Bộ đề thi giữa kì 2 KHTN 7 Chân trời sáng tạo
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Bộ đề thi giữa học kỳ 2 môn Khoa học tự nhiên 7 (sách Chân trời sáng tạo) gồm 01 đề được biên soạn theo cấu trúc định dạng mới nhất, giúp học sinh tiếp cận sớm với các dạng câu hỏi đánh giá năng lực, cùng 05 đề thi theo cấu trúc cũ để củng cố nền tảng kiến thức cốt lõi. Đây không chỉ là công cụ hỗ trợ các em học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm và tự luận, mà còn là nguồn tham khảo chất lượng giúp thầy cô thiết kế đề kiểm tra bám sát thực tiễn giảng dạy. Với trọn bộ tài liệu này, các em sẽ tự tin hơn trong việc hệ thống hóa kiến thức về Vật lý, Hóa học và Sinh học để đạt kết quả tối ưu.
Đề kiểm tra giữa kì 2 Khoa học tự nhiên 7 Chân trời sáng tạo
1. Đề thi giữa kì 2 KHTN 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới
KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7
1) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: 70% trắc nghiệm, 30% tự luận
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 50% Nhận biết ; 35% Thông hiểu; 15% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm gồm 3 phần
+ Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). (4 phương án chọn 1 đáp án đúng) gồm 12 câu; mỗi câu đúng 0,25 điểm.
+ Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (3 điểm). Gồm 3 câu, mỗi câu gồm 4 ý a, b, c, d. Chọn “Đúng” hoặc “Sai”. Trong một câu đúng 1 ý chỉ được 0,1 điểm, đúng 2 ý được 0,25 điểm, đúng 3 ý được 0,5 điểm và đúng cả 4 ý được 1 điểm.
+ Phần III: Câu trắc nghiệm trả lời ngắn (1 điểm). Gồm 4 câu, đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
- Phần tự luận gồm 3 câu
+ Phần IV: Tự luận (3 điểm)
(Chú thích các kí hiệu trong khung ma trận và bản đặc tả: TN là trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4 phương án chọn 1 đáp án đúng); ĐS là trắc nghiệm lựa chọn đúng, sai; TLN là trắc nghiệm trả lời ngắn, TL là tự luận )
|
Chủ đề |
|
MỨC ĐỘ |
Tổng số ý / Số câu |
Điểm số |
||||||||||||||
|
|
Nhận biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
TN
|
ĐS |
TLN |
TL |
|
||||||||||
|
|
TN |
ĐS |
TLN |
TL |
TN |
ĐS |
TLN |
TL |
TN |
ĐS |
TLN |
TL |
||||||
|
1 |
Số tiết |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng |
3 |
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
0,5 |
|
Chuyển hóa năng lượng ở tế bào: Quang hợp, hô hấp. |
14 |
6 |
3 |
1 |
2 |
1 |
|
1 |
2 |
|
1 |
1 |
|
7 |
4 |
3 |
4 |
4,5 |
|
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng: Trao đổi khí |
3 |
|
|
|
|
1 |
3 |
|
4 |
|
|
|
|
1 |
3 |
|
4 |
2,0 |
|
Trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật |
7 |
2 |
3 |
1 |
|
|
2 |
|
|
|
|
|
4 |
2 |
5 |
1 |
4 |
3,0 |
|
Số câu / Số ý |
|
10 |
6 |
2 |
2 |
2 |
5 |
1 |
6 |
|
1 |
1 |
4 |
12 |
12 |
4 |
12 |
10 |
|
|
||||||||||||||||||
|
Điểm số |
|
2,5 |
1,5 |
0,5 |
0,5 |
0,5 |
1,25 |
0,25 |
1,5 |
|
0,25 |
0,25 |
1,0 |
3,0 |
3,0 |
1,0 |
3,0 |
10 |
|
Tổng số điểm |
|
5 |
3,5 |
1,5 |
10 |
|||||||||||||
Đề thi
|
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO .……………..
|
ĐỀ KHẢO SÁT GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024 - 2025 Môn Khoa học tự nhiên lớp 7 THCS Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề (Đề khảo sát gồm: 04 trang) |
PHẦN I. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn: Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời
Câu 1. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống là nhờ có quá trình nào?
A. Quá trình trao đổi chất và sinh sản.
B. Quá trình chuyển hoá năng lượng.
C. Quá trình trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
D. Quá trình trao đổi chất và cảm ứng.
Câu 2. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với
A. sự chuyển hóa của sinh vật.
B. sự biến đổi các chất.
C. sự trao đổi năng lượng.
D. sự sống của sinh vật.
........
