Bộ đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức 2026
Đây là tài liệu Cao cấp - Chỉ dành cho Thành viên VnDoc ProPlus.
- Tải tất cả tài liệu lớp 7 (Trừ Giáo án, bài giảng)
- Trắc nghiệm không giới hạn
Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 KNTT có đáp án
Bộ đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 Kết nối tri thức 2026 gồm 2 đề thi cấu trúc mới theo công văn 7991, và 2 đề thi cấu trúc cũ. Bộ tài liệu dưới dạng file word thuận tiện cho thầy cô tham khảo và chính sửa trong quá trình ra đề thi và ôn luyện cho học sinh. Đây cũng là tài liệu hay cho các em tham khảo ôn tập, chuẩn bị cho kì thi giữa kì 2 lớp 7 sắp tới đạt kết quả cao.
1. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 KNTT cấu trúc mới
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II CÔNG NGHỆ 7
MA TRẬN
|
TT |
Chủ đề |
Nội dung/ Đơn vị kiến thức |
Mức độ đánh giá |
Tổng |
Tỉ lệ % tổng điểm |
|||||||||||
|
TNKQ |
Tự luận |
|||||||||||||||
|
Nhiều lựa chọn |
Đúng - Sai |
|||||||||||||||
|
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
Biết |
Hiểu |
Vận dụng |
|
||||
|
1 |
Chương 3: Chăn nuôi (7 tiết)
|
3.1. Giới thiệu về chăn nuôi (2 tiết) |
3 |
1 |
|
2
|
2
|
|
|
|
1 |
5 |
3 |
1 |
30% |
|
|
3.2. Nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi (2 tiết) |
2 |
2 |
|
2
|
2
|
|
|
|
1 |
4 |
4 |
1 |
30% |
|||
|
3.3. Phòng, trị bệnh cho vật nuôi (1 tiết) |
2 |
|
|
2
|
2
|
|
|
|
|
4 |
2 |
|
15% |
|||
|
3.4. Chăn nuôi gà thịt trong nông hộ (2 tiết) |
1 |
1 |
|
2
|
2
|
|
|
|
1 |
3 |
3 |
1 |
25% |
|||
|
Tổng số câu |
8 |
4 |
|
8
|
8 |
|
|
|
3 |
16 |
12 |
3 |
100% |
|||
|
Tổng số điểm |
3 |
4 |
3 |
4 |
3 |
3 |
10 |
|||||||||
|
Tỉ lệ % |
30 |
40 |
30 |
40 |
30 |
30 |
100% |
|||||||||
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II CÔNG NGHỆ 7 BỘ SÁCH KNTTVCS
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (12 câu, 3.0 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời em cho là đúng nhất
Câu 1. Vai trò của chăn nuôi là [a2.2]
A. cung cấp nước, lương thực cho con người
B. nổi trội về chất lượng sản phẩm
C. cải thiện bảo vệ môi trường
D. cung cấp phân bón, tăng thu nhập cho nông dân
Câu 2. Vật nuôi phổ biến ở nước ta là vật nuôi[a2.1]
A. được nuôi ở hầu khắp các vùng miền của nước ta.
B. được nuôi ở một vài địa phương nhất định.
C. được hình thành và chăn nuôi ở một số địa phương.
D. có đặc tính riêng biệt.
Câu 3. Gà Đông Tảo là vật nuôi đặc trưng của vùng miền nào?[a2.1]
A. Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang. B. Phú Quốc, tỉnh Hưng Yên
C. Nam Đàn, tỉnh Nghê An D. Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
Câu 4. Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi[a2.2]
A. vật nuôi sinh trưởng, phát triển chậm
B.vật nuôi sinh trưởng, phát triển tốt, tạo ra sản phẩm chất lượng cao.
C. giảm sức đề kháng của vật nuôi.
D. tăng tác hại của bệnh và làm cho vật nuôi lâu hồi phục.
Câu 5. Công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non là [a2.2]
A. cho ăn thức ăn chất lượng cao, giàu chất đạm.
B. tắm chải và vận động thường xuyện.
C. giữ ấm cho vật nuôi, cho con non bú sữa đầu
D. cung cấp cho vật nuôi đủ chất dinh dưỡng.
Câu 6. Vai trò của việc trị bệnh cho vật nuôi là[a2.2]
A. tiêu diệt mầm bệnh, giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
B. tăng cường sức khỏe, sức đề kháng cho vật nuôi.
C. tăng cường sức khỏe; tạo miễn dịch và tiêu diệt mầm bệnh cho vật nuôi.
D. giảm tác hại của bệnh và giúp vật nuôi nhanh hồi phục.
............................
