Bộ đề thi giữa kì 2 KHTN 7 theo CV 7991
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra giữa kì 2 KHTN 7 cv 7991
Bộ đề thi giữa kì 2 KHTN 7 có đáp án bao gồm 4 đề thi được biên soạn theo công văn 7991 và các đề thi theo cấu trúc cũ. Tài liệu được để dưới dạng file word, thuận tiện cho thầy cô tham khảo và chỉnh sửa trong quá trình ra đề thi. Đây cũng là tài liệu hay cho các em học sinh ôn tập, làm quen với nhiều dạng đề khác nhau.
Link tham khảo từng đề:
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn KHTN 7 Cánh diều
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn KHTN 7 Chân trời sáng tạo
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn KHTN 7 Kết nối tri thức
1. Đề thi giữa kì 2 KHTN 7 Chân trời sáng tạo
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 50% Nhận biết ; 35% Thông hiểu; 15% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm gồm 3 phần
+ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). (4 phương án chọn 1 đáp án đúng) gồm 12 câu; mỗi câu đúng 0,25 điểm.
+ Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (3 điểm). Gồm 3 câu, mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d. Chọn “Đúng” hoặc “Sai”. Trong một câu đúng 1 ý chỉ được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng cả 4 ý được 1 điểm.
+ Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm). Gồm 4 câu, đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
- Phần tự luận gồm 3 câu
+ Phần IV: Tự luận (3 điểm)
(Chú thích các kí hiệu trong khung ma trận và bản đặc tả: TN là trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 phương án chọn 1 đáp án đúng); ĐS là trắc nghiệm lựa chọn đúng, sai; TLN là trắc nghiệm trả lời ngắn, TL là tự luận )
|
Chủ đề |
|
MỨC ĐỘ |
Tổng số ý / Số câu |
Điểm số |
||||||||||||||
|
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
TN
|
ĐS |
TLN |
TL |
|
||||||||||
|
|
TN |
ĐS |
TLN |
TL |
TN |
ĐS |
TLN |
TL |
TN |
ĐS |
TLN |
TL |
||||||
|
1 |
Số tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng |
3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
0,5 |
|
Chuyển hóa năng lượng ở tế bào: Quang hợp, hô hấp. |
14 |
6 |
3 |
1 |
2 |
1 |
|
1 |
2 |
|
1 |
1 |
|
7 |
4 |
3 |
4 |
4,5 |
|
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng: Trao đổi khí |
3 |
|
|
|
|
1 |
3 |
|
4 |
|
|
|
|
1 |
3 |
|
4 |
2,0 |
|
Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật |
7 |
2 |
3 |
1 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
4 |
2 |
5 |
1 |
4 |
3,0 |
|
Số câu / Số ý |
|
10 |
6 |
2 |
2 |
2 |
5 |
1 |
6 |
|
1 |
1 |
4 |
12 |
12 |
4 |
12 |
10 |
|
|
||||||||||||||||||
|
Điểm số |
|
2,5 |
1,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
1,25 |
0,25 |
1,5 |
|
0,25 |
0,25 |
1,0 |
3,0 |
3,0 |
1,0 |
3,0 |
10 |
|
Tổng số điểm |
|
5 |
3,5 |
1,5 |
10 |
|||||||||||||
Đề thi
|
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO .……………..
|
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC ........ Môn Khoa học tự nhiên lớp 7 THCS Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề (Đề khảo sát gồm: 04 trang) |
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời
Câu 1. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?
A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản.
B. Quá trình chuyển hoá năng lượng.
C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.
Câu 2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự chuyển hóa của sinh vật.
B. sự biến đổi các chất.
C. sự trao đổi năng lượng.
D. sự sống của sinh vật.
Câu 3. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là :
A. nước, hàm lượng carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen.
B. nước, hàm lượng carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. nước, hàm lượng khí oxigen, ánh sáng.
D. nước, hàm lượng khí oxigen, nhiệt độ.
Câu 4. Chọn đáp án đúng khi nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng:
A. Các cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, các cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.
B. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.
C. Các cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.
D. Các cây ưa sáng không cần ánh sáng, cây ưa bóng cần ánh sáng mạnh
........