Câu 12. Trong quá trình quang hợp,
A. Quang năng chuyển hóa thành hóa năng
B. Quang năng chuyển hóa thành nhiệt năng
C. Quang năng chuyển hóa thành điện năng
D. Nhiệt năng chuyển hóa thành quang năng
PHẦN II. Trắc nghiệm đúng sai: Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 15. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 13. Khi nói đến quá trình quang hợp của cây xanh một bạn học sinh cho rằng
a. Cây xanh chỉ quang hợp khi có đủ ánh sáng.
b. Tất cả các bộ phận của cây đều có khả năng quang hợp.
c. Nguyên liệu của quá trình quang hợp là khí Carbon dioxide và các khí khác có trong môi trường.
d. Nhờ có quá trình quang hợp của cây xanh mà hàm lượng khí CO2 và O2 trong không khí được cân bằng.
..............
Câu 15. Phần lớn ở thực vật sự trao đổi nước và chất dinh dưỡng xảy ra như sau:
a. Nước và các chất dinh dưỡng hòa tan trong đất được lông hút của rế hấp thụ.
b. Nước và các chất dinh dưỡng hòa tan được vận chuyển lên thân và lá nhờ mạch rây.
c. Chất hữu cơ do lá tổng hợp được vận chuyển đến nơi cần hoặc bộ phận dự trữ của cây nhờ mạch gỗ.
d. Thoát hơi nước là động lực đầu trên của dòng vận chuyển các chất từ rễ lên lá.
PHẦN III. Trắc nghiệm trả lời ngắn: Thí sinh trả lời từ câu 16 đến câu 19
Câu 16. Ở thực vật, quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở đâu?
.............
PHẦN IV. Tự luận: Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các bài tập sau
..............
Câu 22. Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quá trình hô hấp tế bào? Em hãy giải thích tình huống sau:
Sau khi kết thúc năm học, Hoa được bố mẹ trở về quê để xem bà con gặt lúa. Sau khi gặt xong, mọi người lấy thóc trải ra sân để phơi. Ngân không biết là tại sao mọi người lại lấy thóc ra phơi. Em hãy giải thích giúp bạn.
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi giữa kì 2 KHTN 7 Chân trời sáng tạo cấu trúc cũ
Đề số 1
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK2 – MÔN KHTN 7
|
|
Mức độ |
Yêu cầu cần đạt |
Số ý TL/số câu hỏi TN |
Câu hỏi |
||
|
TN (Số câu) |
TL (Số câu) |
TN (Câu số) |
TL (Câu số) |
|||
|
1. CHỦ ĐỀ 6: TỪ (10 tiết) |
2 |
2 |
|
|
||
|
– Nam châm – Từ trường (Trường từ) – Từ trường Trái Đất – Nam châm điện |
Nhận biết |
- Xác định được cực Bắc và cực Nam của một thanh nam châm. |
|
C1a |
|
|
|
- Nêu được sự tương tác giữa các từ cực của hai nam châm. |
C1 |
|
|
|
||
|
- Mô tả được cấu tạo và hoạt động của la bàn. |
C2 |
|
|
|
||
|
Vận dụng
|
Vẽ được đường sức từ quanh một thanh nam châm |
|
C1b |
|
|
|
|
2. CHỦ ĐỀ 7: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (32 tiết) |
10 |
4 |
|
|
||
|
– Khái quát trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng – Khái quát trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng
|
Nhận biết |
– Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. |
C3,C4 |
|
|
|
|
– Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. |
C5,C6 |
|
|
|
||
|
- Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến quang hợp, hô hấp tế bào. |
C7 |
C3a |
|
|
||
|
– Nêu được vai trò của nước và các chất dinh dưỡng đối với cơ thể sinh vật. + Nêu được vai trò thoát hơi nước ở lá và hoạt động đóng, mở khí khổng trong quá trình thoát hơi nước; + Nêu được một số yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến trao đổi nước và các chất dinh dưỡng ở thực vật;
|
C8,C9
|
|
|
|
||
|
Thông hiểu |
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình quang hợp ở tế bào lá cây: Nêu được vai trò lá cây với chức năng quang hợp. Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp. Viết được phương trình quang hợp (dạng chữ). Vẽ được sơ đồ diễn tả quang hợp diễn ra ở lá cây, qua đó nêu được quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. |
C10,C11, C12 |
|
|
|
|
|
– Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp ở tế bào (ở thực vật và động vật): Nêu được khái niệm; viết được phương trình hô hấp dạng chữ; thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải. |
|
C3b |
|
|
||
|
Mô tả được quá trình vận chuyển các chất ở động vật (thông qua quan sát tranh, ảnh, mô hình, học liệu điện tử), lấy ví dụ cụ thể ở hai vòng tuần hoàn ở người.
