Bộ đề thi giữa kì 2 Tin học 7 theo CV 7991
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề kiểm tra Tin học 7 giữa học kì 2 có đáp án
Bộ đề thi giữa kì 2 Tin học 7 theo CV 7991 năm 2026 bao gồm 3 đề thi được biên soạn theo cấu trúc mới, trong đó đề thi sách Kết nối và Cánh diều có đầy đủ đáp án, ma trận, bản đặc tả; đề thi sách Chân trời sáng tạo có đáp án (không ma trận và đặc tả). Ngoài ra trong file tải còn có 10 đề thi theo cấu trúc cũ cho các em tham khảo. Với số lượng đề thi phong phú, tài liệu này giúp các em học sinh bao quát toàn bộ kiến thức trọng tâm được học trong giữa kì 2 môn Tin học 7. Đây cũng là tài liệu hay cho thầy cô tham khảo để xây dựng ngân hàng câu hỏi kiểm tra. Mời quý thầy cô và các em cùng tải về bản đầy đủ.
Link tham khảo từng đề:
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học 7 Chân trời sáng tạo
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học 7 Kết nối tri thức
- Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Tin học 7 Cánh diều
1. Đề thi giữa kì 2 Tin học 7 Kết nối tri thức CV 7991
|
TRƯỜNG THCS
|
KHUNG MA TRẬN BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II Môn: TIN HỌC - Lớp 7 |
||||||||||||||||||
|
TT |
Chương/ Chủ đề |
Nội dung/ đơn vị kiến thức. |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|
|
||||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng - Sai |
||||||||||||||||||
|
Nhận Biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Nhận Biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Nhận Biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
Nhận Biết |
Thông hiểu |
Vận dụng |
|
|||||||
|
1 |
Chủ đề 4: Ứng dụng tin học . |
Bài 9. Trình bày bảng tính |
C1 C2 |
|
|
|
Câu 13 ý a |
|
|
|
|
2 |
1 ý |
|
10% 1,0 điểm |
||||
|
Bài 10. Hoàn thiện bảng tính |
C3 C4 |
|
|
|
Câu 13 ý b Câu 14 |
|
|
|
|
2 |
1 câu + 1 ý |
|
30% 3,0 điểm |
||||||
|
Bài 11. Tạo bài trình chiếu |
C5 C6 C7 C8 |
|
|
|
Câu 13 ý c |
|
|
|
|
4 |
1 ý |
|
15% 1,5 điểm |
||||||
|
Bài 12. Định dạng đối tượng trên trang chiếu |
C9 C10 C11 C12 |
|
|
|
Câu 13 ý d |
|
|
|
C15 C16 |
4 |
1 ý |
2 |
45% 4,5 điểm |
||||||
|
Tổng số câu, ý |
12 |
|
|
|
2 |
|
|
|
2 |
16 |
|
||||||||
|
Tổng số điểm |
3,0 |
4,0 |
3,0 |
10 |
|
||||||||||||||
|
Tỉ lệ % |
30% |
40% |
30% |
100% |
|||||||||||||||
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: TIN HỌC - Lớp 7
Thời gian làm bài: 45 phút
không tính thời gian phát đề
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3.0 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 đ
Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1 (0,25 điểm): Trong phần mềm bảng tính, để hiển thị số 12345.678 với 2 chữ số thập phân, kết quả sẽ là:
A. 12345.678
B. 12345.68
C. 12345.68
D. 12,345.68
Câu 2 (0,25 điểm): Để gộp các ô A1, B1, C1 và căn giữa nội dung, em sử dụng nút lệnh nào trên dải lệnh Home?
A. Merge & Center
B. Wrap Text
C. Orientation
D. Align Left
Câu 3 (0,25 điểm): Trong Excel, để tạo một trang tính mới, em nháy chuột vào nút lệnh nào?
A. + (dấu cộng) ở bên cạnh tên trang tính
B. File -> New
C. Home -> Insert -> Insert Sheet
D. Cả A và C đều đúng
Câu 4 (0,25 điểm): Mục đích chính của việc kẻ đường viền cho các ô trước khi in bảng tính là gì?
A. Để bảng tính đẹp hơn khi nhìn trên màn hình.
B. Để các đường kẻ được in ra giấy, giúp bảng rõ ràng, dễ đọc.
C. Để dữ liệu không bị lỗi font chữ.
D. Để máy in hoạt động tốt hơn.
Câu 5 (0,25 điểm): Nút lệnh nào sau đây không phải là chức năng chính của phần mềm trình chiếu (PowerPoint)?