Câu 12. Trong quá trình quang hợp,
A. Quang năng chuyển hóa thành hóa năng
B. Quang năng chuyển hóa thành nhiệt năng
C. Quang năng chuyển hóa thành điện năng
D. Nhiệt năng chuyển hóa thành quang năng
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Khi nói đến quá trình quang hợp của cây xanh một bạn học sinh cho rằng
a. Cây xanh chỉ quang hợp khi có đủ ánh sáng.
b. Tất cả các bộ phận của cây đều có khả năng quang hợp.
c. Nguyên liệu của quá trình quang hợp là khí Carbon dioxide và các khí khác có trong môi trường.
d. Nhờ có quá trình quang hợp của cây xanh mà hàm lượng khí CO2 và O2 trong không khí được cân bằng.
..........
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 19
Câu 16. Ở thực vật, quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở đâu?
.....
Câu 19. Trong bước chuẩn bị hạt nảy mầm, mục đích của việc ngâm hạt trong nước là gì?
PHẦN IV. Tự luận: Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các bài tập sau
.............
Câu 22. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào? Em hãy giải thích tình huống sau:
Sau khi kết thúc năm học, Hoa được bố mẹ trở về quê để xem bà con gặt lúa. Sau khi gặt xong, mọi người lấy thóc trải ra sân để phơi. Ngân không biết là tại sao mọi người lại lấy thóc ra phơi. Em hãy giải thích giúp bạn.
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi KHTN 7 giữa học kì 2 KNTT
Khung ma trận và đặc tả đề khảo sát giữa học kì II môn Khoa học tự nhiên, lớp 7
a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì II
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 57,5% Nhận biết; 30 % Thông hiểu; 12,5% Vận dụng.
KHUNG MA TRẬN
|
Chủ đề |
MỨC ĐỘ |
Tổng số câu |
Tổng điểm (%) |
||||||||
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Vận dụng cao |
||||||||
|
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
TL |
TN |
|
|
|
Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 22: Quang hợp ở thực vật |
|
2 câu |
|
1 câu |
|
|
|
|
|
3 câu |
0,75 |
|
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp |
|
1 câu |
|
|
|
1 câu |
|
|
|
2 câu |
0,5 |
|
Bài 24: Thực hành: Chứng minh quang hợp ở cây xanh |
|
|
|
1 câu |
|
|
|
|
|
|
0,25 |
|
Bài 25: Hô hấp tế bào |
1 câu |
2 câu |
|
|
|
1 câu |
|
|
1 |
3 |
4 |
|
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào |
|
2 câu |
|
|
|
1 câu |
|
|
|
3 |
0,75 |
|
Bài 27: Thực hành: Hô hấp tế bào |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 28: Trao đổi khí ở sinh vật |
|
|
|
4 câu |
|
|
|
|
|
4 |
1,75 |
|
Bài 29: Vai trò của nước và chất dinh dưỡng đối với sinh vật |
|
1 câu |
|
1 câu |
|
|
|
|
|
2 |
1,5 |
|
Bài 30: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở thực vật |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bài 31: Trao đổi nước và chất dinh dưỡng ở động vật |
|
2 câu |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
0,5 |
|
Tổng câu |
1 |
10 |
|
7 |
|
3 |
|
|
1 |
19 |
20 |
|
Tổng điểm |
2,5 |
3 |
|
3,25 |
|
1,25 |
|
|
|
|
10đ |
|
% điểm số |
55% |
32,5% |
21% |
|
|
|
|
||||
Đề kiểm tra
I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: 4 điểm
Thí sinh trả lời các câu hỏi trắc nghiệm này, mỗi câu hỏi chỉ lựa chọn 1 đáp án đúng.
Câu 1: Sản phẩm của quang hợp là
A. nước, khí carbon dioxide.
B. glucose, khí carbon dioxide.
C. khí oxygen, glucose.
D. glucose, nước.
Câu 2: Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?
A. Cơ năng.
B. Quang năng.
C. Hoá năng.
D. Nhiệt năng.
Câu 3: Thân non của cây có màu xanh lục có quang hợp được không? Vì sao?
A. Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng.
B. Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây.
C. Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng.
D. Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây.
Câu 4: Yếu tố ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?
A. Ánh sáng quá mạnh thì hiệu quả quang hợp càng tăng.
B. Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng.
C. Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp.
D. Ánh sáng quá mạnh thì sẽ không ảnh hưởng đến quang hợp.
.........
Câu 16: Trao đổi khí ở những sinh vật :
A. Động vật
B . Cả động vật, thực vật và con người
C. Ở thực vật khi có ánh sáng mặt trời
D. Chỉ có ở con người
II. Trắc nghiệm đúng sai: 2 điểm
Thí sinh lựa chọn đáp án đúng hoặc sai đối với mỗi ý của bài.
Câu 17: Đối với sinh vật, nước có vai trò:
1. Nước là thành phần chủ yếu tham gia cấu tạo nên tế bào và cơ thể sinh vật
2. Nước cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.
3. Nước góp phần điều hòa nhiệt độ của cơ thể.
4. Nếu thiếu nước, cơ thể người vẫn khỏe mạnh bình thường.
.......
Câu 20: Có mấy loại nông sản được dùng với cách bảo quản tốt nhất là để nơi khô ráo, thoáng khí? Khoai tây, rau muống, dưa hấu, lạc, thóc.
III. Tự luận: 3 điểm
Câu 21: Hô hấp tế bào là gì? Viết PT quá trình hô hấp diễn ra ở tế bào?
Trong tế bào của hầu hết các sinh vật nhân thực, quá trình này diễn ra trong loại bào quan nào?
Xem đáp án trong file tải
3. Đề thi KHTN 7 giữa học kì 2 Cánh diều
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Đặc điểm nào của lá giúp lá nhận được nhiều ánh sáng?
A. Phiến lá có dạng bản mỏng.
B. Lá có màu xanh.
C. Lá có cuống lá.
D. Lá có nhiều khí khổng.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong cơ thể?
A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.
Câu 3. Các yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp là:
A. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng.
B. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, nhiệt độ.
C. Nước, hàm lượng khí carbon dioxide, ánh sáng, độ ẩm.
D. Nước, hàm lượng khí oxygen, ánh sáng, nhiệt độ.
Câu 4. Một số yếu tố ảnh hưởng tới hô hấp tế bào là
A. Nước.
B. Nồng độ khí oxygen, khí carbon dioxide.
C. Nhiệt độ.
D. Tất cả các đáp án trên.
.........
Câu 12. Nếu thiếu vitamin A có thể sẽ dẫn đến
A. Mắc bệnh còi xương.
B. Mắc bệnh phù nề.
C. Mắc bệnh quảng gà.
D. Mắc bệnh tiểu đường.
Phần II. ( 2 điểm). Trắc nghiệm đúng, sai: Từ câu 13 đến câu 15
Câu 13. (1,0đ) Hãy xác định các phát biểu sau là đúng hay sai về quang hợp ở thực vật.
a. Chỉ có lá mới có khả năng thực hiện quang hợp.
b. Không có ánh sáng, cây vẫn quang hợp được.
c. Trong quang hợp, năng lượng được biến đổi từ quang năng thành hóa năng.
d. Trong lá cây, lục lạp tập trung nhiều ở tế bào lá.
......
Phần III. ( 2 điểm) Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 19.
Câu 16. (1,0 điểm)
a. Quá trình hô hấp tế bào diễn ra ở đâu trong tế bào?
b. Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế nào?
c. Phần lớn năng lượng hô hấp tế bào được tích lũy dưới dạng nào?
d. Trong quá trình hô hấp tế bào loại khí nào đóng vai trò là nguyên liệu.
........
Phần IV. Tự luận (3 điểm). Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các bài tập sau.
......
Câu 22. (1,0 điểm).
a) Giải thích vì sao chúng ta nên ăn đa dạng các loại thức ăn mà không nên chỉ ăn một loại thức ăn dù loại thức ăn đó rất bổ dưỡng.
b) Kể tên hai loại thực phẩm chứa nhiều protein?
………….……HẾT…….……….
Xem đáp án trong file tải