2 TNKQ
|
|
|
|
|
1(a) TL |
|
1(a) TL |
|
|
20 |
||||||
|
Số câu |
8 câu TNKQ |
1 câu TL |
1 câu (a) TL |
1 câu (b) TL |
|
50% |
|||||||||||
|
Tỉ lệ (%) |
20 |
15 |
10 |
5 |
|
||||||||||||
|
Tổng hợp chung |
40% |
30% |
20% |
10% |
100% |
||||||||||||
2. Bản đặc tả đề thi giữa kì 2 LSĐL 7
|
TT |
Nội dung kiến thức |
Đơn vị kiến thức |
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá |
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức |
||||||
|
Nhận biết
|
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
|||||||
|
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ |
||||||||||
|
1 |
CHÂU MỸ |
- Phát kiến ra Châu Mỹ. Vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ
- Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ
- Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững. Một số trung tâm kinh tế của Bắc Mỹ.
- Thiên nhiên trung và Nam Mỹ |
Nhận biết – Trình bày khái quát về vị trí địa lí, phạm vi châu Mỹ. – Xác định được trên bản đồ một số trung tâm kinh tế quan trọng ở Bắc Mỹ. – Trình bày được đặc điểm của rừng nhiệt đới Amazon. – Trình bày được đặc điểm nguồn gốc dân cư Trung và Nam Mỹ, vấn đề đô thị hoá, văn hoá Mỹ Latinh. Thông hiểu – Trình bày được một trong những đặc điểm của tự nhiên: sự phân hoá của địa hình ở Bắc Mỹ. Vận dụng – Phân tích được phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững ở Bắc Mỹ. Vận dụng cao – Phân tích được vấn đề khai thác, sử dụng và bảo vệ thiên nhiên ở Trung và Nam Mỹ thông qua trường hợp rừng Amazon. |
8 TNKQ |
1 TL |
1 câu TL(a) |
1 câu (b) TL |
|||
|
|
Số câu/ loại câu |
Đặc điểm tự nhiên Bắc Mỹ
|
8 câu TNKQ |
1 câu TL |
1 câu TL(a) |
1 câu (b) TL |
||||
|
|
Tỉ lệ % |
Phương thức con người khai thác tự nhiên bền vững. Một số trung tâm kinh tế của Bắc Mỹ. |
20 |
15 |
10 |
5 |
||||
|
PHÂN MÔN LỊCH SỬ |
|
Thiên nhiên trung và Nam Mỹ |
||||||||
|
2 |
VIỆT NAM TỪ ĐẦU THẾ KỈ X ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ XVI |
- Việt Nam từ năm 938 đến năm 1009: thời Ngô – Đinh – Tiền Lê
- Việt Nam từ thế kỉ XI đến đầu thế kỉ XIII: thời Lý
|
Nhận biết – Trình bày được sự thành lập nhà Ngô, nhà Lý, nhà Đinh – Mô tả được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Lý Thông hiểu – Trình bày được những nét chính về chính trị, kinh tế, xã hội, văn hóa, tôn giáo thời Ngô – Giới thiệu được những thành tựu tiêu biểu về văn hoá, giáo dục thời Lý. Vận dụng – Đánh giá được những nét độc đáo của cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). - Đánh giá được vai trò của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077). Vận dụng cao Liên hệ rút ra bài học kinh nghiệm từ thắng lợi cuộc kháng chiến chống Tống với những vấn đề của thực tiễn hiện nay. |
8 TNKQ |
1 TL |
1 câu TL(a) |
1 câu (b) TL |
|||
|
|
Số câu/ loại câu |
|
8 câu TNKQ |
1 câu TL |
1 câu TL(a) |
1 câu (b) TL |
||||
|
|
Tỉ lệ % |
|
20 |
15 |
10 |
5 |
||||
|
|
Tỉ lệ chung |
|
40 |
30 |
20 |
10 |
||||
3. Đề thi LSĐL 7 giữa kì 2
PHÂN MÔN ĐỊA LÍ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 ĐIỂM)
Khoanh tròn trước đáp án đúng
Câu 1. Châu Mỹ có diện tích lớn thứ mấy trên thế giới?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 2. Châu Mĩ nằm hoàn toàn ở
A. nửa cầu Bắc
B. nửa cầu Nam
C. bán cầu Đông
D. bán cầu Tây
Câu 3. Trung tâm kinh tế quan trọng nào không nằm ở Bắc Mỹ?