A. Tạo bài trình chiếu.
B. Trình chiếu các trang chiếu.
C. Tính toán tự động với bảng tính.
D. Thêm hiệu ứng cho đối tượng.
........................
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM ĐÚNG – SAI VÀ ĐIỀN KHUYẾT (4.0 điểm):
Câu 13 (2,0 điểm): Đọc các tình huống và nhận định sau về việc sử dụng phần mềm trình chiếu và bảng tính. Hãy đánh dấu “Đúng” hoặc “Sai” vào ô tương ứng.
|
Nội dung |
Đúng/Sai |
|
a, Bạn An nói: "Trong hộp thoại Format Cells, để định dạng số ở cột 'Điểm trung bình' chỉ lấy một chữ số thập phân, em sẽ chọn Number, nhập số 1 vào ô Decimal places." |
|
|
b, Bạn Minh nói: "Mình vừa tạo xong bảng tính, nhìn rất đẹp vì có các đường kẻ. Mình in ngay mà không cần làm gì thêm." Theo em, bạn Minh đã đúng khi nghĩ rằng các đường kẻ đó sẽ được in ra giấy. |
|
|
c, Bạn Khoa cho rằng: "Sử dụng cấu trúc phân cấp (các dấu đầu dòng và thụt cấp) trong bài trình chiếu giúp nội dung mạch lạc và dễ theo dõi hơn." |
|
|
d, Bạn Lan nói: "Khi chèn hình ảnh vào trang chiếu, mình chỉ cần chọn hình ảnh cho đẹp, không cần quan tâm đến nội dung hay vị trí của nó." |
.................
PHẦN III. TỰ LUẬN & THỰC HÀNH (3 điểm )
Câu 15 (1,0 điểm) :
Em hãy nêu hai lợi ích của việc sử dụng hình ảnh minh họa trong bài trình chiếu. Khi chèn hình ảnh, cần lưu ý những gì để bài trình chiếu đẹp và chuyên nghiệp?
.....................
--------------------------------------- Hết -----------------------------------
2. Đề thi giữa kì 2 Tin học 7 Cánh diều CV 7991
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ:
|
TT |
Chương/ chủ đề |
Nội dung/đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % điểm |
||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng - Sai |
|
|||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
||||
|
1 |
Chủ đề E. Ứng dụng tin học |
1. Bảng tính điện tử cơ bản |
3 (1,2,3) |
2 (9,10) |
|
4 (1a,1b,2a, 2b) |
2 (1c,2c)
|
2 (1d,2d) |
|
|
4 ( 2) |
7 |
4 |
3 |
45% 13 câu 4,75 điểm |
|
2. Phần mềm trình chiếu cơ bản |
5 (4,5,6,7,8) |
2 (11,12) |
|
4 (3a, 3b,4a,4b)
|
2 (3c,4c)
|
2 (3d,4d) |
|
4 ( 1) |
4 (3) |
9 |
5 |
3 |
55% 15 câu 5.25 điểm |
||
|
Tổng số câu, ý |
8 |
4 |
|
8 |
4 |
4 |
|
4 |
8 |
16 |
12 |
12 |
28 |
||
|
Tổng số điểm |
2 |
1 |
|
2 |
1 |
1 |
|
1 |
2 |
4.0 |
3.0 |
3.0 |
10 điểm |
||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100 % |
||||||||
ĐỀ KIỂM TRA:
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. (3 điểm)
Câu 1: (B. E. 1)
Chức năng chính của phần mềm bảng tính là gì?
A. Lưu trữ và trình chiếu thông tin.
B. Tính toán, xử lý số liệu, và tạo biểu đồ.
C. Soạn thảo văn bản dài.
D. Thiết kế đồ họa và chỉnh sửa ảnh.
Câu 2: (B. E. 1)
Dữ liệu dạng "01/17/2025" trong Excel thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. Kiểu văn bản (Text).
B. Kiểu số (Number).
C. Kiểu ngày tháng (Date/Time).
D. Kiểu logic (Logical).
Câu 3: (B. E. 1)
Khi định dạng số thập phân trong Excel, bạn có thể thay đổi số chữ số sau dấu thập phân bằng:
A. Công cụ "Merge & Center".
B. Công cụ "Increase Decimal" hoặc "Decrease Decimal" trong nhóm Number.
C. Công cụ "Wrap Text".
D. Công cụ "Data Validation".
Câu 4: (B. E. 2)
Chức năng chính của phần mềm trình chiếu là gì?