2. Trắc nghiệm dạng Đúng – Sai (4 câu với 16 lệnh hỏi, 4.0 điểm) Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu chọn đúng hoặc sai
Câu 13. Quan sát hình ảnh về chăn nuôi dưới đây sau đó chỉ ra các phát biểu đúng hoặc sai khi nói về các hình ảnh này

|
PHÁT BIỂU |
ĐÚNG |
SAI |
|
a) Chăn nuôi nông hộ ít được áp dụng ở nước ta [b2.2] |
|
|
|
b) Chuồng trại cần được vệ sinh thường xuyên giúp vật nuôi khỏe mạnh.[b2.2] |
|
|
|
c) Lợn cỏ có da, lông đều màu trắng, chỉ nuôi được ở các tỉnh miền Bắc.[b2.2] |
|
|
|
d) Chăn nuôi trang trại được nuôi tập trung tại khu vực riêng biệt, xa khu dân cư, với số lượng vật nuôi lớn.[b2.2] |
|
|
.........
TỰ LUẬN (3 câu; 3.0 điểm):
........
Câu 19 (1.0 điểm): Đề xuất một số biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi ở địa phương em?[c2.5]
----------- HẾT ----------
Xem đáp án trong file tải
2. Đề thi giữa kì 2 Công nghệ 7 KNTT cấu trúc cũ
Đề 1
I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm
Câu 1 (0,5 điểm). Vai trò của chăn nuôi là:
A. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu xuất khẩu.
B. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho chế biến, chăn nuôi.
C. Cung cấp thực phẩm, phân bón, nguyên liệu cho chế biến, xuất khẩu.
D. Cung cấp thực phẩm, nguyên liệu cho sản chế và xuất khẩu.
Câu 2 (0,5 điểm). Vật nuôi nào sau đây thuộc nhóm gia súc?
A. Gà
B. Lợn (Heo)
C. Vịt
D. Ngỗng.
Câu 3 (0,5 điểm). Ngành chăn nuôi ở Việt nam hiện nay có mấy phương thức phổ biến?
A.1
B.2
C.3
D. 4
Câu 4 (0,5 điểm). Nhiệm vụ của nghề kỹ sư chăn nuôi là:
A. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi.
B. Chọn và nhân giống cho vật nuôi, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
C. Chế biến thức ăn, chăm sóc, phòng bệnh cho vật nuôi.
D. Phòng bệnh, khám bệnh cho vật nuôi, nghiên cứu, thử nghiệm các loại thuốc, vacine cho vật nuôi.
Câu 5 (0,5 điểm). Vai trò của việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi là:
A. Tăng năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
B. Tăng kích thước vật nuôi.
C. Tăng chất lượng sản phẩm.
D. Giúp vật nuôi khỏe mạnh.
Câu 6 (0,5 điểm). Vai trò của vệ sinh trong chăn nuôi là:
A. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra. nâng cao năng suất chăn nuôi.
B. Bảo vệ sức khỏe vật nuôi. nâng cao năng suất chăn nuôi.
C. Nâng cao năng suất chăn nuôi.
D. Phòng ngừa dịch bệnh xảy ra, bảo vệ sức khỏe vật nuôi, nâng cao năng suất chăn nuôi.
............................
II. Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm). Em hãy cho biết nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi bao gồm những công việc gì?
.....................
Đề 2
Câu 1. Vật nuôi phổ biến được chia thành mấy nhóm chính?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 2. Vật nuôi phổ biến có nhóm nào sau đây?
A. Gia súc
B. Gia cầm
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 3. Bò vàng được nuôi ở vùng nào?
A. Miền Bắc
B. Miền Trung
C. Tây Nguyên
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4. Vật nuôi phổ biến:
A. Được nuôi ở hầu khắp các vùng miền của nước ta.
B. Được hình thành và chăn nuôi ở một số địa phương, có đặc tính riêng biệt, nổi trội về chất lượng sản phẩm.
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 5. Có phương thức chăn nuôi phổ biến nào?
A. Chăn nuôi nông hộ
B. Chăn nuôi trang trại
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 6. Chăn nuôi nông hộ là:
A. Phương thức chăn nuôi tại hộ gia đình, số lượng vật nuôi ít.
B. Phương thức chăn nuôi tập trung tại khu riêng biệt, xa khu dân cư, số lượng vật nuôi lớn.
C. Cả A và B đều đúng
D. Đáp án khác
Câu 7. Đặc điểm chăn nuôi nông hộ là:
A. Số lượng vật nuôi ít
B. Chăn nuôi tại hộ gia đình
C. Phổ biến ở Việt Nam
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 8. Ưu điểm của chăn nuôi trang trại:
A. Năng suất cao
B. Chi phí đầu tư thấp
C. Ít ảnh hưởng đến môi trường
D. Cả A và C đều đúng
Câu 9. Nuôi dưỡng vật nuôi:
A. Cung cấp đủ chất dinh dưỡng
B. Cung cấp đủ lượng dinh dưỡng
C. Cung cấp dinh dưỡng phù hợp từng giai đoạn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 10. Nuôi dưỡng vật nuôi là cung cấp:
A. Chất đạm
B. Tinh bột
C. Chất béo
D. Cả 3 đáp án trên
...........................
II. Tự luận
Câu 1 (2 điểm). Kể tên 3 loại vật nuôi thuộc nhóm gia súc và trình bày vai trò?
Câu 2 (2 điểm). Nêu một số biện pháp trị bệnh cho vật nuôi và ý nghĩa của các biện pháp đó.
...........................
Xem đáp án trong file tải về