A. Niu-ooc.
B. Oa-sinh-tơn.
C. Lôt-an-giơ-let.
D. To-ky-o.
Câu 4. Vai trò của rừng A-ma-dôn không phải là
A. là lá phổi của thế giới
B. vùng dự trữ sinh học quý giá.
C. có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế
D. gây mất cân bằng sinh thái toàn cầu.
Câu 5. Khu vực rừng A-ma-dôn ở lục địa Nam Mỹ có diện tích khoảng
A. 3 triệu km2
B. 4 triệu km2
C. 5 triệu km2
C. 6 triệu km2
Câu 6. Chủ nhân đầu tiên của khu vực Trung và Nam Mỹ là
A. người Anh - điêng.
B. người Tây Ban Nha.
C. người Bồ Đào Nha.
C. người gốc Phi.
Câu 7. Tốc độ đô thị hóa rất nhanh ở Trung và Nam Mĩ là hệ quả của
A. tốc độ phát triển kinh tế nhanh.
B. trình độ công nghiệp hóa cao
C. đô thị hóa tự phát, kinh tế còn chậm phát triển
D. độ thị hóa có kế hoạch
Câu 8. Nền văn hóa Mỹ la - tinh độc đáo được hình thành ở khu vực nào của châu Mĩ?
A. Bắc Mỹ.
B. Trung Mỹ.
C. Nam Mỹ.
D. Trung và Nam Mỹ.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1. (1,5 điểm)
Trình bày đặc điểm cơ bản về sự phân hóa địa hình khu vực Bắc Mỹ .
Câu 2.
a. Hãy phân tích phương thức khai thác bền vững tài nguyên đất ở Bắc Mỹ? (1,0 điểm)
b. Nêu một số biện pháp bảo vệ rừng A-ma-dôn? (0,5 điểm)
PHÂN MÔN LỊCH SỬ
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (2 ĐIỂM)
Khoanh tròn trước đáp án đúng
Câu 1. Năm 939 Ngô Quyền đã
A. xưng vương.
B.xóa bỏ các chức quan thời Bắc thuộc
C. đặt lại lễ nghi trong triều đình.
D. đặt lại các chức quan trong triều đình.
Câu 2. Ngô Quyền lên ngôi vua, đóng đô ở
A. Bạch Hạc. B. Hoa Lư
C. Cổ Loa. D. Phong Châu.
Câu 3. Ai là người có công dẹp loạn “Mười hai sứ quân”, thống nhất đất nước
A. Đinh Bộ Lĩnh. B. Trần Lãm.
C. Phạm Bạch Hổ. D. Ngô Xương Xí.
Câu 4. Năm 965 chính quyền nhà Ngô tan rã, đất nước lâm vào tình trạng cát cứ, sử gọi là
A. loạn 11 sứ quân. B. loạn 12 sứ quân.
C. loạn 14 sứ quân. D. loạn 15 sứ quân.
Câu 5. Năm 968, Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi đặt tên nước là
A. Đại Việt. B. Đại Cồ Việt
C. Đại Nam. D. Đại Ngu
Câu 6. Tôn giáo nào phổ biến nhất dưới thời Tiền Lê
A. Phật giáo. B. Nho giáo.
C. Đạo giáo. D. Thiên Chúa giáo.
Câu 7. Năm 1009 diễn ra sự kiện
A. Quân Tống xâm lược. B. Dời đô về thành Đại La.
C. Nhà Đinh thành lập. D. Nhà Lý thành lập
Câu 8. Năm 1054 Nhà Lý đổi tên nước thành
A. Đại Việt. B. Đại Cồ Việt.
C. Văn Lang. D. Vạn Xuân.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)
Câu 1. (1.5 điểm)
Nêu những việc làm chính của Ngô Quyền trong xây dựng đất nước ?
Câu 2. Bằng kiến thức lịch sử đã học về cuộc kháng chiến chống Tống (1075 – 1077), em hãy:
a. Nhận xét những nét độc đáo của cuộc kháng chiến ? (1.0 điểm)
b. Rút ra một bài học kinh nghiệm từ cuộc kháng chiến chống Tống cho công cuộc bảo vệ đất nước hiện nay? (0.5 điểm)
Mời các bạn xem đáp án trong file tải