A. Lưu trữ cơ sở dữ liệu lớn.
B. Tạo và hiển thị các bài thuyết trình dưới dạng slide.
C. Viết mã nguồn phần mềm.
D. Tạo đồ họa 3D chuyên nghiệp.
.....................
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4 Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu,thí sinh chọn đúng hoặc sai. (4 điểm)
Câu 1: (E.1. B,B,H,V) (1 điểm)
Cho bảng tính:
.............
Nhân viên cần kẻ khung cho bảng dữ liệu trên để trình bày rõ ràng hơn, cần chèn thêm một cột mới giữa cột Đơn giá và Doanh thu để ghi chú thông tin khuyến mãi, cần in trang tính. Đánh dấu Đúng hoặc Sai:
a) Công cụ Bordersgiúp kẻ khung cho toàn bộ bảng từ cột STTđến cột Doanh thu. (B)
b) Chế độ Print Previewcho phép kiểm tra xem nội dung bảng có bị cắt khi in không (B)
c) Có thể dùng đường viền đậm cho viền ngoài bảng và đường nét đứt cho các ô bên trong. (H)
d) Để chèn cột giữa đơn giá và doanh thu, nhấp chuột phải lên cột F, chọn lệnh Insert. (V)
..................
PHẦN III: Tự luận (mỗi câu 1 điểm)
Câu 1:
Cấu trúc phân cấp trong PowerPoint được thể hiện qua những yếu tố nào? Hãy giải thích cách sử dụng các yếu tố này để làm rõ nội dung.
...................
3. Đề thi giữa kì 2 Tin học 7 CTST cấu trúc mới
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TIN 7
I. PHẦN LÝ THUYẾT (6 điểm)
Câu 1. Quan sát Hình 1 và cho biết:
a. Hình thức trình bày của văn bản trên theo cấu trúc nào?
................................................................................................
b. Tác dụng của việc trình bày văn bản theo cấu trúc trên
.................................................................................................
.................................................................................................
.............................................................................................................................................
Câu 2. Thực hiện thao tác sao chép dữ liệu từ tệp văn bản sang trang trang trình chiếu em chọn:
a. Nháy chọn copy > Chọn phần văn bản cần sao chép > Chuyển sang cửa sổ trang trình chiếu > Nháy chọn paste.
b. Nháy chọn copy > Chuyển sang cửa sổ trang trình chiếu > Chọn phần văn bản cần sao chép > Nháy chọn paste.
c. Chọn phần văn bản cần sao chép > Chuyển sang cửa sổ trang trình chiếu > Nháy chọn copy > Nháy chọn paste.
d. Chọn phần văn bản cần sao chép > Nháy chọn copy > Chuyển sang cửa sổ trang trình chiếu > Nháy chọn paste.
Câu 3. Khi khởi động MS Power Point, trang đầu tiên xuất hiện, trang này gọi là:
a. trang tiêu đề.
b. trang nội dung.
c. trang chiếu.
d. trang thành phần.
Câu 4. Để định dạng hình ảnh trên trang chiếu em lựa chọn dải lệnh.
a. Insert.
b. Format.
c. Home.
d. Design.
Câu 5. Sắp xếp các thao tác sau để thực hiện hiệu ứng chuyển trang
a. Chọn trang chiếu.
b. Chọn hiệu ứng.
c. Chọn Transitions.
d. Chọn âm thanh kèm theo hiệu ứng, thời lượng thực hiện hiệu ứng.
(A) a - c - b -d.
(B) c - b - a - d.
(C) b - c - a -d
(D) b - c - a -d.
Câu 6. Sắp xếp các thao tác sau để thực hiện hiệu ứng cho đối tượng trên trang chiếu
a. Chọn Animations
b. Chọn hiệu ứng
c. Chọn đối tượng
d. Chọn âm thời điểm xuất hiện hiệu ứng, thời lượng thực hiện hiệu ứng.
(A) b - c - a -d.
(B) c - a - b -d.
(C) a - b - c -d.
(D) c - b - a - d.
Câu 7. Đúng ghi Đ, Sai ghi S.
|
Lựa chọn ảnh minh họa, hiệu ứng động cần chú ý: |
Đ (S) |
|
a. Sử dụng càng nhiều ảnh minh họa càng tốt. |
|
|
b. Lựa chọn hình ảnh minh họa phù hợp với nội dung trình bày. |
|
|
c. Sử dụng thật nhiều hiệu ứng động. |
............................
Mời các bạn tải về xem toàn bộ tài liệu