|
|
C4 |
|
|
||
|
Vận dụng |
VD: Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được ý nghĩa thực tiễn của việc trồng và bảo vệ cây xanh. |
|
C3c |
|
|
|
|
VDC: Vận dụng được những hiểu biết về trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở động vật vào thực tiễn (ví dụ về dinh dưỡng và vệ sinh ăn uống, ...). |
|
C5 |
|
|
||
Đề kiểm tra KHTN 7 CTST
I. TRẮC NGHIỆM ( 3đ): Chọn câu trả lời đúng
Câu 1: Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?
A. Khi hai cực Bắc để gần nhau
B. Khi để hai cực khác tên gần nhau
C. Khi hai cực Nam để gần nhau
D. Khi để hai cực cùng tên gần nhau
Câu 2: Bộ phận chính của la bàn là
A. Đế la bàn
B. Mặt chia độ
C. Kim nam châm
D. Hộp đựng la bàn
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển hoá năng lượng?
A. Chuyển hoá năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác
B. Chuyển hoá năng lượng là sự thay thế năng lượng từ dạng này sang dạng khác
C. Chuyển hoá năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ động năng sang cơ năng
D. Chuyển hoá năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ động năng sang nhiệt năng
Câu 4: Trao đổi chất là gì
A. Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình chuyển hoá trong tế bào
B. Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình chuyển hoá trong tế bào, đồng thời thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường.
C. Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường.
D. Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường và thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của quá trình trao đổi
chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể?
A. Tạo ra nguồn nguyên liệu cấu tạo nên tế bào và cơ thể.
B. Sinh ra nhiệt để giải phóng ra ngoài môi trường.
C. Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào.
D. Tạo ra các sản phẩm tham gia hoạt động chức năng của tế bào.
Câu 6: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến quang hợp ?
A. Ánh sáng, nước
B. Carbon đioxide
C. Nhiệt độ
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 7: Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra môi trường?
A. Oxygen.
B. Carbon dioxide.
C. Chất dinh dưỡng.
D. Vitamin
Câu 8: Trong quá trình quang hợp ở thực vật, nước đóng vai trò
A. là dung môi hoà tan khí carbon dioxide.
B. là nguyên liệu cho quang hợp.
C. làm tăng tốc độ quá trình quang hợp.
D. làm giảm tốc độ quá trình quang hợp
Câu 9: Nước chiếm bao nhiêu phần trăm khối lượng cơ thể sinh vật
A. 50%
B. 60%
C. 70%
D. 80%
Câu 10: Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là
A. Rễ cây
B. Thân cây
C. Lá cây
D. Hoa
Câu 11: Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm
A. Khí oxygen và glucozo
B. Glucozo và nước
C. Khí cacbondioxit, nước, năng lượng ánh sáng
D. Khí cacbondioxit và nước
Câu 12: Khi quang hợp thực vật tạo ra những sản phẩm nào
A. Khí oxygen và chất dinh dưỡng
B. Khí cacbondioxit và tinh bột
C. Khí cacbondioxit và chát dinh dưỡng
D. Tinh bột và khí oxygen
II. TỰ LUẬN ( 7đ)
Câu 1 (2đ):
a) Nêu cách xác định được cực Bắc và cực Nam của nam châm khi màu sơn đánh dấu các cực bị bong tróc hết bằng một nam châm đã biết từ cực ?
b) Hãy vẽ các đường sức từ đi qua các điểm A, B, C

Câu 2 (3đ):
a) Nêu một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật
b) Nêu khái niệm hô hấp tế bào
c) Trình bày ý nghĩa của việc trồng và bảo vệ cây xanh
Câu 3 (1đ): Hãy ghép chức năng của các loại mạch máu trong hệ tuần hoàn ở người
|
Loại mạch |
|
Chức năng |
|
Động mạch |
|
Trao đổi chất giữa máu với các tế bào |
|
Tĩnh mạch |
|
Vận chuyển máu từ tìm đến các cơ quan |
|
Mao mạch |
|
Vận chuyển máu từ các cơ quan về tim |
Câu 4(1đ): Nếu là một tuyên truyền viên, em sẽ tuyên truyền nội dung gì về giáo dục vệ sinh ăn uống ở địa phương em?
**********